1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giới thiệu các đề thi về hệ phương trình Từ năm 2000 đến năm 2012

20 10 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm... 27 thì hệ phương trình đã cho có nghiệm 4..[r]

Trang 1

Tư liệu: Giới thiệu cỏc đề thi về hệ phương trỡnh

Từ năm 2000 đến năm 2012

Các đề thi ĐH năm 2000

Bài 1: ĐHSP Hà Nội KA:

Giải hệ phương trình :  

 



Giải : Từ (2) suy ra x ≠ 0 , chia các vế cho x2 :

2

2

2

2

y y

6

x x

1

y 5

x

 



 

  



2

y 1

x x

Đặt u y; v 1 y ta được hệ :

x x

  

 

2

2

3

u

2

v 2u 5 v 5 v 5v 12 0 *

.v 6 2



(*) Û (v-3)(v2+3v+4) = 0 Û v=3; u = 2

Vậy hệ có nghiệm là (1;2) hoặc

y 3

1

y 2 y 1 y 2

x

     



1

;1 2

 

 

 

Bài 2: ĐHSP Hà Nội K B,D:

Giải hệ phương trình : x24 y24 xy 72 2



Giải : Đây là hệ đói xứng loại 1 , Biến đổi về dạng :

2 2

2

2

2 2 2

x y 7 xy

7 xy x y 21

   

 



           

2

xy 2

xy 2



Bài 3 : ĐHSP tp HCM-K A,B

Trang 2

Giải hệ phương trình :  

 



HD: Từ (1) và (2) ta có : 2(x2+2xy+3y2=9(2x2+2xy+y2)

Û16x2+14xy+3y2=0 (3)

Dễ thấy x=0 không thoả mãn hệ, do đó (3) Û 2

x 1

y 2

x 3

y 8

  

Với x 1 y 2x Thế vào (2) ta có x2=1Û x Từ đó hệ có hai nghiệm là :

(1;-2), (-1;2)

Với x 3 Thế vào (2) ta có x2= Từ đó hệ có hai

y   8 y 8x.

3

17

3 17 17

 

nghiệm là 3 17; 8 17 ; 3 17 8 17;

ĐS : hệ có 4 nghiệm là (1;-2), (-1;2), 3 17; 8 17 ; 3 17 8 17;

Bài 4 : ĐHGTVT Hà Nội

Giải hệ phương trình : xy x y 112 2

  

HD : Đây là hệ đối xứng loại 1

ĐS: Hệ có 4 nghiệm là :        1;5 , 5;1 , 2;3 , 3; 2

Bài 5 : ĐHTCKT Hà Nội

Giải hệ phương trình :  

 

log y log x

log x log y 1 2



Giải : Từ (2) :log4 x 1 x 4 x 4y Thay vào (1) :

y      y

 log y 8 log 4y8 log y8 log y8 log 4 log y8 8

4y  y   4 4 y  y y  4

2log y 2log 2 2

8

2log 2 2

8 8

log y

8

8

8

log 2

log y

Trang 3

Đặt t log y  8 thì phương trình thành : 2t +3t2=1Û 3t2 +2t – 1 = 0Û

1 t 3

 

 

Từ đó hệ có hai nghiệm là

8

8

y 8 1

3

 

 8; 2 , 1 1;

2 8

 

 

 

Bài 6 : ĐHMĐC Hà Nội

Giải và biện luận theo tham số a hệ phương trình :  

 

2

a x y xy

x y a 1 1

2 4   2 2

   



HD : Từ (2) : 2 2 x y xy     2 1 a 2  2 x y xy     1 a 2

Từ (1) : y =1-x-a

Hệ trở thành :

   2   2

1 x a

 



 



 2  2  2

' 1 a 2 1 a 1 a 0

        

Với a=1 thì phương trình (*) có nghiệm là x=0  y=0 Vậy hệ có một nghiệm là (0;0) Với a≠ 0 thì phương trình (*) vô nghiệm  hệ vô nghiệm

Bài 7: ĐH ngoại ngữ

Giải hệ phương trình : 2x2 y2 z2

xyz 64

Với điều kiện ba số log x, log y, log zy z x theo thứ tự đó tạo thành một cấp số nhân

Giải : Từ giả thiết ta có : 2

log x.log z log y 

Hệ trở thành : 2 2

2

x y z 4



Bài 8: ĐH An ninh K-A

Tìm tất cả các giá trị a để hệ phương trình :

 

x 2xy 3y 8 1 2x 4xy 5y a 4a 4a 12 105 2

   



