1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

66 Đề thi và đáp án vào lớp 10 môn Toán

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 700,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi số công nhân của Đội là x x nguyên dương 420 Phần việc đội phải làm theo định mức là: x Nếu đội tăng thêm 5 người thì phần việc phải làm theo định mức là: Theo ®Çu bµi ta cã pt:... S[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

QUẢNG TRỊ Khĩa ngày 2 tháng 7 năm 2006

MƠN: TỐN

(  gian 120 phút, khơng   gian giao  )

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 2.0 điểm )

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

1 Biểu thức 1 4x2 xác định với giá trị nào sau đây của x ?

x

A x ≥ 1

4 C x ≤ và x ≠ 01

2 Các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng y = 1 - 2x

A y = 2x - 1 B y 2 1 2x C y = 2 - x D y 2 1 2  x

3 Hai hệ phương trình 3 3và là tương đương khi k bằng

1

kx y

x y

  

1

x y

  

4 Điểm 2; 1 thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây ?

2

2

2

4

4

y  x

5 Tam giác GEF vuông tại E, có EH là đường cao Độ dài đoạn GH = 4, HF = 9 Khi đó độ dài đoạn EF bằng :

6 Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 3a, AB = 3 3a, khi đó sinB bằng

A 3

2

7 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 18cm, AC = 24cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

8 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 6cm, AB = 8cm Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AC cố định được một hình nón Diện tích toàn phần hình nón đó là

Phần II : Tự luận ( 8.0 điểm )

Bài 1: ( 1,5 điểm )

Cho phương trình bậc hai, ẩn số x: x2 - 4x + m + 1 = 0

Trang 2

1 Giải phương trình khi m = 3

2 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

3 Tìm giá trị của m sao cho phương trình đã cho có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện x12 + x22 = 10

Bài 2 : ( 1 điểm )

Giải hệ phương trình : 3 2 2 1



Bài 3: ( 1,5 điểm )

Rút gọn biểu thức :

1 A 6 3 3   6 3 3 

9 3 11 2

B

Bài 4: ( 4 điểm )

Cho đoạn thẳng AB và một điểm C nằm giữa A và B Trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, kẻ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB Trên tia Ax lấy một điểm I Tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K Đường tròn đường kính IC cắt IK ở P

1 Chứng minh tứ giác CPKB nội tiếp

2 Chứng minh AI.BK = AC.CB

3 Chứng minh tam giác APB vuông

4 Giả sử A, B, I cố định Hãy xác định vị trí của C sao cho tứ giác ABKI có diện tích lớn nhất

Trang 3

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 1.

I/ Trắc nghiệm khách quan.

II/ tự luận.

Bài 1:

2- 4x + 4 = 0  (x - 2)2 = 0  x = 2 là

 ’ ! 0  (-2)2 -1(m + 1) ! 0  4 - m -1 ! 0  m " 3 Vậy với m

3 Với m

x1, x2 Theo định lý Viét ta có : x1 + x2 = 4 (1), x1.x2 = m + 1 (2) Mặt khác theo gt : x12 +

x22 = 10  (x1 + x2)2 - 2 x1.x2 = 10 (3) Từ (1), (2), (3) ta < :16 - 2(m + 1) = 10  m

kiện x1 + x2 = 10

Bài 2:

Điều kiện để hệ có nghiệm: 2 0 2 Đặt

  



cho trở thành : 3 1.Giải hệ này ta < (TM)

3

a b

a b

 

  

1 0

a b

 

  

Với 1ta có : (TM).Vậy (x;y) = (3 ; 2) là nghiệm của hệ

2

a

b

 

y



Bài 3:

1 Ta có

12 2 3 18

 A = 3 2(vì A > 0)

2

5 2 6

5 2 6

9 3 11 2

1

9 3 11 2

B

Trang 4

Bài 4:

2 Ta có KC  CI (gt), CB  AC (gt)  CKB: :ICA(cặp góc nhọn có cạnh  ứng vuông góc).Xét hai tam giác vuông AIC và BCK (: : 0) có (cm/t) Suy ra AIC

90

A B CKB:  :ICA

đồng dạng với BCK Từ đó suy ra AI BC AI BK BC AC(đpcm)

3 Tứ giác CPKB nội tiếp (câu 1) :PBC:PKC(1) (2 góc nội tiếp cùng chắn một cung) Lại

có : 0(gt)  A , mặt khác P  (cm/t) Từ đó suy ra tứ giác AIPC nội

90

2

IC O

IC O

tiếp  PIC: :PAC(2) Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta < : :PBC :PACPKC: PIC: Mặt khác tam giác ICK vuông tại C (gt) suy ra : : 0 , hay tam giác

