(Phân phối tệp tin) - Cô giới thiệu tên trò chơi - Cô gửi các hình vuông bên trong chứa chữ cái, yêu cầu các con xếp từ lớn đến bé - Cô nêu cách chơi, luật chơi - Cho trẻ chơi 2-3 lần - [r]
Trang 1-o0o -GIÁO ÁN MẦM NON
CHỦ ĐỀ: LÀM QUEN VỚI CHỮ A,Ă, (ƯDPHTM)
Người soạn : Hoàng Thị Thúy
Ngày giảng : 09/10/2018
Đối tượng dạy : Lớp 5 tuổi
Thời gian thực hiện : Từ 08/10/2018 đến 12/10/2018 Ngày duyệt : 26/10/2018
Trang 2LÀM QUEN VỚI CHỮ A,Ă, (ƯDPHTM)
A Hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng
I Đón trẻ
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng ký hiệu - Giáo dục trẻ biết chào hỏi
lễ phép - Trò chuyện về xem tranh ảnh về cơ thể tôi - Cho trẻ chơi tự do ở các góc
II Thể dục buổi sáng
- Trẻ đ¬ược hít thở không khí trong lành buổi sáng - Đư¬ợc tắm nắng và phát triển thể lực cho trẻ - Rèn luyện kỹ năng vận động và thói quen rèn luyện thân thể
III Điểm danh
- Trẻ biết tên mình, tên bạn - Biết dạ khi cô điểm danh
IV Hoạt động góc
+ Góc đóng vai: “Gia đình”, lớp mẫu giáo của bé, đóng vai các thành viên trong gia đình, chăm sóc con cái và nấu ăn + Cửa hàng thực phẩm Siêu thị (quầy thực phẩm)/ Nhà hàng ăn uống (chế biến các món ăn) + Phòng khám nha khoa: Cách giữ gìn vệ sinh răng miệng và ăn uống hợp lí + Góc tạo hình: Chơi “Công ty sản xuất rau quả”, làm đồ chơi: Rau, quả Cắt, dán, nặn các loại thực phẩm (4 nhóm) + Góc xây dựng và lắp ghép: Xếp hình “Bé và bạn tập thể dục”, xây “Công viên vui chơi giải trí’, “Vườn hoa
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh - Nhắc trẻ cất đồ
dùng cá nhân vào nơi quy định - H¬ướng cho trẻ chơi tự do theo ý
thích - Trò chuyện với trẻ về các bộ phận của cơ thể trẻ, tác hại
của khói thuốc lá đối với cơ thể trẻ
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ, cất
đồ dùng cá nhân vào nơi quy định - Trẻ chơi vui vẻ và trò chuyện cùng cô
Hoạt động của cô Hoạt động
của trẻ
1 Khởi động: - Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo người dẫn đầu: Đi
các kiểu đi, sau đó cho trẻ về hàng ngang dãn cách đều nhau trên nền nhạc thể dục
sáng trường chúng cháu đây là trường mầm non 2 Trọng động : Kết hợp tập theo
bài hát: “Dậy đi thôi” - Hô hấp: Vận động theo bài hát “Cái mũi” - Tay: Hai tay ra
trước, lên cao - Chân: Đứng đá chân về phía trước - Bụng 3: Hai tay chống hông
đưa sang hai bên - Bật 4: Bật nhảy tại chỗ 3 Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2
vòng
Xếp hàng -Thực hiện theo hiệu lệnh của cô -Tập các động tác theo cô
-Đi nhẹ nhàng
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
- Cô lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ tự - Dạ cô khi nghe đến tên của mình
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1.Ổn định trò chuyện: - Cô cho trẻ hát bài
hát: Cái mũi + Bài hát nói về điều gì? + Cơ
thể chúng ta có những bộ phận gì? - GD: Trẻ
1.Ổn định trò chuyện: - Cô cho trẻ hát bài hát: Cái mũi + Bài hát nói về điều gì? + Cơ thể chúng ta có những bộ phận gì? - GD: Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cơ
Trang 3V Hoạt động ngoài trời
* Hoạt động có chủ đích: + Tưới cây, quan sát thời tiết, dạo chơi sân trường + Hát “Mời bạn ăn”, “Thật đáng chê”, “Nghe truyện kể” * Chơi vận động: + Trò chơi: Gieo hạt, ai biến mất * Chơi theo ý thích: - Làm đồ chơi với vật liệu thiên nhiên - Chơi với thiết bị ngoài trời; chơi với cát, nước.vẽ hình trên cát, vật chìm nổi vẽ theo ý thích trên sân
biết giữ gìn vệ sinh cơ thể 2 Thỏa thuận
chơi - Cô gây hứng thú giới thiệu các góc
chơi - Cô cho trẻ quan sát các góc chơi - Cô
giới thiệu nội dung hoạt động ở các góc chơi
- Vậy hôm nay con thích chơi góc chơi nào?