Có nghiệm

Giải : Đểgọn ta đặt vế trái của phươngtrình (2) bằng m

Trang 4

Xét hệ :   Các phương trình của hệ có vế trái đẳng cấp bậc hai

 



đối với x và y

Từ (1) suy ra x≠ 0, ta đặt y=tx , dẫn tới hệ :    



Từ (3) suy ra 1-2t-3t2> 0 1 t 1

3

   

Chia từng vế của (3) cho (4) ta có :

2

2 2

1 2t 3t 8

2m 40 t 2 m 16 t 16 m 0 *

2 4t 5t m

 

Vậy phương trình (*) phải có nghiệm thoả mãn 1 t 1

3

  

Gọi f(t) là vế trái của phương trình (*)

Ta xét hai trường hợp :

Trường hợp 1: có một nghiệm thoả mãn : 1 t 1Û

3

   f 1 f 1 0

3

 

  

 

Dễ kiểm nghiệm thấy điều kiện này không thoả mãn

Trường hợp2: có cả hai nghiệm thoả mãn : 1 t 1

3

  

' 0

3m 40 f ( 1) 0

1 m 3 105 3m 40 f 0

3

S 1

1

2 3

 

        

   

    

m 3 a 4a 4a 12 105 3 105

a 4a 4a 9 0 a 1 a 3 a 2a 3 0

a 1 a 3

         

    

Bài 9: ĐHCSND-KA

Cho hệ phương trình :  

 

x xy y m 2 1





1 GiảI hệ với m = -3

2 Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

Trang 5

Giải : Hệ đã cho   Đặt u=x+y; v=xy thì hệ trở thành:



 



u v m 2

u.v m 1

  

Với m=-3 thì hệ trở thành :

  

  

v 1

u 1

 

  



Với u=-2; v=1 ta có hệ :  

  

Với u=1; v=-2 ta có hệ :  

x y 1

  

 



Vậy hệ có ba nghiệm là   1; 1 , 1; 2 , 2; 1     

Xét hệ phương trình  

 

x xy y m 2 1





Phương trình (2)Û(x+y+xy)-(x2y+xy2)=(m+2)-(m+1) Û

Û(x+y-1)(1-xy) =0 Ûx y 1xy 1 

Hệ đã cho tương dương với hai hệ:

A

x y 1

B

xy 1



 







Xét hệ (A) : Hệ (A) Û x y 1 Đây là hệ đối xứng loại 1, vì thế để hệ có

xy m 1

 

nghiệm duy nhất thì phải có x=y

Với x=y thì hệ trở thành 2

1 x

3

x m 1 m

4

 

 



Trang 6

Xét hệ (B) : Hệ (B) Ûx y m 1xy 1  

Với x=y thì hệ trở thành : 2

x 1

m 1 2x m 1

  

 

 



Thử lại ta thấy hệ đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m=1;m= 3

4

Bài 10 : ĐH Thương Mại

Cho hệ phương trình ; x ay a o2 2

1.Tìm các giá trị của a để hệ đã cho có hai nghiệm phân biệt

2.Gọi x ; y , x ; y 1 1  2 2là các nghiệm của hệ đã cho, hãy chứng minh:

  2 2

x  x  y  y  1

Dấu bằng xảy ra khi nào?

Giải : Ta giải hệ này bằng phương pháp hình học

Hệ được viết lại là :

 

 

2 2

x a(y 1) 0 1

x y 2

  

    

 

Phương trình (1) biểu thị một đường thẳng quay quanh một điểm A(0;1) cố định 

Phương trình (2) biểu thị một đường tròn (C) tâm I 1;0 , bán kính R=

2

 

 

 

1 2

Hệ có hai nghiệm Û  cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt Û

1 a 1 2

2

1 a

3a 4a 0 0 a

3

     

2 Với 0<a< thì 4 và MN 2R=1

3       C  M, N 

  2 2  đpcm

Bài 11 :ĐH Thuỷ Lợi.

GiảI hệ phương trình : 2 2 2

3x x.log 3 log y y log

2 2y x.log 12 log x y log

3





Trang 7

GiảI : TXĐ : x>0; y>0 Khi đó ta có :

3x log (3 y) log (2 )

2 2y log (12 x) log (3 )

3





Û

3

3 y x.2

2 2

12 x y.3

3

 



 



 

 

y x

3 x.2 3 y 1 2

2

12 x 3 y 2

3



 



Chia từng vế của (1) cho (2) ta được :

 

3 2 3 3

6 36 6 6 y 2x 3

2 12  2 3      

Thay (3) vào (1) ta được : 3 2x x x 1 x 1

x.2 3 2x 4 3 x 1 0 x 1 2

y=2

Vậy nghiệm của hệ là (1;2)