90

90

PBCPAC

APB vuông tại P.(đpcm)

4 IA // KB (cùng vuông góc với AC) Do đó tứ giác ABKI là hình thang vuông Suy ra

 Max SABKI  Max

ABKI =

2

AI BK AB

không đổi Suy ra Max AIBK AB  Max BK Mặt khác BK AC CB (theo câu 2) Nên

AI

Dấu “=” xảy ra  AC = BC  C là trung điểm của AB Vậy khi C là trung điểm của AC thì

SABKI là lớn nhất

Gọi O là tâm ` tròn ` kính IC

2

IC O

Xét tứ giác PKBC có : 0 (chứng minh trên)

90

KPC

90

180

KPCKBC

o

Trang 5

ĐỀ SỐ 2.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

QUẢNG BèNH Khúa ngày 3 thỏng 7 năm 2006

MễN: TOÁN

(  gian 120 phỳt, khụng   gian giao  )

Câu 1: ( 2 điểm )

1) Phân tích x2 – 9 thành tích

2 – 5x + 4 = 0 không ?

Câu 2: ( 2 điểm )

1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?

2) Tìm toạ độ giao điểm của ` thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy

Câu 3: ( 1,5 điểm )

Tìm tích của hai số biết tổng của chúng bằng 17 Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị

Câu 4: ( 1,5 điểm )

Rút gọn biểu thức: P = 2 1 với a, b 0 và a * b

:

 

Câu 5: ( 2 điểm )

Cho tam giác ABC cân tại B, các ` cao AD, BE cắt nhau tại H B` thẳng d đi qua

A và vuông góc với AB cắt tia BE tại F

1) Chứng minh rằng: AF // CH

2) Tứ giác AHCF là hình gì ?

Câu 6: ( 1 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0 x 2 

0 y   1

2

Trang 6

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 2.

Câu 1.

1) Phân tích x2 – 9 thành tích

x2 – 9 = (x + 3)(x - 3)

2 – 5x + 4 = 0 không ?

Câu 2.

1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?

Hàm số y = - 2x + 3 là hàm nghịch biến vì có a = -2 < 0

2) Tìm toạ độ giao điểm của ` thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy

Với x = 0 thì y = 3 suy ra toạ độ giao điểm của ` thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox là: (0; 3) Với y = 0 thì x = suy ra toạ độ giao điểm của ` thẳng y = - 2x + 3 với trục Oylà: (3

2

; 0)

3

2

Câu 3.

Tìm tích của hai số biết tổng của chúng bằng 17 Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị

Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y

Khi tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị thì số thứ nhất sẽ là x + 3 và số thứ hai lên 2 đơn vị thì số thứ hai sẽ là y + 2

(x + 3)(y + 2) = xy + 45

 2x + 3y = 39 (2)

17

x y

 

  

 12 5

x y

 

Câu 4.

Rút gọn biểu thức: P = 2 1 với a, b 0 và a * b

:

 

a b

a b

Câu 5.

Trang 7

Cho tam giác ABC cân tại B, các ` cao AD, BE cắt nhau tại H B` thẳng d đi qua

A và vuông góc với AB cắt tia BE tại F

a) Chứng minh rằng: AF // CH

b) Tứ giác AHCF là hình gì ?

H

d F

E

D

C A

B

a) Ta có H là trực tâm tam giác ABC suy ra CH AB

d AB suy ra AF AB suy ra CH // AF

b) Tam giác ABC cân tại B có BE là ` cao nên BE đồng thời là ` trung trực suy ra EA

= EC , HA = HC, FA = FC

Tam giác AEF = tam giác CEH nên HC=AF suy ra AH = HC = AF = FC nên tứ giác AHCF là hình thoi

Câu 6.

Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0 x 2 

0 y   1

2

Với 0 x 2  0 y thì 2x-x  1 2 0 và y – 2y2 0

áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có 2x – x2 = x(2 - x) 

2

x 2

1 2

x

 

y – 2y2 = y(1 – 2y ) =

2

.2 (1 2 )

Trang 8

(2x – x2)(y – 2y2)

8

DÊu “=” x¶y ra khi x = 1, y = 1

4

VËy GTLN cña A lµ 1 x = 1, y =

8

1 4

Trang 9

ĐỀ SỐ 3.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

LẠNG SƠN MễN: TOÁN

(  gian 120 phỳt, khụng   gian giao  )

Bài 1: ( 2 điểm )

Tính giá trị của biểu thức:

A 1  (1 2)

B 9 80  9 80

Bài 2: ( 1 điểm )

