1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 8

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 28,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chất trắng tập hợp thành các đường dẫn truyền thần kinh, bao gồm các đường nối các phần khác nhau của đại não và các đường nối đại não với các bộ phận thần kinh khác.. Ta có thể xá đ[r]

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

Họ tên: ……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC 8 Lớp:……… NGÀY KIỂM TRA :

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C, D trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Loại muối khoáng tham gia cấu tạo của hêmôglô bin là:

A Can xi B Sắt C Kali D Kẽm

Câu 2: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

A .Cầu thận, nang cầu thận, bóng đái C Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

B.Thận, ống thận, nang cầu thận D Cầu thận, ống dẫn nước tiểu, ống thận

Câu 3: Bộ phận trung ương của hệ thần kinh gồm:

A Dây thần kinh, hạch thần kinh B Dây thần kinh, não bộ và tủy sống

C Não bộ, dây thần kinh và hạch thần kinh D.Não bộ, tủy sống

Câu 4: Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan:

A Hô hấp và cơ bắp B Vận động C Dinh dưỡng và sinh sản D Cơ vân, cơ trơn

Câu 5: Bệnh loãng xương ở người lớn tuổi do thiếu:

A Vitamin C B Vitamin D C Muối khoáng, sắt D Muối khoáng, Kali

Câu 6: Thực phẩm nào sau đây có giàu chất đạm (prôtêin) nhất?

A Đậu xanh B Dầu thực vật C Mỡ động vật D.Đậu vừng

Câu 7: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, cầu thận B Thận, cầu thận, bóng đái, ống đái

C Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái D Thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu

Câu 8: Đồi thị là cấu trúc thần kinh có ở:

A Tủy sống B Cầu não C Não trung gian D Hành não

Câu 9: Câu 9: Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 10: Da sạch có khả năng diệt bao nhiêu số vi khuẩn bám trên da?

A 75% B 85% C 90% D 95%

Câu 11: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

A 30 B 31 C 62 D 60

Câu 12: Người cận thị thường mang kính có đặc điểm:

A Mặt kính dày B Mặt kính mỏng C Mặt kính lồi D Măt kính lõm

Câu 13: Các rãnh đại não chia mỗi nửa đại não thành các:

A Khe B Đĩnh C Nhân nền D Thùy

Câu 14: Tác hại của da bẩn là:

A Tạo môi trường cho vi khuẩn phát triển, phát sinh bệnh ngoài da

Trang 2

B Gây nhiễm trùng máu, hạn chế khả năng diệt khuẩn

C Dễ nhiễm trùng, nhiễm vi khuẩn uốn ván

D Tăng khả năng diệt khuẩn của da, phát sinh bệnh ngoài da

Câu 15 Chức năng của cầu thận là:

A Lọc máu và hình thành nước tiểu đầu

B Lọc máu và hình thành nước tiểu chính thức

C Hình thành nước tiểu và thải nước tiểu

D Lọc máu, hình thành nước tiểu và thải nước tiểu

II TỰ LUẬN: ( 5điểm)

Câu 1 (2 điểm):

a Nêu đặc điểm cấu tạo trong của đại não?

b Vì sao trẻ em bị suy dinh dưỡng ở những nước đang phát triến thường chiếm tỉ lệ cao?

Câu 2(2 điểm)T rình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở đơn vị chức năng của thận Câu 3 ( 1 điểm) Giải thích vì sao người say rượu thường có biểu hiện chân nam đá

chân chiêu trong lúc đi?

Bài làm

Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT, NĂM HỌC 2019-2020 HƯỚNG DẪN CHẤM : MÔN SINH HỌC 8 I.Trắc nghiệm khách quan.(5điểm)

- Đúng mỗi ý được 0,3 điểm

- Đúng 3 ý được 1 điểm

II Tự luận (5điểm)

m Câu 1

2 đ

a Cấu tạo trong của Đại não:

- Chất xám tạo thành lớp vỏ đại não dày khoảng 2-3mm, gòm 6 lớp tế

bào, chủ yếu là các tế bào hình tháp

- Chất trắng tập hợp thành các đường dẫn truyền thần kinh, bao gồm các

đường nối các phần khác nhau của đại não và các đường nối đại não với

các bộ phận thần kinh khác

b Trẻ em bị suy dinh dưỡng ở những nước đang phát triến thường chiếm

tỉ lệ caolà vì: ở những nước đang phát triển, chất lượng cuộc sống của

người dân còn thấp nên tỉ lệ trẻ em bị suy dinh dưỡng cao

0,5 0,5

1

Câu 2

Quá trình tạo thành nước tiểu:

- Đầu tiên là quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu ở nang

cầu thận

- Tiếp đó là quá trình hấp thụ lại vào máu các chất cần thiết

- Quá trình bài tiết tiếp các chất không cần thiết và có hại ở ống thận, tạo

ra nước tiểu chính thức và duy trình tính ổn định nồng độ các chất trong

máu

0,5

0,5 1

Câu 3

1 đ

Người say rượu thường có biểu hiện chân nam đá chân chiêu trong lúc đi

là do: rượu đã ngăn, ức chế dẫn truyền qua xinap giữa các tế bào có liên

quan đến tiểu não khiến các hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng của cơ

thể bị ảnh hưởng

1

Trang 4

Họ tên: ……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC Lớp:……… NGÀY KIỂM TRA : 13/4/2019

( Dành cho học sinh khuyết tật)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C, D trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

A .Cầu thận, nang cầu thận, bóng đái C Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

B.Thận, ống thận, nang cầu thận D Cầu thận, ống dẫn nước tiểu, ống thận

Câu 2: Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể hấp thu vitamin D là:

A Từ 8-9 giờ ánh sáng vừa phải B Buổi trưa ánh sáng mạnh

C Tắm sau 14h lúc vẫn còn nắng rát D Lúc đói cơ thể mệt mỏi

Câu 3: Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan:

A Hô hấp và cơ bắp B Vận động C Dinh dưỡng và sinh sản D Cơ vân, cơ trơn

Câu 4: Bệnh loãng xương ở người lớn tuổi do thiếu:

A Vitamin C B Vitamin D C Muối khoáng, sắt D Muối khoáng, Kali

Câu 5: Thực phẩm nào sau đây có giàu chất đạm (prôtêin) nhất?

A Đậu xanh B Dầu thực vật C Mỡ động vật D.Đậu vừng

Câu 6: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, cầu thận B Thận, cầu thận, bóng đái, ống đái

C Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái D Thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu

Câu 7: Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Da sạch có khả năng diệt bao nhiêu số vi khuẩn bám trên da?

A 75% B 85% C 90% D 95%

Câu 9: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

A 30 B 31 C 62 D 60

Câu 10: Các rãnh đại não chia mỗi nửa đại não thành các:

A Khe B Đĩnh C Nhân nền D Thùy

II TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1(2 điểm)Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở đơn vị chức năng của thận Câu 2 (3 điểm):

a Nêu đặc điểm cấu tạo trong của đại não?

b Vì sao ta có thể xác định được âm phát ra từ bên phải hay bên trái?

KIỂM TRA 1 TIẾT, NĂM HỌC 2019-2020

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM : MÔN SINH HỌC 8 ( Dành cho học sinh khuyết tật)

I Trắc nghiệm khách quan.(5điểm) - Đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

II Tự luận.(5 điểm)

Câu 1

Quá trình tạo thành nước tiểu:

- Đầu tiên là quá trình lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu ở nang

cầu thận

- Tiếp đó là quá trình hấp thụ lại vào máu các chất cần thiết

- Quá trình bài tiết tiếp các chất không cần thiết và có hại ở ống thận,

tạo ra nước tiểu chính thức và duy trình tính ổn định nồng độ các chất

trong máu

0,5

0,5

1

Câu 2

3 đ

a Cấu tạo trong của Đại não:

- Chất xám tạo thành lớp vỏ đại não dày khoảng 2-3mm, gòm 6 lớp tế

bào, chủ yếu là các tế bào hình tháp

- Chất trắng tập hợp thành các đường dẫn truyền thần kinh, bao gồm

các đường nối các phần khác nhau của đại não và các đường nối đại

não với các bộ phận thần kinh khác

b Ta có thể xá định được âm phát ra từ bên phải hay bên trái là nhờ:

nghe bằng 2 tai Nếu ở bên phải thì sóng âm sẽ truyền đến tai phải

trước tai trái (và ngược lại)

1 1

1

Trang 6

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II, SINH 8, NĂM HỌC 2019-2020

Nội dung Nội dung

các chuẩn

(Chuẩn

kiến thức

kĩ năng

cần đạt)

%

Số câu trắc nghiệ m

Thời gian TN

Th ời gia n TL

Điểm

Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm

Số câu hỏi

Thời gian

Điểm Tỉ lệ phần trăm

Điểm Số câu hỏi

Thời gian

Điểm Tỉ lệ phần trăm

Điểm Số câu hỏi

Thời gian

Chương 6

Trao đổi

chất và

năng

lượng

phân loại

được giá trị

dinh dưỡng

của TĂ,

đưa vào

thực tế

cách sử

dụng

vitamin

của cơ thể.

Chương7

Bài tiêt Xác định dược đơn

vị chức

năng của

thận và các

cq của hệ

bài tiết So

sánh được

nước tiểu

đầu và

máu Nhận

ra

đượcnquá

trình tạo

thành nước

tiểu.

Chương 8

Da

chứng tỏ

được cấu

tạo da và

các hình

thức rèn

luyện da

Chỉ ra vai

trò của da

Chương

9.