Bài 12 : ĐH Nông Nghiệp 1-KA

GiảI hệ phương trình :  

 

x 5 y 2 7 1

x 2 y 5 7 2

    

   



GiảI : TXĐ : x≥2; y≥2 Lúc đó hệ đã choÛ



Đây là hệ đối xứng loại 2

Trừ từng vế hai phương trình,ta được : x 5 y 2     x 2 y 5    

Û…Û x=y

Thay kết quả này vào (3) :

2

x 11

 





Vậy hệ có nghiệm là : x=11

Bài 13 : ĐH Dân lâp Phương Đông –KA

GiảI hệ phương trình :  

 



GiảI : Đây là hệ phương trình có vế tráI đẳng cấp bậc hai đối với hai ẩn

Trang 8

Đặt y=tx thì :  



t 2

ới t=2 thì y=2x và phương trình (1) trở thành :12x2=12Ûx=±1

x 5 x 2    

Y=±2

Với t=0,2 thì y=0,2x và phương trình (1) trở thành : 2 50 2 2

      

Vậy hệ có 4nghiệm  1; 2 ,  5 2; 2

11 11

Bài 14:ĐH Thuỷ Sản Đợt 2

Cho hệ phương trình : x 1 y 1 3 A 

x y 1 y x 1 y 1 x 1 m

    

       



1 GiảI hệ phương trình với m=6

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm

GiảI :

x 1 y 1 3

x 1 y 1 y 1 x 1 m

    

     



Đặt u  x 1; v= y 1; u 0; v 0     , thì hệ trở thành:

 

   

u v 3 3

u v 3

u v 3

B m

uv u v m

u v v u m uv 4

3

 

 

1 với m=6 ta có hệ phương trình :

u v 3

 

Vậy với m=6 thì hệ có hai nghiệm là :   0;3 , 3;0

2 Tìm m để hệ có nghiệm:

Do u 0; v 0   thì từ (4) suy ra m>0

Hệ (A) có nghiệm Û Hệ (B) có nghiệm dương

Từ (3) : v=3-u Thay vầo (4) :   m 2 m (*)

u 3 u u 3u 0

     

Bài toán dẫn đến : Tìm m sao cho phương trình (*) có nghiệm thoả mãn :

0 u 3  

Trang 9

Gọi   2 m

f u u 3u

3

  

Ta xét hai khả năng:

a) Phương trinh(*) có một nghiệm thoả mãnđiều kiện 0 u 3   Û Û

    m m

f 0 f 3 0 0 m 0

3 3

b) Phương trinh(*) có hai nghiệm thoả mãnđiều kiện 0 u 3   Û

Û  

 

4m

3 m 1.f 0 0

27

1.f 3 0

3

b 3

2a 2

   

  

    

Vậy với :0 m 27 thì hệ phương trình đã cho có nghiệm

4

 

Bài 15 : ĐH Dân Lập Hải Phòng-K B,D

Giải hệ phương trình :

 

 

xy 1

3

x y xy 2

2

   



  



Giải:Do đk:x≠ 0: y≠ 0.phương trình (2) Û 1 1y x 32 Hệđã cho

Với

1 1 1

xy

x y 2

2 2

1 1 3 1 1 3

x y 2 x y 2

     

 

 

1 u.v 3 2 3

u v 4

2

 



 

  



u ; v=

u 1

1

v

2



x 1

y 2

Trang 10

hoặc

1

u

2

v 1

 

 

x 2

y 1

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là :    1; 2 , 2;1

Bài 16 : ĐHQG Hà Nội K-B

Giải hệ phương trình :  

 



Giải:Đây là hệ đối xứng loại 2

Trừ từng vế hai phương trình ta được:

Hệ đã cho

 

2x 3x y 2

a

y x 2x 3x y 2

b

y x 1

   



    



    

Giải hệ (a) ta được hai nghiệm là   1;1 , 2; 2

Giải hệ (b) ta được hai nghiệm là 5 21; 7 21 , 5 21; 7 21

ĐS: Hệ đã cho có 4 nghiệm là :    1;1 , 2; 2 , 5 21; 7 21 , 5 21; 7 21

Các đề thi năm 2001

Bài 17: ĐHSP Hà Nội –Khối B, M, T

GiảI hệ phươngtrình :  

 

3 3

x y 2xy 2 2



GiảI : Đây là hệ đói xứng loại 1

Trang 11

Hệ đã cho     Û

2

 



 

2

u u 3v 8 3

u 2v 2 4

 



