1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHUONG 4

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai báo tiết diện Kiểu phần tử cơ bản : – Plane - Phần tử kiểu biến dạng phẳng hoặc ứng suất phẳng – Axisymmetric - Phần tử đối xứng trục – Shell Kiểu phần tử shell – Membrane - phần t

Trang 1

2 Khai báo vật liệu, tiết diện, gán

3 Gán tải trọng cho phần tử của từng trường hợp

tải trọng

4 Các khai báo khác

5 Phân tích Subdivide của Frame và Area

6 Kiểm tra mô hình

2 Khai báo vật liệu, tiết diện, gán

3 Gán tải trọng cho phần tử của từng trường hợp

tải trọng

4 Các khai báo khác

5 Phân tích Subdivide của Frame và Area

6 Kiểm tra mô hình

II TÍNH TOÁN

1 Khai báo kết cấu

2 Phân tích kết cấu

Trang 2

III XEM KẾT QỦA

Trang 3

I THIẾT LẬP MÔ HÌNH

TÍNH TOÁN

1 Thiết lập sơ đồ hình

học 1.1.Từ thư viện mẫu Các mô hình wall, shells, silo,

Trang 6

KHAI BÁO TIẾT DIỆN

2 Khai báo vật liệu, tiết diện, gán

2.1 Khai báo vật liệu 2.2 Khai báo tiết diện Kiểu phần tử cơ bản :

– Plane - Phần tử kiểu biến dạng phẳng hoặc ứng suất phẳng – Axisymmetric - Phần tử đối xứng trục

– Shell

Kiểu phần tử shell

– Membrane - phần tử màng, chỉ chịu kéo hoặc nén – Plate - Phần tử tấm, chỉ chịu uốn trong mặt phẳng – Shell - Phần tử vỏ, chịu uốn,kéo hoặc nén

Thickness formulation

– Dạng thick-plate (Mindlin/Reissner)– Dạng thin-plate (Kirch hoff)

Thickness

Membrane thickness th Bending thickness thb

2 Khai báo vật liệu, tiết diện, gán

2.1 Khai báo vật liệu 2.2 Khai báo tiết diện Kiểu phần tử cơ bản :

– Plane - Phần tử kiểu biến dạng phẳng hoặc ứng suất phẳng – Axisymmetric - Phần tử đối xứng trục

– Shell

Kiểu phần tử shell

– Membrane - phần tử màng, chỉ chịu kéo hoặc nén – Plate - Phần tử tấm, chỉ chịu uốn trong mặt phẳng – Shell - Phần tử vỏ, chịu uốn,kéo hoặc nén

Thickness formulation

– Dạng thick-plate (Mindlin/Reissner)– Dạng thin-plate (Kirch hoff)

Thickness

Membrane thickness th Bending thickness thb

Trang 7

2.4 Biến đổi phần tử

– Mesh shell – Reshape

2.3 Vẽ các phần tử shell

– Draw Quad – Draw Rectangular – Quick Draw

2.4 Biến đổi phần tử

– Mesh shell – Reshape

Trang 9

Các loại tải trọng áp dụng cho phần tử vỏ

– Tải trọng bản thân - Load CaseSelfweigh(Mutiplier): tác

dụng lên tất cả các phần tử.

– Tải trọng phân bố đều trên diện tích Assign>Area

Loads>Uniform : (Uniform ):

– Tải trọng Gravity – Tải trọng tập trung trên nút – Tải trọng nhiệt do sự thay đổi nhiệt độ của thớ trên và thớ

dưới phần tử.

– Tải trọng áp lực Assign>Area Loads> Surface Pressure

(new)

3 Tải trọng

Các loại tải trọng áp dụng cho phần tử vỏ

– Tải trọng bản thân - Load CaseSelfweigh(Mutiplier): tác

dụng lên tất cả các phần tử.

– Tải trọng phân bố đều trên diện tích Assign>Area

Loads>Uniform : (Uniform ):

– Tải trọng Gravity – Tải trọng tập trung trên nút – Tải trọng nhiệt do sự thay đổi nhiệt độ của thớ trên và thớ

dưới phần tử.

– Tải trọng áp lực Assign>Area Loads> Surface Pressure

(new)

Trang 10

• Tải trọng phân bố đều trên diện tích

– AssignArea LoadsUniform

• Tải trọng tập trung trên nút

• Tải trọng nhiệt

• Tải trọng áp lực

– Assign Area Loads Surface Pressure :

– By Element-Pressure – Joint pattern :

• Tải trọng phân bố đều trên diện tích

– AssignArea LoadsUniform

• Tải trọng tập trung trên nút

• Tải trọng nhiệt

• Tải trọng áp lực

– Assign Area Loads Surface Pressure :

– By Element-Pressure – Joint pattern :

Trang 11

KHAI BÁO JOINT PATTERN

• Khai báo tải trọng áp lực theo Joint Pattern

– Define Joint Pattern

– Assign Joint Pattern

– Assign Shell static load Pressure

• Khai báo tải trọng áp lực theo Joint Pattern

– Define Joint Pattern – Assign Joint Pattern – Assign Shell static load Pressure

Trang 13

Mô hình Rody contraint

Mô hình Plate Contraint

4 Ràng buộc chuyển vị (contraints)

Mô hình Diaphram

Mô hình Rody contraint

Mô hình Plate Contraint

Trang 14

SUBDIVIDE CỦA FRAME VÀ AREA

5 Phân tích Subdivide của Frame và Area.

5.1 Frame Subdivide

5 Phân tích Subdivide của Frame và Area.

5.1 Frame Subdivide

Trang 18

– Transverse shear stresses: 13 (S13) and 23 (S23)– Transverse direct stress: 33(S33) (always as sumed to be

zero)Nội lực của phần tử shell nhận được từ việc tích phân ứng suất

dọc theo chiều bề dày phần tử gồm :– Membrane direct forces: F11 and F22– Membrane shear force: F12

– Plate bending moments: M11 and M22– Plate twisting moment: M12

III Xem kết quả

1 Nội lực và ứng suất

Ứng suất của phần tử shell, đơn vị là lực/ đơn vị diện tích :

zero)Nội lực của phần tử shell nhận được từ việc tích phân ứng suất

dọc theo chiều bề dày phần tử gồm :

Trang 21

– Xem các biểu đồ nội lực, ứng suất của các trường hợp tải

và của các trường hợp tổ hợp tải – Xem sơ đồ biến dạng của kết cấu– Xem các dạng dao động của kết cấu, tần số dao động của

III Xem kết quả

2 Trên đồ hoạ

– Xem các biểu đồ nội lực, ứng suất của các trường hợp tải

và của các trường hợp tổ hợp tải – Xem sơ đồ biến dạng của kết cấu– Xem các dạng dao động của kết cấu, tần số dao động của

Ngày đăng: 08/04/2021, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w