Miệng, thực quản, ruột non, ruột già, bụng.. Miệng, phổi, thực quản, ruột non, ruột già.. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và các tuyến tiêu hoá Câu 2: Đờng bộ dành cho những
Trang 1Môn: Tự nhiên-Xã hội
Khối lớp 2
(Thời gian làm bài : 10 phút)
Họ và tên học sinh : ………Lớp 2………
(học sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi ) Phần I: Trắc nghiệm: khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng. Câu 1: Cơ quan tiêu hoá của ngời gồm :
A Miệng, gan, dạ dày, cơ, thực quản, nớc bọt B Miệng, thực quản, ruột non, ruột già, bụng C Miệng, phổi, thực quản, ruột non, ruột già D Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và các tuyến tiêu hoá Câu 2: Đờng bộ dành cho những phơng tiện giao thông nào ?
A Xe đạp, tàu hoả, ô tô, xe máy B Xe đạp, xích lô, ôtô, xe máy C Xe đạp, xe máy, ô tô, tàu điện D Xe đạp, tàu thủy, ô tô, xe máy Phần II: Tự luận Câu 3:
Chúng ta cần ăn uống và vận động nh thế nào để khoẻ mạnh và chóng lớn ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Trờng Tiểu học Ba Làng Đề Khảo sát trạng nguyên nhỏ tuổi
Môn: Toán
Khối lớp 2
(Thời gian làm bài : 20 phút
Họ và tên học sinh : ………Lớp 2… ……… ( học sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi )
Phần I: Trắc nghiệm: khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.
Bài 1 :
Tìm x biết : 5 < x : 2 < 8
A x = 6 ; 7 B x = 10 ; 12
C x = 12 ; 14 D x = 0
Bài 2 :
Cho 10 chữ số xắp xếp theo thứ tự cố định là : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ; nếu xoá đi 7 chữ số bất kỳ và giữ nguyên thứ tự các chữ số còn lại để tạo thành một số, thì số có 3 chữ số bé nhất có thể tạo đợc là :
A 012 B 123
C 789 D 234
Bài 3 :
Phép tính sau đây :
4 ì 0 : 1 =
có kết quả là :
A 4
B 3
C 2
D 0
Bài 4 :
Có một cái hộp, ngời ta thả vào đó 10 viên bi gồm 5 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh Hỏi không nhìn vào hộp lấy ra một lần mà vẫn đủ mặt hai loại bi thì phải lấy ít nhất số
bi là bao nhiêu viên ?
A 10 viên B 8 viên
C 6 viên D 7 viên
Trang 3
A
2 1 B
3 1 C B»ng nhau D
4 1 PhÇn II: Tù luËn Gi¶i c¸c bµi tËp sau: Bµi 6 : TÝnh nhanh : 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 ………
………
………
Bµi 7 : H×nh vÏ sau ®©y cã bao nhiªu h×nh ch÷ nhËt ? H·y chØ râ tõng h×nh ?
( a )
Trang 4Trờng Tiểu học Ba Làng Đề Khảo sát trạng nguyên nhỏ tuổi
Môn: Tiếng việt
Khối lớp 2
(Thời gian làm bài : 20 phút)
Họ và tên học sinh : ………Lớp 2……… ( học sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi )
Đọc thầm
Cá rô lội nớc
Những bác cá rô già, rô cụ lực lỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn Những câụ rô đực cờng tráng mình dài mốc thếch Suốt mùa đông ẩn náu trong bùn ao, bây giờ chúng chui ra, khoan khoái đớp bóng nớc ma ấm áp, rồi dựng vây lng
ra nh ta trơng cờ, rạch ngợc qua mặt bùn khô, nhanh nh cóc nhảy Hàng đàn cá rô nô nức lội ngợc trong ma, nghe rào rào nh đàn chim vỗ cánh trên mặt nớc Theo Tô Hoài
Dựa theo nội dung của bài, khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: Con vật nào đợc nói đến trong đoạn văn trên?
A Cá rô B Chim C Cóc
Câu 2: Cá rô có màu nh thế nào?
A Giống màu đất B Giống màu bùn C Giống màu nớc
Câu 3: Mùa đông, cá rô ẩn náu ở đâu?
A ở các sông B Trong đất C Trong bùn ao
Câu 4: Đàn cá rô lội nớc ma tạo ra tiếng động nh thế nào?
A Nh cóc nhảy B Rào rào nh đàn chim vỗ cánh
C Nô nức lội ngợc trong ma
Câu 5: Trong câu “ Cá rô nô nức lội ngợc trong ma”, từ ngữ nào trả lời cho câu
hỏi con gì?
A Cá rô B Lội ngợc C Nô nức
Câu 6: Bộ phận in đậm trong câu “ Chúng khoan khoái đớp bóng nớc ma” trả
lời cho câu hỏi nào?
A Vì sao? B Nh thế nào? C Khi nào?
Câu 7: Trong câu “ Đàn chim vỗ cánh trên mặt nớc” có mấy từ chỉ sự vật?
A 2 từ B 4 từ C 5 từ
Câu 8: Viết đoạn văn ngắn tả cảnh mùa xuân theo các câu hỏi gợi ý sau :
a) Những dấu hiệu báo mùa xuân đến ?
b) Bầu trời và cảnh vật khi mùa xuân đến có những thay đổi gì ?
_ _ _
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………