1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT CHUONG II DAI SO 8

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 336,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG ĐỀ.[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc – Quảng Nam

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT (CHƯƠNG II)

Người ra đề : Lê Hữu Ân

A MA TRẬN ĐỀ

Số câu Đ

- Phân thức đại số

-Tính chất cơ bản

của phân thức

- Rút gọn phân thức

- Quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức

- Phép cộng và trừ

các phân thức đại số

B3

7

TỔNG

Số

B NỘI DUNG ĐỀ

Trang 2

Họ và tên:

……….…

Lớp: 8/ …

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 8 (Chương II) Năm học: 2010 - 2011 Điểm: ĐỀ SỐ 1: I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau: ( Mỗi câu 0,5 điểm ) Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ? A 1 x B 1 x x  C 1 0 x  D x 2 5 Câu 2 : Áp dụng quy tắc đổi dấu với phân thức 2 x x ta được phân thức mới là:

1

2 2 2 2 x x x A B C D x x x      Câu 3 : Kết quả rút gọn phân thức 2 2 5 6x 8x y y là: A 6 8 B 3 3x 4y C 2xy2 D

2 2 5 x x y y Câu 4 : Mẫu thức chung của các phân thức 2 1 ; 5 ; 7 1 1 1 xxx là: A x 1 B x 1 C x 12 hoặc (x - 1)(x + 1) D 35 Câu 5 : Hai phân thức A BC D gọi là bằng nhau nếu: A A.C = B.D B A.B = C.D C A.C = B.D D A.D = B.C

Câu 6: Phân thức đối của phân thức 5 3 x x   là : A 5 3 x x  B 5 3 x x  C 5 3 x x   D 3 5 x xII/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (2đ) a) Rút gọn phân thức 2 2 2 1 x x x   b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 3 2 4 x x  và 2 3 4 x x   Bài 2: (4đ) Thực hiện các phép tính sau:

3 1 2 1 ) 5 5 x x a    ;

2 1 1 ) 3 3 x x b x x    ; 2

3 5 25 ) 5 25 5 x x c x x x      ; 2 2 1 25 15 ) 5 25 1 x d x x x     Bài 3: (1đ) Chứng minh rằng: 3 2 1 1 1 1 x x x x    x  

Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên: ……….…

Lớp: 8/ …

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 8 (Chương II) Năm học: 2010 - 2011 Điểm: ĐỀ SỐ 2: I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau: ( Mỗi câu 0,5 điểm ) . Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ? A 1 x B 1 0 x  C 1 x x  D x 2 5 Câu 2 : Áp dụng quy tắc đổi dấu với phân thức 2 x x ta được phân thức mới là:

1

2 2 2 2 x x x A B C D x x x      Câu 3 : Kết quả rút gọn phân thức 2 2 5 6x 8x y y là: A 6 8 B 2 2 5 x x y y C 2xy2 D 3

3x 4y Câu 4 : Mẫu thức chung của các phân thức  2  1 ; 5 ; 7 1 1 1 x x x là: A x 12 hoặc (x - 1)(x + 1) B x 1 C x 1 D 35 Câu 5 : Hai phân thức C DA B gọi là bằng nhau nếu: A A.C = B.D B A.D = B.C C A.C = B.D D A.B = C.D

Câu 6: Phân thức đối của phân thức 5 3 x x  là : A 5 3 x x  B 3 5 x x  C 5 3 x x   D 5 3 x x   II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (2đ) a) Rút gọn phân thức 2 2 2 1 x x x   b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức: 3 2 4 x x  và 2 3 4 x x   Bài 2: (4đ) Thực hiện các phép tính sau:

3 1 2 1 ) 5 5 x x a    ;

2 1 1 ) 3 3 x x b x x    ; 2

3 5 25 ) 5 25 5 x x c x x x      ; 2 2 1 25 15 ) 5 25 1 x d x x x     Bài 3: (1đ) Chứng minh rằng: 3 2 1 1 1 1 x x x x    x  

Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐỀ 1) I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi câu 0,5đ ĐỀ 1 Câu 1 2 3 4 5 6 Ph.án đúng C A B C D B ĐỀ 2 Câu Ph.án đúng B 1 C 2 D 3 A 4 B 5 D 6 II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (2đ) Mỗi câu 1đ a) Rút gọn đúng kết quả 2 2 2 2

1 x x x x     (1đ) b) MTC = 2(x - 2)(x + 2) (0,5đ) Quy đồng đúng:       3 2 3 ;

2 4 2 2 2 x x x x x x       (0,25đ) và       2 2 3 3

4 2 2 2 x x x x x        (0,25đ)

Bài 2: (4đ) Tính đúng kết quả sau:

3 1 2 1 )

5 5 x x a     x ; (1đ) 2 1 1 ) 1

3 3 x x b x x      ; (1đ)

2 3 5 25 5 )

5 25 5 5 x x x c x x x x         ; (1đ)

  2 2 1 25 15 1 5 )

5 25 1 1 5 x x d x x x x x         (1đ) Bài 3: (1đ) Chứng minh đúng VT = VP Lưu ý: Học sinh làm cách khác, nếu đúng vẫn ghi trọn điểm Hết

Ngày đăng: 08/04/2021, 17:41

w