- Chơi ở góc chơi đó con sẽ chơi như thế
nào? - Cô cho trẻ nhận góc chơi theo ý thích
Cô cho trẻ về góc chơi 3 Quá trình chơi:
-Trẻ về góc chơi cô quan sát sửa sai động
viên khen trẻ Cô gợi ý để trẻ tự phân vai
chơi và hoạt động đúng nội dung của góc,
thực hiện đúng yêu của góc chơi - Cô bao
quan sát trẻ chơi - Cô đến từng góc cô đóng
vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện vai
chơi theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ
chơi của trẻ Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra
tình huống để trẻ chơi, giúp trẻ sử dụng đồ
chơi thay thế Giúp trẻ liên kết giữa các
nhóm chơi, chơi sáng tạo 4 Kết thúc chơi;
-Trẻ cùng cô thăm quan các góc, cô đi từng
nhóm nhận xét cách chơi, thái độ chơi của
trẻ Cho trẻ tham quan nhóm chơi trẻ thích
-Cho trẻ nhận xét phẩm của các bạn - Cô
nhận xét động viên khen trẻ kịp thời - Thu
dọn đồ chơi
thể 2 Thỏa thuận chơi - Cô gây hứng thú giới thiệu các góc chơi Cô cho trẻ quan sát các góc chơi
Cô giới thiệu nội dung hoạt động ở các góc chơi -Vậy hôm nay con thích chơi góc chơi nào? - Chơi ở góc chơi đó con sẽ chơi như thế nào? - Cô cho trẻ nhận góc chơi theo ý thích - Cô cho trẻ về góc chơi
3 Quá trình chơi: - Trẻ về góc chơi cô quan sát sửa sai động viên khen trẻ Cô gợi ý để trẻ tự phân vai chơi và hoạt động đúng nội dung của góc, thực hiện đúng yêu của góc chơi Cô bao quan sát trẻ chơi
-Cô đến từng góc cô đóng vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện vai chơi theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ chơi của trẻ Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ chơi, giúp trẻ sử dụng đồ chơi thay thế Giúp trẻ liên kết giữa các nhóm chơi, chơi sáng tạo 4 Kết thúc chơi; - Trẻ cùng cô thăm quan các góc, cô đi từng nhóm nhận xét cách chơi, thái độ chơi của trẻ Cho trẻ tham quan nhóm chơi trẻ thích
- Cho trẻ nhận xét phẩm của các bạn - Cô nhận xét động viên khen trẻ kịp thời - Thu dọn đồ chơi - Trẻ hát - Cái mũi để thở ạ - Trả lời - Trẻ lắng nghe - Trẻ chọn góc chơi - Trẻ về các góc mà mình chọn - Trẻ thực hiện chơi - Đi tham quan các góc - Trẻ nhận xét - Thu dọn đồ chơi
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
1 Ổn định tổ chức: - Cho trẻ hát bài “Mời bạn ăn” - Cô trò chuyện với trẻ về thời tiết
trong ngày 2 Giới thiệu hoạt động - Cô giới thiệu hoạt động 3 Hướng dẫn trẻ quan sát
* Quan sát tưới cây, quan sát thời tiết, dạo chơi sân trường: - Hướng cho trẻ quan sát
thời tiết + Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào? + Bầu trời như thê nào? + Các con
có biết đây là thời tiết của mùa nào không? - Bầu trời cao trong xanh, gió thổi nhẹ là
thòi tết mùa thu - Giáo dục trẻ mặc quần áo dài tay vào buổi sáng khi có gió lạnh *
TCVĐ: Trò chơi: Gieo hạt, Ai biến mất + Cô giới thiệu tên trò chơi: Gieo hạt, ai biến
mất + Phổ biến luật chơi và cách chơi * Luật chơi: Trẻ phải tìm và nói đùng tên đồ vật
cần tim * Cách chơi: Cho trẻ xếp thành vòng tròn Ở giữa có 1 rổ đồ chơi , khi cô nói
công dụng của 1 loại đô vật nào đó - Yêu cầu trẻ hãy tìm và nói được tên đồ vật đó +
Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần Cô bao quát trẻ chơi và động viên, khích lệ trẻ trong
quá trình chơi + Nhận xét và tuyên dương trẻ * Chơi tự do: - Chơi tự do chơi với đồ
- Trẻ vừa
đi vừa hát
- Mát mẻ,
có gió thổi ạ -Cao và trong xanh Mùa thu -Trẻ lắng nghe -Trẻ chơi
Trang 4VI Hoạt động ăn trưa
* Vệ sinh và chuẩn bị trước khi ăn * Tổ chức cho trẻ ăn * Vệ sinh sau khi ăn
VII Hoạt động ngủ trưa
* Chuẩn bị trước khi ngủ * Tổ chức cho trẻ ngủ * Sau khi trẻ ngủ dậy * Ăn Phụ
VIII Hoạt động chiều
- Chơi, hoạt động theo ý thích, ở các góc tự chọn - Thực hiện lịch học tại phòng học thông minh vào thứ 3, 5 - Ôn kỹ năng vệ sinh răng miệng, vệ sinh thân thể, dạy trẻ kỹ năng gấp quần áo,vệ sinh lớp học - Ôn bài đã học - Rèn kỹ năng, thao tác sử dụng máy tính bảng
chơi ngoài trời - Nhặt hoa lá về làm đồ chơi - Chơi với cát, nước, vẽ hình trên cát, vật
nổi, vật chìm 4 Củng cố: - Hôm nay chúng mình đã được tham quan ở đâu? - Các con
được chơi những trò chơi gì? 5 Kết thúc - Cho trẻ nhận xét buổi chơi
trò chơi -Trẻ chơi
ở ngoài trời - Trẻ chơi - Trả lời - Chú ý
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Cô cùng trẻ kê bàn ghế và hướng dẫn trẻ các thao tác, kỹ năng rửa tay
bằn xà phòng và rủa mặt - Cho trẻ ngồi vào bàn ăn - Cho trẻ đọc bài thơ: “
Giờ ăn” - Giáo dục trẻ qua bài thơ - Cô giới thiệu tên thực phẩm của bữa
ăn và các chất ding dưỡng của thực phẩm - Cô mời trẻ ăn cơm - Trong khi
trẻ ăn cô bao quát chung, xử lí các tình huống sảy ra trong khi ăn - Động
viên khuyến khích trẻ ăn hết suất hết khẩu phần ăn của mình - Cô giáo dục
trẻ trong khi ăn không được nói chuyện, làm việc riêng, không được làm
vãi cơm và thức ăn, hát hơi, ho phải lấy tay che miệng - Cô hướng dẫn trẻ
cất bát thìa vào nơi qui định - Cô cho trẻ lau miệng sau khi ăn - Thu dọn,
lau bàn ghế cùng cô
- Trẻ kê bàn ghế cùng
cô và rửa tay, rửa mặt - Trẻ ngồi vào bàn ăn - Trẻ đọc bài thơ - Trẻ nghe - Trẻ mời cô ăn cơm - Trẻ
ăn cơm - Trẻ lắng nghe - Trẻ cất bát thìa - Trẻ lau miệng
và thu dọn bàn ghế cùng cô
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Cô hướng dẫn trẻ lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình - Cô cho trẻ đi vệ sinh
đúng nơi quy định - Cô cho trẻ đọc bài thơ : “ Giờ đi ngủ” - Cô kể cho trẻ
những câu chuyện có nội dung nhẹ nhàng để trẻ dễ đi vào giấc ngủ - Khi trẻ
ngủ cô sửa tư thế ngủ đúng cho trẻ - Cô bao quát trẻ ngủ và xử lý tình huống
khi trẻ ngủ * Cho trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định - Cô chỉnh đốn
trang phục, đầu tóc gọn gàng cho trẻ - Cô cho trẻ đi vệ sinh ,lau mặt và rửa tay
sạch sẽ trước khi vào bàn ăn phụ - Cô chia đồ ăn và bao quát trẻ
- Trẻ lấy đồ dùng
cá nhân vào phòng ngủ - Trẻ đọc thơ - Trẻ nghe Trẻ ngủ -Trẻ cất đồ dùng vào nơi quy định
- Trẻ ăn
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
- Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi: " Đoán xem tôi là ai, Tôi có điều bí mật" + Cô
hướng dẫn trẻ cách chơi trò chơi và chơi cùng trẻ -Tổ chức cho trẻ chơi tự do
theo ý thích + Cô cho trẻ về các góc chơi và tự chọn những đồ dùng đồ chơi
theo ý thích của mình + Cô bao quát, quan sát và chơi cùng trẻ + Cô hướng dẫn