4 + 2008x3 - 2008x2 + 2008x - 2009 = 0

Bài 3: ( 1 điểm )

 

  

Bài 4: ( 2 điểm )

Một đội công nhân hoàn thành một công việc, công việc đó < định mức 420 ngày công thợ Hãy tính số công nhân của đội, biết rằng nếu đội tăng thêm 5 ` thì số ngày để hoàn thành

Bài 5: ( 4 điểm )

Cho tam giác ABC vuông ở A và có AB > AC, ` cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa

điểm A, vẽ nửa ` tròn ` kính BH cắt AB tại E, nửa ` tròn ` kính HC cắt AC tại F

a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BEFC là tứ giác nội tiếp

c) Chứng minh AE.AB = AF.AC

Trang 10

d) Gọi O là giao điểm của AH và EF Chứng minh: p < OA + OB + OC < 2p, trong đó 2p

= AB + BC + CA

Trang 11

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 3.

Bài 1.

A 1  (1 2)  1 2 1  2

B 9 80  9 80

HD: áp dụng hằng đẳng thức (a + b)3=a3 + b3 + 3ab(a + b)

B ( 9 80  9 80 )

B  9 80 9 803 (9 80)(9 80) 9 80  9 80

=> B3 - 3B - 18 = 0

3

B 18 3B

<=> (B - 3)(B2 + 3B + 6) = 0

2

 

 Vậy B = 3

Bài 2.

x 2008x 2008x 2008x20090

2

2

2

(x 1) x (x 2009) (x 2009) 0

(x 1)(x 2009)(x 1) 0

x 1 0

 

  

Bài 3.

Bài 4.

Gọi số công nhân của Đội là x (x nguyên O#

Phần việc đội phải làm theo định mức là: 420

x Nếu đội tăng thêm 5 ` thì phần việc phải làm theo định mức là: 420

x5 Theo đầu bài ta có pt: 420 420 7

x x 5

2

Trang 12

Ta < x1 = 15 (thoả mãn); x2 = -20 (loại)

Vậy đội công nhân có 15 `

Bài 5.

O

F

E

H

A

a) Ta có: : : 0 (góc nội tiếp chắn nửa ` tròn)

CFHBEH90

AFHAEHFAE90

=> Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

EBHEAH90 EAH: EFH:

EBHEFH90

EFCEBCCFHEFHFBC90 90 180

=> BEFC là tứ giác nội tiếp

c) Ta có: ABH: AHE: (cùng phụ với EAH: ) mà AHE: AFE: "` chéo hcn)

=> ABH: AFE: hay ABC: AFE:

Xét AEF và ACB ta có:

EAFCAB90

(cm trên)

ABCAFE

=> AEF đồng dạng ACB => AE AF AE.AB AF.AC

d) Trong OAB ta có:

OA + OB > AB (quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác)

 tự: OC + OA > AC

OB + OC > BC

=> 2(OA + OB + OC > AB + AC + BC

2

=> OAOB OC p (1)

Mặt khác, ta có: OA < AB (do AH < AB)

OC < AC (do OH < AH)

OB < BC

=> OA + OB + OC < AB + BC + CA

Trang 13

=> OA + OB + OC < 2p (2)

Tõ (1) vµ (2) => p < OA + OB + OC < 2p

Trang 14

ĐỀ SỐ 4.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

TP HCM MÔN: TOÁN

Năm học: 2007 - 2008

(  gian 120 phút, không   gian giao  )

Câu 1: ( 2  )

a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)

 

   

Câu 2: ( 2  )

Thu

a) A = 7 4 3   7 4 3 

b) B = x 1 x 1 .x x 2x 4 x 8 (x > 0; x * 4)

Câu 3: ( 2  )

Cho 2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham >H

a)

b) 5C x1, x2 là hai x12 x22 x x1 2  7

Câu 4: ( 4  )

MA, MB

b)

c)

tròn Suy ra AB là phân giác L góc CHD

d)

B, K

Trang 15

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 4.

Câu 1:

a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)

Cách 1:

x1 = 1 hay x2 = c 5

a   2

Cách 2: Ta có  = b2 – 4ac = 32 – 4.2.(–5) = 49 > 0 nên

B= là x1 = 3 7 5 _ x2 =

 

4

 

 

   

Cách 1: M (a)  y = 1 – 2x (c) R (c) vào (b) ta 7Y+

3x + 4(1 – 2x) = –1  –5x = –5  x = 1

   

5x 5

   

x 1

x 1

  

Câu 2:

a) A = 7 4 3   7 4 3  = (2  3) 2  (2  3) 2= 2  3   2 3

Mà 2 – 3 > 0 và 2 + 3 > 0 nên A = 2 – 3 – 2 – 3 =  2 3

b) B = x 1 x 1 .x x 2x 4 x 8

= ( x 1)( x 2) ( x 1)( x 2) (x 4)( x 2)2 2 .

x

x

x

Câu 3: x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham >H

a)

Cách 1: Ta có: ' = m2 + 1 > 0

Cách 2: Ta

Trang 16

b) 5C x1, x2 là hai x12 x22 x x1 2  7.

