Công suất của cần cẩu là bao nhiêu: Câu 3: Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyển động với vận tốc 72 km/hA. Giảm 2 lầnVật Câu 5: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì: A.thế
Trang 1ĐỀ SỐ 1
SƠ GD&ĐT ……….
TRƯƠNG THPT………
ĐỀ THI GIƯA HOC KI 2 NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: VÂT LY LƠP 10 Thơi gian lam bai: 45 phut
I Trắc nghiệm
Câu 1: Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức
công suất?
A P =
t
A
Câu 2: Một cần cẩu nâng một kiện hàng có khối lượng 800kg lên cao 5m trong thời gian 20s, lấy g
=10m/s2 Công suất của cần cẩu là bao nhiêu:
Câu 3: Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyển động với vận tốc 72 km/h Động năng của ôtô có giá trị là bao
nhiêu:
A 15.105J B.2.105J C 25.105J D 105J
Câu 4: Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 gấp
lần?
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần D Giảm 2 lầnVật
Câu 5: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:
A.thế năng của vật giảm dần B động năng của vật giảm dần
C thế năng của vật tăng dần D thế năng của vật không đổi
Câu 6: Một vật có khối lượng 1kg, có thế năng trọng trường là 20J (lấy g =10m/s2) Khi đó vật có độ cao là bao nhiêu:
Câu 7: Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của phân tử?
A Giữa các phân tử có khoảng cách B Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
C Chuyển động không ngừng D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 8: Công thức nào sau đây nói đến quá trình đẳng nhiệt?
A
T
P = hằng số B PV = hằng số C.
V
T
V =hằng số
Câu 9: Trong hệ toạ độ (P,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A Đường hypebol
B Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì đi qua góc toạ đô
C Đường thẳng xiên góc nếu kéo dài thì không đi qua góc toạ đô
Trang 2D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0.
Câu 10: Một khối khí được nhốt trong bình kín có thể tích không đổi ở áp suất 105Pa và nhiệt độ 300
K Nếu tăng áp suất khối khí đến 1,5.105Pa thì nhiệt độ khối khí là bao nhiêu?
Câu 11: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:
A thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
B thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
D thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
Câu 12: Biểu thức đung của phương trình trạng thái khí lý tưởng là:
A
2
2 2
1
1
1
T
V
p
T
V
1
2 2
1
V
p V
2
2 1
1
T
p T
2 2 1
1V p V
II Tự luận:
Câu 1: Một vật có khối lượng 100 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s từ độ cao 2 m so
với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất Hãy tính:
a Động năng, thế năng, cơ năng của hòn bi tại lúc ném.)
b Độ cao cực đại mà hòn bi đạt được
c Độ cao và vận tốc của vật khi vật có động năng bằng thế năng
Câu 2: Đun nóng đẳng tích một khối khí ở nhiệt độ tăng 10C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu.Tìm nhiệt độ ban đầu của khí
Trang 3Đáp án vật lý 10
I Trắc nghiệm
II Tự luận:
Bai 1
t
2
2
Bai 2:
3 6 0
1 1
p p
1
T 3 6 0 K
Trang 4ĐỀ SỐ 2
SƠ GD&ĐT ……….
TRƯƠNG THPT………
ĐỀ THI GIƯA HOC KI 2 NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: VÂT LY LƠP 10 Thơi gian lam bai: 45 phut
Câu 1: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật:
A Chuyển động với gia tốc không đổi B Chuyển động tròn đều.
C Chuyển động cong đều D Chuyển động thẳng đều.
Câu 2: Chọn đáp án đúng Cánh tay đòn của lực là :
A Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
B Khoảng cách từ trục quay đến vật.
C Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
D Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
Câu 3: Một con lắc đơn, vật nặng m gắn vào đầu sợi dây nhẹ dài l, đầu kia của sợi dây treo vào
điểm cố định Kéo con lắc lệch góc α0 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, biểu thức tính vận tốc cực đại của vật nặng trong quá trình dao động là:
A mgl(1 – cosα0) B 2gl(cosα – cosα0)
C. 2gl( 1 cos0) D mg(3cosα – 2cosα0)
Câu 4: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao:
Câu 5: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong
khoảng thời gian 2,0 giây Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
Câu 6: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
A Tác dụng vào cùng một vật.
B Tác dụng vào hai vật khác nhau.
C Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
D Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
Trang 5Câu 7: Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi Công suất của lực là:
Câu 8: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h) Chất
điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
B Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
C Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
D Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
Câu 9: Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là:
Câu 10: Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
A Tốc độ góc không đổi B Quỹ đạo là đường tròn.