Thần

kinh và

giác

quan

Chỉ ra

được bộ

phận và

chức

năng của

hệ thần

kinh, nhân

ra các bộ

phận của

não TG,

đại não

Phân biệt

được cấu

tạo trong

của đại

não.Chỉ ra

được các

Trang 7

bộ phận của cq phân tích.

Giải quyết được cấu tạo và chức năng của

hệ TK, và cách cảm nhận âm thanh, cách khắc phục tật viễn thị , chỉ ra nhiệm vụ của màng cứng và vận dụng

để giải thích tác hại của trang điểm.

Cộng 100% 15 15 25

%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II, SINH 8, NĂM HỌC 2019 – 2020

%

Số câu trắc nghiệ m

Thời gian TN

Thời gian TL Điểm

Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm T

Số câu hỏi

Thời gian

Điểm Tỉ lệ phần trăm

Điểm Số câu hỏi

Thời gian

Điểm Tỉ lệ phần trăm

Điểm Số câu hỏi

Thời gian

Điểm Tỉ l phầ tră

Chương 6

Trao đổi chất

và năng

lượng

Trang 8

Chương7

Bài tiêt

Chương 8

Da

Chương 9.

Thần kinh

và giác

quan

Trang 9

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

Họ tên: ……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN CÔNG NGHỆ 7 Lớp:……… NGÀY KIỂM TRA :

A TRẮC NGHIỆM: (5điểm)

I Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trước phướng án trả lời đúng nhất:

1 Thời gian khai thác dần là:

A < 1 năm B 2 năm C Kéo dài 5->10 năm D Không hạn chế

2 Vai trò của chăn nuôi :

A Phát triển chăn nuôi và tạo ra nhiều sản phẩm chăn nuôi cho người tiêu dùng

B Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác

C Làm tăng nhanh đàn vật nuôi, cung cấp phân bón, sức kéo

D Cung cấp lương thực, thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu

3 Những biến đổi nào ở cơ thể vật nuôi thuộc sự phát dục ?

A Thể trọng gà con tăng từ 500g lên 1kg B Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa

C Gà trống biết gáy D Cả B và C đều đúng

4 Đặc điểm ngoại hình của lợn Móng Cái là:

A Lông, da trắng tuyền B Lông đen, tai to rủ kín mặt

C Lông trắng, cứng, mặt gãy D Lông đen và trắng

5 Mục đích chính của chế biến thức ăn là:

A Làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, ăn nhiều và khử độc

B Để dành đựơc nhiều thức ăn cho vật nuôi

C Chủ động nguồn thức ăn cho vật nuôi

D Giữ thức ăn lâu hỏng và có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi

II Sắp xếp các dữ kiện sau vào cột B sao cho phù hợp với cột A:

( A.Cắt ngắn ; B.Nghiền nhỏ ; C.Ủ men ; D.Kiềm hoá rơm rạ ; E.Đường hoá tinh bột

; G.Xử lí nhiệt ; H Ủ chua )

CỘT A(Phương pháp chế biến) CỘT B

- Phương pháp hoá học

- Phương pháp vật lí

- Phương pháp vi sinh học

III Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

- Khai thác trắng là :………

- Thức ăn giàu protein là :

B TỰ LUẬN : (5điểm)

1 Rửng sau khi trồng nếu không chăm sóc gây ra hậu quả gì ? 1đ

2 Thế nào là chọn phối ? Nêu các phương pháp chọn phối ? Mỗi phương pháp cho một ví dụ minh họa ? 2đ

3 Nêu qui trình thực hiện chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men ? 2đ

Bài làm

……….

………

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾTMON CÔNG NGHỆ 7 (số 2) : A.TRẮC NGHIỆM: 5đ

Câu I:( 2,5đ) -Đúng mỗi ý được 0,5đ 1C ; 2B ; 3C ; 4D ; 5A

Câu II: (1,5đ)

- Phương pháp vật lí : A, B, G 0,5đ

- Phương pháp hoá học : D, E 0,5đ

- Phương pháp vi sinh học : C, H 0,5đ Câu III:(1đ) -Điền đúng mỗi ý được 0,5đ

- Khai thác trắng là: chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần

- Thức ăn giàu protein là: thức ăn có hàm lượng protein > 14%

B.TỰ LUẬN: 5đ

Câu 1(1đ) Rửng sau khi trồng nếu không chăm sóc gây ra hậu quả:

- Tỉ lệ cây trồng chết cao 0.5đ

- Ảnh hưởng đến chất lượng cây trồng 0.5đ Câu 2 (2đ)

- Chọn phối là chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi (0,5đ)

- Có 2 phương pháp chọn phối

+ Chọn phối cùng giống, cho ví dụ đúng ( 0.75đ)