Với u=x+y; v=xy

Û

2 u

2 2

v 0

x 0

y 2

x y 2

y 0

  

 



Bài 18:ĐHSP Vinh Khối D, M, T

Giải hệ phương trình :  

 

5 5

x y 1 1



GiảI : (2) Û x 1 x 4  5 y 1 y 4  5 0 (*)

(1)  1 y 5  x 5   1 x 5  y 5

Thay vào (*) ta được : x4.y5+y4.x5=0   4 4

x 0

  

Với x=0 thì y=1; Với y=0 thì x=1

Với y=-x thì x5+y5=0 (loại)

Vậy hệ có hai nghiệm là    0;1 , 1;0

Bài 19 :ĐH Thuỷ Lợi

Giải hệ phương trình :  

 

2 2

3 2x y 1

x 3 2y x 2

y

  



  



Trang 12

Giải : Đây là hệ đối xứng loại hai đối với hai ẩn.

3 2

3 2

3 3

3 2

2x x y 3 3 2x x y 3

2 x y xy x y 0 4 2y y x 3

  

  

 

Xét (4) x y 2x    2  2y 2  3xy   0 x y vì (2x2+2y2+3xy=

2

2

Thay y=x vào (3) ta được : x=y=1

Bài20: ĐH Nông Nghiệp 1-KA

Giải hệ phương trình :    

 

2

3 3

x y y 2 1

x y 19 2

  

 



Giải : Đặt x = ty , thì hệ đã cho  

2 3

t 1 y 2

t 1 y 19

  

 



2 3 2

t 1 y 2 3

t 1 19

4 2

t 1

  

   

 

GiảI (4)  2 t 2    t 1 19 t 1   2t 2  17t 21 0   3 3

t 7 y , x=

18 18 3

t y 2, x=3 2

   

   



Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là 37 ;31 , 3; 2 

Bài 21: ĐH Thái Nguyên – Khối A, B, T

Giải hệ phương trình : x33 1 2y

  

 



HD: Đây là hệ đối xứng loại hai đối với x, y

ĐS : hệ đã cho có ba nghiệm là : 1;1 , 1 5; 1 5 , 1 5; 1 5

Bài 22 : ĐH Luật -ĐH Dược Hà Nội

Trang 13

Xác định các giá trị của tham số a để hệ phương trình sau đây có nghiệm

(x,y) với mọi giá trị của tham số b:

 

 

5 5



Giải : Vì hệ có nghiệm với mọi b, nên hệ có nghiệm với một giá trị nào đó của b; chẳng hạn với b=0.Lúc đó hệ trở thành :   5 5

2

1 a



*Với a=1 hệ trở thành : ybx5 1 4 y 1bx Hệ này không có nghiệm với mọi

 

b,chẳng hạn với 1-2b<0 b 1 Vậy a=1 bị loại

2

 

*Với a=-1 hệ trở thành : bx2x5 y5 1 2x5 y5 1

bx 0

Rõ ràng với mọi b, hệ có nghiệm x=0, y=1

Vậy a=-1 chấp nhận được

Bài 23 : ĐH Ngoại Thương khối A

Giải hệ phương trình : x36 3x y6 3 3y



Giải : Hệ đã cho      

 

 

 

6 6

2 2

2 2

6 6

6 6

x y 0

A

x y 1

x y x y xy 3 0 1

x y xy 3

x y 1 2

B

x y 1

   



   

 



Hệ (A) cho nghiệm x=y= 61

2

Xét hệ (B) :Từ :x6+y6=1 x 1; y 1;    x 2  1; y 2  1; xy 1 

Trang 14

Hệ (B) x62 y62 xy 1 vô nghiệm



Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là 61 , 61 ; 61 , 61

Bài 24 : ĐH Thương Mại.

Giải hệ phương trình : 3 3 3



Giải : Dễ thấy điều kiện cần là x≠0 Hệ đã cho 

3 3

3

2

2

1

x

1

x , y 2

u 1

2

   

           



( với u 1 y; v=y)

 

Bài 25 : Học viện QHQT-Khối D

x y 4 1 (x y ) x y 280 2

 





Giải : Đặt u=x+y; v=xy

Lưu ý : 2 2  2 2 và

x  y  x y   2xy u   2v x 3  y 3 x y x    2  y 2  xy u(u 2  3v)

u 4



u 4

v 3

u 4

u 4 3v 40v 93 0

31 v 3

  

 

   

 



*Với u=4;v=3 ta được x 1 hoặc

y 3

 

x 3

y 1

 

Trang 15

*Với u=4; v= 31 ta được 4xy>(x+y)2 vô lý

3

ĐS : hệ có hai nghiệm là (1,3) ; (3,1)

