1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.. Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh.[r]

Trang 1

Trường THCS Lê Đình Chinh

Họ và tên:

Lớp: 8/…

KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020 Môn: CÔNG NGHỆ 8, Thời gian làm bài 45 phút

Ngày kiểm tra: Thứ ngày tháng năm 2019

Số phách

………

phách

ĐỀ BÀI VÀ PHẦN LÀM BÀI

A TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh vào chữ cái A, B, C hoặc D với ý trả lời em cho là đúng (4 điểm)

1 Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:

A Bên trái hình chiếu đứng B Bên phải hình chiếu đứng.

C Trên hình chiếu đứng D Dưới hình chiếu đứng.

2 Hình chiếu đứng có hướng chiếu:

C Từ bên trái sang D Từ bên phải sang.

3 Các khối hình trụ được tạo thành bằng cách:

A Quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định.

B Quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố đinh.

C Quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

D Quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh cố định.

4 Hình cắt là:

A Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt.

B Hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt.

C Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt.

D Hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt.

5 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết theo các bước:

A Khung tên Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Hình biểu diễn Tổng hợp.

B Khung tên Yêu cầu kĩ thuật  Hình biểu diễn Kích thước Tổng hợp.

C Khung tên Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp Hình biểu diễn.

D Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kĩ thuật  Tổng hợp.

6 Trình tự đọc bản vẽ lắp theo các bước:

A Khung tên  Kích thước  Bảng kê  Hình biểu diễn  Phân tích chi tiết  Tổng hợp.

B Khung tên  Bảng kê  Hình biểu diễn  Kích thước  Phân tích chi tiết  Tổng hợp.

C Khung tên  Hình biểu diễn  Kích thước  Bảng kê  Phân tích chi tiết  Tổng hợp.

D Khung tên  Bảng kê  Kích thước  Hình biểu diễn  Phân tích chi tiết  Tổng hợp.

7 Mặt bằng của ngôi nhà dùng để:

A Diễn ta hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.

B Diễn ta kích thước và các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao.

C Diễn ta vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các đồ đạc của ngôi nhà

D Diễn ta hình dạng bên ngoài các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao.

8 Quy ước chung về ren:

A Đường đỉnh ren, đường chân ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm Đường giới hạn ren,

vòng chân ren được vẽ bằng nết liền mảnh

B Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm Đường chân ren,

vòng chân ren được vẽ bằng nết liền mảnh

C Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền đậm Đường chân ren,

vòng đỉnh ren được vẽ bằng nết liền mảnh

D Đường đỉnh ren, đường giới hạn ren, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh Đường chân

ren, vòng chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

Trang 2

B TỰ LUẬN: (6 điểm) 1 Ren ngoài là gì?

Ren trong là gì?

Quy ước vẽ ren ngoài (ren trục) và ren trong (ren lỗ) khác nhau như thế nào?(2điểm)

2 Nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp giống và khác nhau như thế nào?(2điểm) * Giống nhau:

* Khác nhau:

3 Cho vật thể như hình vẽ Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật theo kích thước tuỳ chọn? (2điểm)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN CÔNG NGHỆ 8 (TIẾT 16) NĂM HỌC 2019-2020

A Trắc nghiệm:

1: D 2: A 3: C 4: B 5: D 6: B 7: C 8:B

4 điểm

- mỗi câu: 0,5đ

B Tự luận:

Câu 1.

* Ren ngoài là ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết.

* Ren trong là ren được hình thành ở mặt trong của lỗ.

* Quy ước vẽ ren trong và ren ngoài khác nhau:

- Ren ngoài: Đường đỉnh ren nằm ngoài đường chân ren, vòng

đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren

- Ren trong : Đường đỉnh ren nằm trong đường chân ren, vòng

đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren.

Câu 2:

* Giống nhau: Gồm 3 nội dung: Khung tên, hình biểu diễn, kích

thước

* Khác nhau: - Bản vẽ chi tiết có yêu cầu kĩ thuật

- Bản vẽ lắp có bảng kê

Câu 3 Vẽ các hình chiếu:

0.5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0.5đ 1đ

- mỗi hình chiếu cho 1đ

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: CÔNG NGHỆ 8-HỌC KỲ I (Tiết 16) Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

N K Q

TL

Hình chiếu

Nhận biết được hướng các hình chiếu

Hiểu được

vị trí các hình chiếu

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 0,5đ 5%

1C 0,5đ 5%

2C 1 điểm=1 0%

Bản vẽ các

chiếu của vật thể

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 2đ 20%

1C 2 điểm=2 0%

Bản vẽ các

khối tròn

xoay

Hiểu dươc cách vẽ các khối hình trụ

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 0.5đ

5%

1C 0.5 điểm=5

%

Khái niệm

về bản vẽ kĩ

thuật, hình

cắt

Hiểu được khái niệm hình cắt

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 0,5đ 5%

1C 0,5 điểm=5

%

Bản vẽ chi

tiết

Hiểu được trình tự đọc bản vẽ chi tiết

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 0,5đ 5%

1C 0.5đ điểm=5

%

Biểu diễn

Hiểu được quy ước

Hiểu được khái niệm

Trang 5

ren chung khi

biểu diễn ren

ren ngoài, ren trong, quy ước

vẽ ren

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 0,5đ 5%

1C 2đ 20%

1C 2.5đ điểm=2 5%

Bản vẽ lắp trình tự đọcHiểu được

bản vẽ lắp

Vận dung

để phân biệt với bản vẽ chi tiết

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 0,5đ 5%

1C 2đ 20%

2C 2.5 điểm=2 5%

Bản vẽ nhà Hiểu đượcvai trò của

mặt bằng ngôi nha

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

1C 0,5đ 5%

1C 0.5 điểm=5

%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

1C 0.5điểm 5%

9C 7.5 điểm 75%

1C

2 điểm 20%

11C 10điểm (100%)

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w