1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LÝ THUYẾT NGƯỜI TIÊU DÙNG (KINH tế VI mô SLIDE)

31 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 807 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT NGƯỜI TIÊU DÙNG*.. Các giả định Mức thỏa mãn khi TD có thể định lượng được Các sp có thể chia nhỏ NTD luôn có sự lựa chọn hợp lý... Ví dụ: Quan sát một người tiêu dùng uống b

Trang 1

KINH TẾ HỌC VI MÔ

Trang 2

I LÝ THUYẾT NGƯỜI TIÊU DÙNG

* Các giả định

Mức thỏa mãn khi TD có

thể định lượng được

Các sp có thể chia nhỏ

NTD luôn có sự lựa chọn hợp lý

Trang 3

Ví dụ: Quan sát một người tiêu

dùng uống bia chiêu đãi

Trang 4

Q MU

Trang 6

4 Lợi ích biên và đường cầu

Trong thực tế là ta phải trả giá cho sp chứ k0 phải miễn phí nên chúng ta quan tâm đến P

Trang 7

+ Đường (D) và (MU) tương tự nhau:

Đđằng sau (D) mô tả (MU) của NTD.

(MU) dốc xuống do quy luật MU giảm dần.

(D) dốc xuống do luật cầu quy định

Q

P MU

P thị trường

P = MU

Trang 8

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HOÁ LỢI ÍCH

1 Mục đích và giới hạn tiêu dùng:

• NTD đứng trước lựa chọn tăng hh X giảm hh Y

• NTD lựa chọn sp bị ràng buộc bởi:Kquan là sở thích; chủ quan là thu nhập & P của hh

• Cơ sở của sự lựa chọn:

-Theo thuyết lợi ích: chọn chọn sp có TU lớn.

-Theo luật cầu: việc lựa chọn còn xem xét đến P.

Trang 9

2 Nguy ên tắc tối đa hoá lợi ích :

- Ví dụ: bia & game

Trang 10

III PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU

DÙNG BẰNG HÌNH HỌC

1 Ba giả thiết cơ bản của người tiêu dùng

• Người tiêu dùng có khả năng sắp xếp theo thứ tự mức thỏa mãn.

• Người tiêu dùng luôn thích có nhiều hàng hóa hơn ít hàng hóa

• Sở thích có tính bắc cầu

Trang 11

Y

X

8 7 6 5 4 3 2 1 0

Trang 12

Khái niệm:

Đường đẳng ích là một đường biểu thị các kết hợp tiêu dùng hàng hóa đem lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng.

Trang 14

∆Y MU X

Hàm U : U* = U (X,Y)

Trang 15

X, Y là 2 sp bổ sung X, Y là 2 sp vừa bổ

sung, vừa thay thế.

X, Y là 2 sp thay thế hoàn toàn

Trang 16

Nhận xét:

• Các đường đẳng ích càng xa gốc tọa độ thì mức thỏa mãn càng lớn

• Tập hợp các đường đẳng ích trên một đồ thị được gọi là sơ đồ đẳng ích

• Dốc xuống về bên phải

• Lồi về gốc O

• Các đường đẳng ích không cắt nhau

Trang 17

Phương trình đường ngân sách có dạng:

Trang 18

Vùng giới hạn ngân

Vùng quá giới hạn ngân sách chi tiêu

I/P Y

Trang 20

Y I/P Y

- Sự dịch chuyển của đường ngân sách

Thu nhập thay đổi (các yếu tố khác không đổi)

I 1 /P Y

I 2 /P Y

Trang 21

Giá sản phẩm thay đổi (các yếu tố khác không đổi)

Giá sản phẩm X tăng lên (PX tăng)

I/P X I/P Y

Trang 22

4 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Mục tiêu: Tối đa hóa sự thỏa mãn trong điều

X

P

MU P

MU

Y 0

X.PX + Y.PY = I

Trang 23

E F

Đường tiêu dùng theo giá

Đường (D) cá nhân về sp X

Đường tiêu dùng theo giá: là tập hợp các phối hợp tối

ưu giữa hai sản phẩm khi giá một sản phẩm thay đổi

(các yếu tố

khác không đổi)

Theo thuyết lợi ích Theo PP hình học

2 Sự hình thành (D)thị trường về sp X

Trang 24

MQH giữa độ dốc của đường tiêu dùng theo P và Ed của cầu

Đường tiêu dùng theo giá dốc lên tức độ dốc a > o khi Ed <1 (Px giảm và phần chi tiêu cho Y tăng

& X giảm Px & I x đồng biến)

Đường tiêu dùng theo giá dốc xu ống tức độ dốc a < o khi Ed >1 (Px giảm và

phần chi tiêu cho Y gi ảm & X t ăng  Px & I x ngh ịch biến)

Trang 25

I 1 /P Y

Đường tiêu dùng theo thu nhập: là tập hợp các phối

hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi thu nhập thay đổi (các

yếu tố khác không đổi)

Trang 27

không đổi)

** Tác động thu nhập: là lượng sp X giảm (X’  X 2 ): do P x tăng làm I thực

tế giảm) và làm mức thỏa mãn của X

là TU giảm

Trang 30

D

Trang 31

D

Ngày đăng: 07/04/2021, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w