Bài 26: ĐH Hàng Hải

Giải hệ phương trình :  

2

x xy y 19 x y

x xy y 7 x y

    

   



Giải :

x  xy y   x y   3xy u   3v 2 2  2 2

x  xy y   x y   xy u   v

(Với u=x-y; v=xy) thì hệ trở thành: u22 3v 19u2 Û

 



2 2



2

2

u 0

v 0

u 1

v 6

 



*Với u=0; v=0 ta có : x y 0 x y 0

xy 0

 

  

*Với u=1; v=6 ta có :

x 3

y 2

x y 1

 

 

 



Vậy hệ đãcho có 3 nghiệm là (0,0); (3,2); (-2,-3)

Bài 27: ĐH An Ninh-Khối D

Giải hệ phương trình : x y 1 2xy2 2

  

Trang 16

Giải : Đặt u=x+y; v=xy thì hệ đã cho 2 2

u 1

v 0

u 2v 1 u 2v 1

u 2

u 2v 1 u u 2 0

3 v 2

  

 

 



Với u=1;v=0 thì ta có x 0; hoặc

y 1

 

x 1

y 0

 

Với u=-2; v= thì ta có 3  phương trình vô nghiệm

x y 4xy 4 4 2 0

2

      

ĐS: Hệ đã cho có hai nghiệm là (0,1); (1,0)

Bài 28 : Học viện Quân y.

Giải hệ phương trình :  

 

x y x y 2 1

x y x y 4 2

    

   



Giải : Từ (1) suy ra x y   x y     x y 0

Với đk này thì hệ đã cho Û Û  

2

2 2

5

2

x y 6 x

  

  

Bài 29 : ĐH Dân Lập Đông Đô

Giải hệ phương trình :  

 

x 9 y 7 4 1

y 9 x 7 4 2

    

   



Giải : Đây là hệ đối xứng loại 2

Cách 1 : sử dụng phương pháp đánh giá

Đk:

x 9 y 7 x 9 16 4

x 7

y 7 y 9 x 7 y 9 16 4

       

 

  

      

 

Trang 17

Suy ra hệ có nghiệm duy nhất : x 7

y 7

 

Cách 2 : sử dụng phương pháp hàm

TXĐ:x,y7;  )

 

x 9 y 7 4 3

x 9 x 7 y 9 y 7 4

    

      



Xét phương trình (4):

Xét hàm số f t  t 9   t 7  với TXĐ : t 7;  )

nghịch biến trên TXĐ

  t 7 t 9  

2 t 9 t 7

Suy ra phương trình (4)Û f t   1  f t 2     t 1 t 2 x y

Thay y=x vào phương trình (3) : x 9   x 7 4   Giải phương trình này ta được nghiệm duy nhất là x = 7

ĐS : Hệ có một nghiệm là (7;7)

Bài 30: ĐH Hồng Đức –Khối A

Cho hệ phương trình : x 2 y 2 1 k x y 1 1

x y xy 1

      

  



1 GiảI hệ với k= 0

2 Tìm tất cả các giá trị của k để hệ có nghiệm duy nhất

Giải :

1 Với k=0 thì ta có hệ : x2 y2 1 1 ĐK :

x y xy 1



2 2

Trang 18

         

 

2 2

2 x y 2 xy 1 u 2 v 1 1

x y 2xy 1 1

u v 1 2

x y xy 1

x y xy 1

 

  

  

( với u=x+y; v=xy)

Từ đó dễ dàng giải ra

2

2ĐK : x y 02 2

 

Trong hệ đã cho vai trò của x và y là như nhau Do đó diều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất là x=y

Thế x=y vào hệ ta được: 2  

2

2x 1 k 2x 1 1 k 0

x 1 2x x 1

  

Nhưng với k=0 thì hệ có ba nghiệm Vậy k=0 không là kết quả cần tìm

ĐS : Không tồn tại k thoả mãn yêu cầu đề bài

Bài 31 : Xác định tham số a để hệ sau đây có nghiệm duy nhất:

 

 

2 2

x 1 y a

y 1 x a

   

  



Giải : Giả sử hệ có nghiệm là x , y 0 0 thì do vai trò của x, y như nhau ,nên

cũng là nghiệm của phương trình Vì vậy điều kiện cần để hệ có nghiệm duy

y , x 0 0

nhất là x=y

Thay y=x vào phương trình đầu ta có :  2 2

x 1     x a x     x 1 a 0

Phương trình này có nghiệm duy nhất 1 4 1 a  0 a 3

4

       

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w