Theo a) ta có

Khi J ta có S = x1 x2  2m và P = x1x2 = –1

Do J 2 2  S2 – 3P = 7  (2m)2 + 3 = 7  m2 = 1  m =  1

x  x  x x  7

$` m 6 yêu e? bài toán  m =  1

Câu 4:

a) Xét hai tam giác MAC và MDA có:

–  M chung –  MAC =  MDA (= 1s AC » )

2

Suy ra MAC

 MA MC  MA2 = MC.MD

b) * MA, MB là

MAO =  MBO = 900

* I là trung  dây CD nên  MIO = 900

Do J+  MAO =  MBO =  MIO = 900

 5

trung 9m L AB  MO  AB

 MC.MD = MH.MO  MH MC (1)

Xét  MHC và MDO có:

M chung,

  MHC =  MDO 

 Ta có: + OCD cân \ O   OCD =  MDO

+  OCD =  OHD (do OHCD

Do J  MDO =  OHD mà  MDO =  MHC (cmt)   MHC =  OHD

 900 –  MHC = 900 –  OHD   CHA =  DHA  HA là phân giác L  CHD hay

AB là phân giác L  CHD

O M

D C

A

B

I

H K

Trang 17

  OKC =  ODC =  MDO mà  MDO =  MHC (cmt)

  OKC =  MHC  OKCH

  KHO =  KCO = 900

 KH  MO \ H mà AB  MO \ H

 HK trùng AB  K, A, B

Trang 18

ĐỀ SỐ 5.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 QUẢNG NAM MÔN: TOÁN

Năm học: 2007 - 2008

(  gian 120 phút, không   gian giao  )

Câu 1 ( 2  )

a) 2x – 3 = 0

b) x2 – 4x – 5

Câu 2 ( 2  )

a) Cho 2 – 2x – 1 = 0 có hai 1 và x2 Tính giá 9n L B? E

S = +

1

2

x

x

2

1

x

x

b) Rút

A =  1 3+ ;b a > 0 và a

a  1 3

a   

a

3

Câu 3 ( 2  )

a) Xác

 1

my nx

n y mx

b)

phút Tính

Câu 4 ( 3  )

Cho tam giác ABC cân

trung  L AC, I là trung  L OD

a)

b)

Câu 5 ( 1  )

Trên

cho chu vi tam giác ABC

Trang 19

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 5.

Câu 1:

a) 2x – 3 = 0 <=> 2x = 3 <=> x =

2 3

b) x2 – 4x – 5 = 0

1 = –1 và nghiêm E hai x2 = = 5

a

c

Câu 2.

a) Tính 7Y x1 + x2 = 2 và x1.x2 = – 1

2 1

2 2 2 1

.x x

x

2 1

2 1 2 2 1

.

2

x x

x x x



 3

1



 3

1

2

a

a

a

3

a

a 3

3

2

a

Câu 3

a) Thay giá



1 3

3

m n

n m

56 = ta tìm 7Y m = 3  2 và n = 2  2 3

b)

Vân H L xe E hai là x 6 ( km/h)

(  )

x

108

(  )

6

108

x

 6

108

108 5 1

Câu 4.

GT ABC cân

M là trung  L AC

I là trung  L OD

KL a) OM // DC

b) ICM cân

Trang 20

A

B C

O M N K I

D

a) MA = MC => OM AC

Góc ACM = 900 => DC AC

OM không trùng DC => OM // DC

b)

=> IK // OM => IK MC

=> IMC cân \ I

c) Ta có: góc IMC = góc ICM, góc ICM = góc IBA => góc IMC = góc IBA

Suy ra tam giác AMI

Suy ra MI2 = IA.IN, mà IC = IM nên IC2 = IA.IN

Câu 5 y

=> A’  1 ;  2 và AC = A’C B

Do AB không

AC + BC

Ta có AC + BC = A’C = CB A’B 0 C x

Là giao  L A”b ;b 9{ Ox A’

A’  1 ;  2,B( 2 ; 3 )=> pt

3

1 3

5 x

) => m =

0

; 5

1

5 1

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w