C Tốc độ dài không đổi D Vectơ gia tốc không đổi.
Câu 11: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc
độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A. v r ; aht v r2 . B. a v r
r
C. v.r;a ht v2r D. v r ; aht v r .
Câu 12: Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên.
Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?
A Không đẩy gì cả B Đẩy lên C Đẩy xuống D Đẩy sang bên.
Câu 13: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lò xo bị
giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:
Câu 14: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay ngang với vận tốc v1 = 200m/s xuyên vào tấm
gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v2 = 100m/s Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:
Trang 6A 4.103N B 9.103N C 8.103N D 3.103N.
Câu 15: Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A Ôtô chuyển động tròn.
B Ôtô giảm tốc.
C Ôtô tăng tốc.
D Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.
Câu 16: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong
khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là:
Câu 17: Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì :
A Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.
B Vận tốc của hai vật không đổi.
C Hai vật rơi với cùng vận tốc.
D Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.
Câu 18: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 200g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Bỏ qua sức cản Độ lớn vận tốc sau va chạm là:
A 1,24 m/s B 0,63 m/s C 1,4 m/s D 0,54 m/s.
Câu 19: Chọn đáp án sai.
A Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0
B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.
C Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.
D Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một
gia tốc g
Câu 20: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N Hợp lực có thể có độ lớn là:
Câu 21: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10
m/s2
Trang 7Câu 22: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện :
Câu 23: Một hòn bi nhỏ khối lượng m = 50g lăn không vận
tốc đầu từ điểm A có độ cao h dọc theo một đường rãnh trơn
ABCDE có dạng như hình bên Phần BCDE có dạng một
đường tròn bán kính R = 30cm Bỏ qua ma sát Tìm giá trị nhỏ
nhất của h để hòn bi có thể vượt lên tới được điểm cao nhất D
trên máng tròn Lấy g = 10m/s2
A hmin= 1m B hmin= 0,75m
C hmin=0,8m D hmin = 0,5m
Câu 24: Chọn đáp án đúng Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng
cho :
A Tác dụng uốn của lực B Tác dụng làm quay của lực.
C Tác dụng kéo của lực D Tác dụng nén của lực.
Câu 25: Một vật được ném lên từ độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối
lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
Câu 26: Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3 Áp suất khí trong xilanh lúc này là :
A 3.105Pa B 4 105 Pa C 5.105Pa D 2 105Pa
Câu 27: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy
g = 9,8 m/s2) Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A 5,0 kg.m/s B 10 kg.m/s C 4,9 kg m/s D 0,5 kg.m/s.
Câu 28: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:
A áp suất, nhiệt độ, khối lượng B áp suất, thể tích, khối lượng.
C áp suất, nhiệt độ, thể tích D thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
Câu 29: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A Giữa các phân tử có khoảng cách.
B Chuyển động không ngừng.
Trang 8C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Câu 30: Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2) Khi đó vận tốc của vật bằng:
Câu 31: Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là :
A Cân bằng phiến định B Cân bằng không bền.
C Cân bằng bền D Không thuộc dạng cân bằng nào cả.
Câu 32: Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời
gian 45 giây Động năng của vận động viên đó là:
Câu 33: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn đá là:
A p = 100 kg.m/s B p = 360 N.s C p = 100 kg.km/h D p = 360 kgm/s.
Câu 34: Chọn phát biểu đúng Vec tơ tổng động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng :
A Bảo toàn B Không bảo toàn C Không xác định D Biến thiên.
Câu 35: Đơn vị của động lượng là:
Câu 36: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để
nó dãn ra được 10 cm? Lấy g = 10m/s2
Câu 37: Công thức cộng vận tốc:
Câu 38: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với
phương ngang một góc 600 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
Câu 39: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình:
A Đẳng áp B Đẳng nhiệt C Đoạn nhiệt D Đẳng tích.
Câu 40: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi Khi
khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
Trang 9A giảm 2 lần B tăng gấp 4 lần C không đổi D tăng gấp 2 lần.
Trang 10Đáp án đê thi giưa hoc ki 2 môn Vật lý lơp 10
1 A
2 D
3 C
4 A
5 A
6 B
7 D
8 B
9 A
10 D
11 A
12 B
13 A
14 D
15 D
16 B
17 C
18 D
19 C
20 B
21 D
22 A
23 B
24 B
25 C
26 B
27 C
28 C
29 D
30 C
31 B
32 D
33 A
34 A
35 C
36 C
37 A
38 C
39 B
40 D