d) Tám mươi mốt nghìn ba trăm linh tư. e) Mười bảy nghìn chín trăm bốn mươi sáu.. Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu xăngtimét vuông?.. Tháng sau may được số áo gấp 3 lần thán[r]
Trang 1
ĐỀ SỐ 1 Câu 1: (1 điểm)
Trang 2Một quyển vở giá 2700 đồng Viết số tiền thích hợp vào ô trống trong bảng:
Thành tiền
Câu 7: (1 điểm)
Tính diện tích hình chữ nhật bằng xăngtimét vuông có chiều dài 3dm, chiều rộng 6cm
Trang 3
Câu 8: (1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
a) Giá trị của biểu thức: 97895 – 18759 x 4 là:
b) Kết quả của phép tính 80704 : 8 là:
Trang 4
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (1 điểm)
Số ?
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
6000059801732659034913452
Trang 5
Một hình vuông có cạnh 7cm Tính:
a) Chu vi của hình vuông
b) Diện tích của hình vuông
Trang 6
ĐỀ SỐ 3 Câu 1: (1 điểm)
Viết (theo mẫu): 28124 gồm 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị
Trang 7
Câu 4: (2 điểm)
a) Mua 3 mét vải phải trả 75000 đồng Hỏi mua 4 mét vải như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Trang 9
ĐỀ SỐ 4 Câu 1: (1 điểm)
Viết các số:
a) Sáu mươi chín nghìn hai trăm năm mươi
b) Hai mươi tám nghìn không trăm ba mươi bảy
c) Năm chục nghìn không trăm mười
d) Tám mươi mốt nghìn ba trăm linh tư
e) Mười bảy nghìn chín trăm bốn mươi sáu
Câu 2: (1 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
Trang 11a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (Nêu 2 cách trả lời)
b) Đánh dấu (X) vào ô trống cạnh những tháng có 31 ngày:
Trang 13
ĐỀ SỐ 5 Câu 1: (1 điểm)
a) Số tiền trước của 75630 là …………
b) Số liền trước của 30000 là …………
c) Số liền sau của 88888 là …………
d) Số liền sau của 99999 là …………
Trang 14
Câu 6: (1 điểm)
Tìm y:
Trang 16
ĐỀ SỐ 6 Câu 1: (1 điểm)
Trang 17Bà Hai mua 2kg đường, mỗi kilôgam đường giá 6500 đồng và một chục quả trứng giá 13000 đồng Hỏi
bà Hai đã tiêu hết tất cả bao nhiêu tiền?
Trang 18
Câu 7: (1 điểm)
Câu 8: (1 điểm)
Trang 19
ĐỀ SỐ 7 Câu 1: (1 điểm)
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Chín xăng-ti-mét vuông
………
………
Ba nghìn một trăm năm mươi xăng-ti-mét vuông
Tám trăm linh sáu xăng-ti-mét vuông
………503cm248cm2
Trang 20
Câu 4: (2 điểm)
Kho thứ nhất có 15850 quyển sách Kho thứ hai có nhiều hơn kho thứ nhất 3245 quyển sách Kho thứ ba
có ít hơn kho thứ hai 1300 quyển Hỏi kho thứ ba có bao nhiêu quyển sách?
Câu 5: (1 điểm)
Viết vào ô trống:
Cạnh hình vuông Diện tích hình vuông Chu vi hình vuông
9cm7cm10cm5cm
Trang 21
Câu 8: (1 điểm)
Viết vào chỗ chấm:
a) 70000 đồng gồm ……… tờ giấy bạc 20000 đồng và 1 tờ giấy bạc 10000 đồng.b) 100000 đồng gồm 2 tờ giấy bạc ……… đồng
c) 40000 đồng gồm 2 tờ giấy bạc ……… đồng và 1 tờ giấy bạc ……… đồng.d) 60000 đồng gồm ……… tờ giấy bạc 20000 đồng
Trang 22
ĐỀ SỐ 8 Câu 1: (1 điểm)
Trang 24
Câu 8: (1 điểm)
Trang 25
ĐỀ SỐ 9 Câu 1: (1 điểm)
Trang 27c) Vân mua nhiều hơn Hùng ……… đồng.
d) Hùng và Vân mua tất cả ……… cây bút chì, ……… cây kéo, ……… cây bút mực và phải trả tổng sốtiền là ……… đồng
e) Em có 20000 đồng em có thể mua được nhiều nhất là ……… cây bút chì, ……… cây kéo, ……… câybút mực
Trang 28
ĐỀ SỐ 10 Câu 1: (1 điểm)
Trang 31
ĐỀ SỐ 11 Câu 1: (2 điểm)
a) Viết các số:
Tám mươi hai nghìn năm trăm linh tư
Ba mươi nghìn sáu trăm mười lăm
Bảy mươi bảy nghìn chín trăm
Chín mươi sáu nghìn tám trăm năm mươi mốt
Hai mươi bảy nghìn bốn trăm ba mươi sáu
Trang 32
Một xí nghiệp may được 50000 cái áo Sau một tuần lễ chuyển đến các cửa hàng, xí nghiệp còn 17198cái áo Hỏi mỗi ngày xí nghiệp đó đã chuyển đi bao nhiêu cái áo, biết rằng số cái áo chuyển đi mỗi ngàyđều bằng nhau?
