1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Sơ đồ máy điều hòa nhiệt độ

3 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phòng giáo dục K Rông Bông ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Trường THCS : Nguyễn Viết Xuân Môn : Toán lớp 8 ( Thời gian 90 phút )

Họ và tên : ……… ( Năm Học 2009-2010)

Lớp : 8 …

ĐỀ RA : A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong các đáp án của các câu sau

Câu1: ( 1 đ ) : a/ Hình vuông có đường chéo dài bằng ( cm ) thì độ dài cạnh hình vuông là

A 2 cm ; B 1 cm ; C cm ; D cm

b/ Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh bằng 5cm và đường chéo AC = 6cm

thì độ dài đường chéo BD bằng

A 8 cm ; B 4 cm ; C cm ; D cm

Câu 2 : ( 1 đ ) : a/ Đường trung bình của hình thang là 48 cm Tỉ số hai đáy là thi độ dài

Tương ứng của hai đáy là

A 28 cm và 68 cm ; B 26cm và 70 cm ; C 38,4 cm và 57,6 cm ; D 40 cm và 56 cm

b/ Đơn thức : chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức sau

A ; B ; C ; D

Câu 3 : ( 1 đ ) : a/ Gía trị của biểu thức ( 24 Tại x = - 1 ; y = 2 là

A – 4 ; B 10 ; C 6 ; D 8

b/ Biểu thức rút gọn của : ( 2m – 3 ) ( m + 1 ) – ( m – 4 ) - m ( m + 7 ) là

A m + 2 ; B 6 ; C – 19 ; D -2m + 3

B: TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu4 ( 2,5,đ ) : Cho biểu thức : A =

a/ Rút gọn biểu thức A ; b/ Tính giá trị của A khi x = ; y = 2

Câu 5 : ( 3,5 đ ) : Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB ; gọi M ; N theo thứ tự là trung điểm

Của BC và AD ; AM cắt BN tại P ; MD cắt CN tại Q ; BN cắt CD tại K

Chứng minh : a/ Tứ giác MDKB là hình thang

b/ Tứ giác PMQN là hình gì ? chứng minh ?

c/ Hình bình hành ABCDcó thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông Câu 6 : ( 1 đ ) : Tìm x để phân thức : A = là một số nguyên

BÀI LÀM

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 8

A/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) ( Mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm )

B/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

= ( 0,5 đ ) = ( 0,5 đ ) Vậy : A = ( 0,25 đ ) b/ Tính giá trị của A khi x = - ; y = 2

Ta có A = ( 0,5 đ )

Câu 5 : ( 3,5 đ )

Viết GT và KL đúng ( 0,25 đ )

Vẽ hình đúng ( 0,5 đ )

Chứng Minh : a/ MDKB là hình thang

Chứng minh được ANB = DNK ( g-c g ) ( 0,5 đ )

AB = DK mà AB = CD ( cạnh đối của hình bình hành )

DC = DK

Ta cũng có MB = MC ( gt ) MD là đường trung bình của BCK

MD // BK MDKB là hình bình hành ( 0,5 đ )

b/ Tứ giác PMQN là hình chữ nhật

C/M : Ta có Q MD ; N , P BK mà BK // MD QM // PN ( 1 ) Mặt khác : AN // MC và AN = MC ANCM là hình bình hành AM // NC

Mà P AM ; Q NC PM // QN ( 2 )

Từ ( 1 ) và ( 2 ) PMQN là hình bình hành ( * ) ( 0,25 đ )

Dễ chứng minh ANMB là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau )

AM BN hay góc MPN = 90 ( * * ) ( 0,25 đ )

Từ ( * ) và ( * * ) PMQN là hình chữ nhật ( 0,25 đ )

c/ Hình bình hành ABCD có them điều kiện gì để tứ giác PMQN là hình vuông

Hình bình hành ABCD có them điều kiện : Â = 90 thì PMQN là hình vuông ( 0,25 đ )

Vì nếu  = 90 thì tứ giác ANMB là hình vuông AM = BN

Trang 3

PM = PN ( t/c đườn chéo của hình vuông ) ( 0,25 đ )

Hình chữ nhật PMQN có hai cạnh kề bằng nhau nên nó là hình vuông ( 0,25 đ )

Câu6 ( 1 đ ) : Vì 3 là số nguyên nên để A là một số nguyên thì là số nguyên

Mà là số nguyên thì 2x + 10 phải chia hết cho x + 1 ( 0,25 đ ) Nên ta có :

( 0,25 đ )

Vì 2( x + 1 ) ( x + 1 ) nên để tổng 2 ( x + 1) + 8 chia hết cho x + 1

Thì 8 phải chia hết cho ( x + 1 ) nên x + 1 Ư( 8 )

Mà Ư ( 8 ) = ( 0,25 đ )

Ta có x + 1 = 4 x = 3

x + 1 = - 4 x = - 5

x + 1 = 2 x = 1 x + 1 = 8 x = 7

x + 1 = - 2 x = - 3 x + 1 = - 8 x – 9

Vậy để phân thức A cói giá trị nguyên thì x = ( 0,25 đ )

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w