- Trẻ chú ý lắng nghe - Trẻ thực hiện chơi - Trẻ gấp quần áo
Trang 5-B Hoạt động học
Tên bài: Làm quen với chữ a,ă,â (ƯDPHTM)
Lĩnh vực: PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
Ngày soạn: 07/10/2018
Ngày dạy: 09/10/2018
I Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức
- Dạy trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái a, ă, â - Trẻ tìm đúng chữ : a, ă, â trong từ - Trẻ biết cách chơi trò chơi
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết và phát âm đúng chữ cái : a, ă, â - Trẻ so sánh và phân biệt được
sự giống và khác nhau giữa các chữ cái : a, ă, â - Rèn kỹ năng so sánh phân biệt - Rèn luyện và
PT ngôn ngữ mạch lạc
3 Thái độ
- Trẻ biết vệ sinh cơ thể sạch sẽ, ăn đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể khỏe mạnh
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giáo viên
- Hình ảnh có chứa chữ cái a, ă, â Như: Bàn tay, đôi giầy,khăn mặt - Bài giảng phòng học thông minh - Phòng học thông minh được kết nối - Nhạc bài hát cái mũi
2 Đồ dùng của trẻ
- Hình ảnh có chứa chữ cái a, ă, â Như: Bàn tay, đôi giầy,khăn mặt - Bài giảng phòng học thông minh - Phòng học thông minh được kết nối - Nhạc bài hát cái mũi
III Tiến hành
trẻ gấp quần áo - Ôn kỹ năng rửa mặt, rửa tay, vệ sinh răng miệng vệ sinh thân
thể - Cho trẻ đọc bài thơ, bài hát đã học buổi sáng - Tổ chức cho trẻ học trên
phòng học thông minh, phòng kímats - Cho trẻ sử dụng các thao tác trên máy
tính bảng
Nghe và thực hiện theo cô -Trẻ ôn - -Trẻ thực hiện trên máy tính
Hoạt động của cô Hoạt động
của trẻ
1 Ổn định tổ chức - Cho trẻ hát bài hát “Cái mũi” - Cô hỏi trẻ: Các con vừa hát bài
hát gì? Ngoài cái mũi ra thì trên cơ thể chúng ta còn có những bộ phận gì nữa?
Trẻ hát Cái mũi
Trang 6-Giáo dục: Trẻ biết vệ sinh cơ thể sach sẽ, ăn đủ chất dinh dưỡn cho cơ thể khỏe
mạnh 2 Giới thiệu bài - Cô giới thiệu tên bài làm quen chữ cái :a, ă, â 3 Tiến hành
HĐ1 Cho trẻ làm quen với chữ cái a,ă,â * Làm quen với chữ cái a: - Cô và trẻ hát
bài hát “Đôi bàn tay” - Bài hát nói về gì? - (Sử dụng màn hình quảng bá) - Cô gửi
hình ảnh bàn tay, dưới tranh có từ bàn tay - Cô cho trẻ đọc từ “bàn tay” - Cho trẻ tìm
chữ cái giống nhau trong từ “bàn tay” - Có bạn nào biết đây là chữ gì không? - Cô
phát âm “ a” - Cô đưa thẻ chữ a to lên và phát âm “ a” - Cô yêu cầu trẻ phát âm: Tập
thể , tổ , nhóm … - Cô giới thiệu cấu tạo của chữ a: Chữ a in thường gồm 1 nét cong
tròn khép kín và 1 nét thẳng bên phải - Cho 2 -3 trẻ nhắc lại - Cô giới thiệu các kiểu
chữ a : Viết thường, in thường, in hoa * Làm quen với chữ ă Cô đọc câu đố về khăn
mặt và hỏi trẻ : + Đây là cái gì ? + Khăn mặt để làm gì? Cô giới thiệu đây là tranh
khăn mặt ! Dưới tranh có từ “ khăn mặt” - Cô đọc mẫu từ “khăn mặt” 2 – 3 lần - Trẻ
đọc từ “khăn mặt” 2 – 3 lần - Cô có thẻ chữ rời “khăn mặt”, cho trẻ tìm chữ cái giống
nhau trong từ - Trẻ tìm chữ theo yêu cầu của cô - Cô giới thiệu chữ ă và phát âm “
ă” - Cho trẻ phát âm 2 – 3 lần - Cô đưa thẻ chữ ă to lên và phát âm - Cho trẻ phát
âm: Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân + Các con thấy chữ ă này có cấu tạo như thế nào?
-Cho 3 – 4 trẻ trả lời Cô nhấn mạnh lại: Chữ ă in thường có cấu tạo gần giống chữ a,
cũng có 1 nét cong tròn khép kín và 1 nét thẳng bên phải nhưng chữ ă có thêm nét
cong dưới nhỏ ở trên đỉnh đầu(dấu á) - Cho trẻ nhắc lại Cô giới thiệu chữ cái ă in
hoa, in thường, viết thường * So sánh giống và khác nhau a và ă - Giống nhau: a, ă
đều có nét cong tròn khép kín, nét thẳng bên phải - Khác nhau: chữ a không có nét
cong dưới nhỏ Còn chữ ă có nét cong dưới nhỏ ở trên đỉnh đầu( dấu á) * Làm quen
với chữ cái â: - Cô đọc câu đố về đôi giầy Cô đưa tranh đôi giầy ra và hỏi: Các con
đây là cái gì? Cô giới thiệu từ “ Đôi giầy” Cô đọc từ “Đôi giầy”2 lần Cô cho trẻ đọc
từ “Đôi giầy” + Bạn nào lên tìm cho cô chữ cái gần giống chữ ă trong từ “Đôi giầy”?
- Cô giới thiệu đó là chữ â và phát âm - Cô đưa chữ cái â ra và phát âm - Cô cho trẻ
phát âm : Lớp , nhóm , tổ , cá nhân Cô hỏi cấu tạo chữ â Cô gọi 2 – 3 trẻ trả lời
-Cô cho trẻ nhắc lại - -Cô nhắc lại : Chữ â in thường gồm 1 nét cong tròn khép kín và
1 nét thẳng phía bên phải và có thêm dấu mũ ở phía trên - Cô cho trẻ nhắc lại Cô giới
thiệu chữ â in hoa, in thường, viết thường * So sánh giống và khác nhau ă và â
-Giống nhau: ă, â đều có nét cong tròn khép kín, nét thẳng bên phải - Khác nhau: Chữ
ă có nét cong dưới nhỏ ở trên đỉnh đầu( dấu á) Còn chữ â có mũ trên đầu - Cô lần
lượt đưa cả 3 chữ cái cho trẻ phát âm Hoạt động 3 : Trò chơi luyên tập * Trò chơi 1:
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé (Phân phối tệp tin) Cô giới thiệu tên trò chơi
Cô gửi các hình vuông bên trong chứa chữ cái, yêu cầu các con xếp từ lớn đến bé
-Cô nêu cách chơi, luật chơi - Cho trẻ chơi 2-3 lần - Quan sát khuyến khích trẻ *Trò
chơi 2: Tìm đúng chữ Tìm chữ theo yêu cầu của cô( sử dụng chức năng thi đua) - Cô
gửi cho trẻ hình ảnh chữ cái o,a,ă,â - Khi có hiệu lệnh tìm chữ cái thì các con phải
tìm đúng chữ cái mà cô yêu cầu - Cho trẻ chơi 2- 3 lần - Cô quan sát khen ngợi trẻ
kịp thời 4 Củng cố giáo dục Hôm nay các con được học chữ cái gì? 5.Kết thúc
-Cô nhận xét, tuyên dương trẻ -Chuyển hoạt động tiếp theo
Trẻ trả lời -Trẻ lắng nghe - Trẻ hát - Đôi bàn tay -Trẻ quan sát -Trẻ đọc Trẻ tìm - Chữ a -Trẻ lắng nghe -Trẻ phát âm -Trẻ lắng nghe -Trẻ lắng nghe -Trẻ nhắc lại -Trẻ lắng nghe -Trẻ lắng nghe Khăn mặt Rửa mặt -Trẻ lắng nghe -Trẻ đọc - Trẻ tìm -Trẻ lắng nghe -Trẻ phát âm -Trẻ phát
âm -Trẻ lắng nghe -Trẻ nhắc lại -Trẻ quan sát - Trẻ nhận xét Trẻ trả lời Đôi giầy -Trẻ lắng nghe -Trẻ đọc -Trẻ tìm -Trẻ phát
âm -Trẻ lắng nghe -Trẻ nhắc lại -Trẻ so sánh
- Trẻ phát
âm - Trẻ lắng nghe
Trang 7Trẻ chơi -Trẻ ấn theo yêu cầu Chữ a, ă, â -Trẻ lắng nghe