+ Chọn phối khác giống, cho ví dụ đúng (0,75đ)

Câu 3: (2đ)

- Nêu đúng 5 bước qui trình như SGK/tr112 được 2 điểm

II.Ma trận đê môn CN 7 (số 2):

Mức độ

Kiến thức

1.Vai trò của chăn nuôi Biết được vai

trò của chăn nuôi

Số câu

Số điểm

1 0,5đ

1 0,5đ 5% 2.Sự sinh trưởng và phát

triển của vật nuôi

Biết được các biến đổi của cơ thể vật nuôi

Số câu

Số điểm

1 0,5đ

1 0,5đ 5% 3.TH:Nhận biết và chọn

1 số giống lợn qua qs

ngoại hình…

Nhận dạng các loại vật nuôi

Trang 11

Số câu

Số điểm

1 0,5đ

1 0,5đ 5% 4.Chế biến và dự trữ TĂ

vật nuôi

Biết được mục đích, phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi

Số câu

Số điểm

2 2đ

2 2đ 20%

các phương pháp nhân giống vật nuôi

Số câu

Số điểm

1 2đ

1 2đ 20% 6.TĂ vật nuôi-Vai trò của

TĂ đối với vật nuôi

Hiểu được cách phân loại thức ăn vật nuôi

Số câu

Số điểm

1 0,5đ

1 0.5 5% 7.TH-Chế biến thức ăn

giàu glu xít bằng men

Vận dụng

để chế biến được thức ăn gluxit bằng men

Số câu

Số điểm

1 2đ

1 2đ 20% Chăm sóc rừng sau trồng

và khai thác rừng

Thời gian và cách khai thác

Giải thích được hậu quả của việc không chăm sóc rùng

Số câu

Số điểm

2 1đ

1 1đ

3 2đ 20%

Trang 12

Số câu

Số điểm

6 4đ

3 3đ

1 2đ

1 1đ

11 10đ 100%

Trường THCS

Họ và tên:

Lớp: .

ĐÊ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian: 45 phút Điểm: Lời phê của giáo viên: A Trắc nghiệm: (5đ) I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Nếu thiếu chất đạm trầm trọng làm cho trẻ em : A Dễ bị đói mệt C Thiếu năng lượng

B Dễ bị ốm D Bị suy dinh dưỡng, dễ mắc bệnh, trí tuệ phát triển kém Câu 2: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng: A 500C – 600C B 700C – 800C C 800C – 900C D 1000C – 1150C Câu 3: Vai trò của chất xơ đối với cơ thể: A Ngăn ngừa bệnh táo bón, làm mềm chất thải để dễ thải

B Nguồn cung cấp Vitamin

C Nguồn cung cấp năng lượng

D Nguồn cung cấp chất dinh dưỡng

Câu 4: Em hãy chọn 1 loại thực phẩm trong các thực phẩm sau đây để thay thế cá:

Trang 13

A Rau muống B Đậu phụ C Khoai lang D Ngô

Câu 5: Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến:

A Để thịt cá nơi cao, ráo thoáng má C Để vào tủ lạnh

B Không rửa thịt cá sau khi cắt, thái D Đậy kín, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

Câu 6: Nếu ăn thừa chất béo

A Làm cơ thể béo phệ, ảnh hưởng đến sức khỏe C Thiếu năng lượng và vitamin

B Cơ thể bị mệt, dễ nhiễm khuẩn D Gây bệnh béo phì, huyết áp cao

Câu 7: Nhiễm độc thực phẩm là: A: Sự xâm nhập của các chất hóa học vào thực phẩm B: Sự xâm nhập của các vi khuẩn vào thực phẩm C: Sự xâm nhập của các chất độc vào thực phẩm D: Sự xâm nhập của vi sinh vật vào thực phẩm Câu 8: Dựa vào giá trị dinh dưỡng, người ta chia thức ăn làm mấy nhóm? A 2 B 3 C 4 D 5 II Em hãy nối các cụm từ thích hợp từ cột B để hoàn thành mỗi câu ở cột A: Cột A Cột B Trả lời 1 Khoai tây chứa ………

2 Cà rốt ………

3 Dự trữ những loại rau có lá… 4 Rau nấu chín kĩ…………

a chứa ở ngăn để đồ tươi trong tủ lạnh b sẽ làm mất nhiều vitamin c chứa nhiều vitamin A, chất sắt d tinh bột và vitamin C 1 2 3 4 B Tự luận : (5đ) Câu 1: (2đ) An toàn thực phẩm là gì? Em hãy cho biết các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng? Câu 2: (1đ) Tại sao cần phải thay đổi món ăn trong các bữa ăn ? Câu 3 (2đ) Hãy trình bày quy trình thực hiện một món trộn dầu giấm? BÀI LÀM:

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w