Trang 35
ĐỀ SỐ 12 Câu 1: (2 điểm)
a) Viết mỗi số sau thành tổng:
Trang 36
Câu 6: (1 điểm)
Một hình vuông có chu vi là 40cm Tính diện tích của hình vuông đó
Câu 7: (1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Mẹ mua cho Hồng một bộ sách lớp 3 giá 68000 đồng, một hộp bút màu giá 4000 đồng, một chiếc bảngcon giá 3000 đồng Mẹ đưa cô bán hàng 100000 đồng Vậy cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là:
Trang 37
ĐỀ SỐ 13 Câu 1: (2 điểm)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 19988; ………; ………; 19991; ………; 19993
53210; 53209; ………; ………; 53206; ………
………; 85670; 85680; ………; ………; ………
b) Số liền sau của 79000 là ………
Số liền sau của 26529 là ………
Số liền trước của 100000 là ………
Số liền trước của 48130 là ………
Trang 38
Câu 4: (1 điểm)
Một cái bể chứa 3750 lít nước Người ta đã sử dụng hết 2685 lít nước Sau đó lại cho vòi chảy vào bể
940 lít Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước?
Trang 39
Câu 7: (1 điểm)
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Câu 8: (1 điểm)
Trang 40
ĐỀ SỐ 14 Câu 1: (2 điểm)
Trang 41Dựa vào dãy số liệu trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Giá tiền một chiếc compa là: …………
b) Giá tiền một hộp bút là: …………
c) Đồ vật có giá tiền ít nhất là ………… Đồ vật có giá tiền nhiều nhất là …………
d) Giá tiền một hộp bút nhiều hơn giá tiền một bình mực là …………
e) Người đó đã mua tất cả hết ………… đồng
Câu 6: (1 điểm)
Có 48 chiếc kẹp như nhau xếp đều vào 8 hộp Hỏi có 30624 chiếc kẹp cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế?
Trang 43
ĐỀ SỐ 15 Câu 1: (2 điểm)
Trang 44Một sợi dây dài 7554cm được cắt thành hai đoạn Đoạn thứ nhất dài bằng 1
6 chiều dài sợi dây Tínhchiều dài mỗi đoạn dây
Trang 46
ĐỀ SỐ 16 Câu 1: (1 điểm)
Nối (theo mẫu):
Câu 2: (1 điểm)
a) Số liền sau của 31807 là …………
b) Số liền trước của 16000 là …………
Trang 48
Câu 8: (1 điểm)
Viết bốn số thích hợp vào bốn ô trống:
Câu 9: (1 điểm)
Trang 49
ĐỀ SỐ 17 Câu 1: (2 điểm)
a) Viết (theo mẫu):
Trang 50
Câu 3: (2 điểm)
Một trại chăn nuôi nuôi được 60204 con vịt Lần thứ nhất bán đi 61 số vịt Lần thứ hai bán được
11200 con vịt Hỏi còn lại bao nhiêu con vịt?
Câu 4: (1 điểm)
Cho dãy số: 10010; 10020; 10030; 10040; 10050; 10060; 10070; 10080; 10090
Nhìn vào dãy trên, viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Dãy số liệu trên có tất cả ………… số
Trang 52
ĐỀ SỐ 18 Câu 1: (2 điểm)
Một xí nghiệp sản xuất được 34215 chiếc khăn Ngày thứ nhật bán được 1
3 số khăn đó, ngày thứ haibán được 1
5 số khăn đó Hỏi trong 2 ngày xí nghiệp đã bán được bao nhiêu chiếc khăn?
Trang 53
ĐỀ SỐ 19 Câu 1: (2 điểm)
a) Viết các số sau:
Ba mươi nghìn sáu trăm linh chín
Hai mươi tám nghìn chín trăm bảy mươi lăm
Sáu chục nghìn mộ trăm sáu mươi tư
Năm mươi mốt nghìn không trăm tám mươi
Một kho lương thực nhập đợt một được 25870kg thóc, nhập đợt hai được 32593kg thóc Hỏi:
a) Đợt hai nhập hơn đợt một bao nhiêu kilôgam thóc?
b) Cả hai đợt nhập được tất cả bao nhiêu kilôgam thóc?
a) Dãy số kilôgam muối đựng trong bốn bao trên viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………
b) Bao 4 có nhiều hơn bao 1 là ………kg muối và ít hơn bao 2 là ………kg muối
c) Cả bốn bao có ………kg muối
Câu 6: (1 điểm)
Ghép 6 miếng bìa hình vuông cạnh 3cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ) Hãy tính diện tích hình chữnhật đó
Trang 55
ĐỀ SỐ 20 Câu 1: (2 điểm)
Trang 56
Câu 7: (1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
a) Giải bài toán theo tóm tắt sau: