1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MICROSOFT EXCEL (TIN học đại CƯƠNG SLIDE)

78 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 2Thanh công thức Fomular Bar Thanh cuộn Scroll bars Scroll bars Thanh cuộn Vùng làm việc chính Thanh thực đơn Menu bar Nút chọn Cột Hàng Ô Ce

Trang 1

CHƯƠNG 5: MICROSOFT EXCEL

Trang 2

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 2

Thanh công thức

(Fomular Bar)

Thanh cuộn (Scroll bars) (Scroll bars) Thanh cuộn

Vùng làm việc chính

Thanh thực đơn (Menu bar)

Nút chọn

Cột

Hàng

Ô (Cell)

Trang 3

5.1 GIỚI THIỆU

Ẩn, hiện các thanh

VIEW \ + Toolbars: Thanh công cụ

+ Fomular bar: Thanh công thức + Status bar: Thanh trạng thái

2 thanh công cụ thường dùng:

Trang 4

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 4

5.1 GIỚI THIỆU

5.1.4 Điạ chỉ trong Excel

Ô: Là giao của 1 cột và hàng được xác định

bởi địa chỉ ô

Địa chỉ tương đối: thay đổi khi sao chép

công thức

Khai báo: Ký hiệu cột Số hiệu hàng, ví dụ: A5

Địa chỉ tuyệt đối: không thay đổi khi sao

Trang 5

5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU

5.2.1 Làm việc với tệp dữ liệu

Trang 6

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 6

5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU

5.2.2 In dữ liệu

.54.2.1 Phân trang

Đặt con trỏ\ Insert\ Page break

Bỏ phân trang: Đặt con trỏ\ Insert\

Remove Page break

Trang 7

5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU

5.2.2.2 Xem bảng tính trước khi in

Print Preview\

Sang

trang tiếp trang trước Trở về Phóng to\ Thu nhỏ Hiệu chỉnh lề, các cột Ngắt từng trang

Kết thúc

Thanh

trạng

Trang 8

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 8

5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU

Tiêu đề cuối

Lề phải

Canh giữa Lề dưới

Tiêu đề đầu

Setup:

Trang 9

4.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU

Header/Footer: Tiêu đề đầu, cuối

Custom Header: Tiêu đề đầu

Custom Footer: Tiêu đề cuối

Trang 10

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 10

5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU

Trang 11

5.2 LÀM VIỆC VỚI TỆP DỮ LIỆU

Trang 12

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 12

Nhập chỉ số: Nhập văn bản\ Đánh dấu văn

bản\ Nháy chuột phải\ Format Cells\

Superscript: Chỉ số trên

Subscript: Chỉ số dưới

Trang 13

5.3 BẢNG TÍNH

5.3.1.2 Cách nhập công thức

Công thức: = Công thức

Sao chép công thức: Đưa chuột lại gần

bên dưới mép phải ô, khi nào xuất hiện

dấu cộng màu đen thì di chuột hoặc kích

kép

Các phép tính cơ bản: +, -, *, /, luỹ thừa ^

(shift+6)

Các toán tử: >, <,=, >=,<=, <>

Trang 14

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 14

Trang 15

5.3 BẢNG TÍNH

5.3.2 Chỉnh sửa dữ liệu

5.3.2.1 Đánh dấu

5.3.2.2 Sửa dữ liệu

Nháy chuột\ F2 hoặc nháy kép chuột tại ô

5.3.2.3 Xoá dữ liệu: Đánh dấu\ Delete

5.3.2.4 Sao chép, di chuyển dữ liệu

Sao chép: Đánh dấu\ Kích chuột phải\

Copy\ Đặt trỏ\ Kích chuột phải\ Paste

Di chuyển: Đánh dấu\ Di chuột tại đường

Trang 16

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 16

5.3 BẢNG TÍNH

5.3.3 Các thao tác trên ô, hàng, cột

5.3.3.1 Thay đổi kích thước hàng, cột

5.3.3.2 Xóa ô, hàng, cột

Đánh dấu\ Nháy chuột phải\ Delete

5.3.3.3 Chèn ô, hàng, cột: Delete Insert

Trang 18

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 18

5.3 BẢNG TÍNH

5.3.4 Định dạng ô (Format Cells)

Đánh dấu\ Nháy chuột phải\ Format Cells\

Border: Đường viền Kiểu đường viền Màu đường viền

Đường viền ngoài

Đường viền trong

Không đường viền

Trang 19

Chỉ số dưới

Trang 20

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 20

Trang 22

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 22

5.3 BẢNG TÍNH

5.3.5 Các thao tác khác đối với bảng tính

Nháy chuột phải tại tên bảng tính\

Chọn tất cả các bảng tính

có trong tệp

Trang 23

5.4 CÁC HÀM TRONG EXCEL

5.4.1 Định nghĩa, cách nhập hàm

Định nghĩa:

Cách 1: Đặt con trỏ tại vị trí cần nhập\ Tên

hàm (Khai báo các đối số)

Cách 2: Sử dụng Fx

Cách 3: = Lựa chọn hàm trên thanh công thức

Trang 24

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 24

Trang 25

5.4.2 NHÓM HÀM TOÁN HỌC

5.4.2.1 Hàm INT

Cú pháp (CP): =INT(Biểu thức kiểu số)

Quy tắc (QT): Trả về giá trị kiểu số là phần

nguyên của biểu thức kiểu số, phần thập

phân bị cắt bỏ không làm tròn

phân bị cắt bỏ không làm tròn

5.4.2.2 Hàm MOD

CP: =Mod (BT kiểu số 1; BT kiểu số 2)

QT: Trả về giá trị kiểu số là phần dư của

phép chia nguyên biểu thức kiểu số 1 cho

Trang 26

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 26

CP: =Sumif(Phạm vi, Điều kiện, Danh sách)

QT: Trả về giá trị kiểu số là tổng các ô trong danh sách mà các giá trị tương ứng trong phạm vi thoả mãn điều kiện

Chú ý: Phạm vi và danh sách thường là địa chỉ tuyệt đối (ấn F4)

Trang 28

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 28

5.4.3 NHÓM HÀM THỐNG KÊ

5.4.3.2 Hàm COUNT

CP: =Count(Phạm vi)

QT: Trả về giá trị kiểu số là số các ô trong

phạm vi chứa dữ liệu kiểu số

5.4.3.3 Hàm COUNTIF

CP: =Countif(Phạm vi, Điều kiện)

QT: Trả về giá trị kiểu số là số các ô trong

phạm vi thoả mãn điều kiện

Chú ý: Phạm vi thường là địa chỉ tuyết đối

(ấn F4)

Trang 30

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 30

Trang 31

CP: Day(BT Kiểu ngày)

QT: Trả về giá trị kiểu số chỉ ngày trong

biểu thức kiểu ngày

Trang 32

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 32

5.4.4 NHÓM HÀM THỜI GIAN

5.4.4.3 Hàm MONTH

CP: Month(BT Kiểu ngày)

QT: Trả về giá trị kiểu số chỉ tháng trong

biểu thức kiểu ngày

Trang 33

6.4.4 NHÓM HÀM THỜI GIAN

5.4.4.5 Hàm HOUR

CT: =HOUR(Biểu thức thời gian)

QT: Cho giá trị số chỉ giờ của Biểu thức

thời gian

5.4.4.6 Hàm MINUTE

CT: =MINUTE(Biểu thức thời gian)

QT: Cho giá trị số chỉ phút của Biểu thức

thời gian

Trang 34

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 34

5.4.4 NHÓM HÀM THỜI GIAN

5.4.4.7 Hàm SECOND

CT: =SECOND(Biểu thức thời gian)

QT: Cho giá trị số chỉ giây của Biểu thức

thời gian

5.4.4.8 Hàm WEEKDAY

QT: Cho giá trị số ngày Biểu thức kiểu

ngày; quy tắc Chủ nhật là 1 Thứ 2 là 2,…

Trang 36

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 36

Công thức: =Value(Biểu thức kiểu ký tự)

QT: Chuyển chuỗi số (kiểu dữ liệu chuỗi)

thành giá trị số (kiểu dữ liệu số)

Ví dụ: Value(“$1,000”)=1,000

Trang 37

CP: =Or (Điều kiện 1; Đk2; ; Đkn)

QT: Chỉ cho giá trị sai khi tất cả các điều

kiện là sai

Trang 38

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 38

5.4.6 NHÓM HÀM LOGIC

5.4.6.3 Hàm IF

CP: =If (Điều kiện; Giá trị1; Giá trị2)

QT: Xác định giá trị của điều kiện

Nếu đúng, hàm nhận giá trị 1

Nếu sai, hàm nhận giá trị 2

Chú ý: Điều kiện lồng nhau:

Số điều kiện - 1 = Số IF

Điều kiện trong Excel dùng PP loại trừ

Kiểu ký tự để trong “ ”

Trang 39

5.4.7 NHÓM HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU

5.4.7.1 Hàm VLOOKUP

CP: Vlookup(Biểu thức; Vùng đối chiếu;

Thứ tự cột trong vùng đối chiếu; 0)

QT: Đối chiếu giá trị của biểu thức với cột

đầu tiên trong vùng đối chiếu, nếu thấy

sang cột “thứ tự cột” để lấy giá trị.

Chú ý: Vùng là địa chỉ tuyệt đối (ấn F4)

5.4.7.2 Hàm HLOOKUP

Tương tự như Vlookup nhưng đối chiếu

Trang 40

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 40

5.4.7 NHÓM HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU

Trang 41

5.4.7 NHÓM HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU 5.4.7.2 Hàm MATCH

CT: =MATCH(Giá trị, danh sách, tham số)

+Cho giá trị số chỉ STT của hàng hay cột trong

danh sách có chứa giá trị

Trang 42

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 42

5.5 THAO TÁC TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU

Khái niệm CSDL:

CSDL trong Excel là các bảng có mối liên hệ

với nhau Trong mỗi bảng, cột được gọi là

trường, tên cột là tên trường, hàng được gọi

là bản ghi.

Trang 43

5.5.1 NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU

5.5.1.1 Hàm Dcount

CT: =DCOUNT(Vùng CSDL, STT cột, Vùng điều

kiện)

QT: Cho giá trị số là số các ô dữ liệu trong vùng

CSDL ở cột STT cột thoả mãn điều kiện trong

vùng điều kiện Trong đó: STT cột là STT 1 cột

Trang 44

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 44

QT: Cho giá nhỏ nhất trong vùng CSDL ở cột

STT cột thoả mãn điều kiện trong vùng điều

kiện

Trang 45

5.5.1 NHÓM HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU

5.5.1.5 Hàm Dget

CT: =DGET(Vùng CSDL, STT cột, vùng điều

kiện)

QT: Cho giá trị trong Vùng CSDL ở cột STT

cột thoả mãn điều kiện trong vùng điều kiện

Trang 46

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 46

5.5.2 SẮP XẾP DỮ LIỆU: SORT

C1: Đánh dấu\ Data\ Sort\

Sort by: Chọn cột cần sắp xếp\ Chọn kiểu

Trang 47

5.5.3 LỌC DỮ LIỆU

5.5.3.1 Lọc tự động: AUTO FILTER

Đánh dấu\ Data\ Filter\ AutoFilter\

Lọc các đối tượng cụ thể: Nháy chuột vào rồi Chọn

Lọc các đối tượng có giá trị thoả mãn điều kiện thuộc một khoảng: Nháy chuột vào \Custom \

Trang 48

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 48

is less than or equal to

begin with Bắt đầu với

does not begin with Không bắt đầu với

Trang 49

5.5.3 LỌC DỮ LIỆU

5.5.3.1 Lọc tự động: AUTO FILTER

Hiện lại toàn bộ dữ liệu ban đầu:

Cách 1: Đặt con trỏ trong vùng dữ liệu\ Data\

Filter\ AutoFilter\ Show all

Cách 2: Nháy chuột vào \ All

Bỏ chế độ lọc: Đặt con trỏ trong vùng dữ

liệu\ Data\ Filter\ AutoFilter

Chú ý: Sao chép kết quả sang vùng khác

Trang 50

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 50

Trang 51

5.5.3 LỌC DỮ LIỆU

5.5.3.2 Lọc nâng cao: Advanced Filter

Filter the list In Place: Chỉ hiển thị những bản ghi

thoả mãn điều kiện, phần còn lại của danh sách

sẽ bị ẩn đi.

Copy to another Location : sao chép các bản ghi

thoả mãn điều kiện lọc đến một vùng khác trong

Worksheet và vùng này được khai báo tại dòng

Copy

Unique Record Only : Nếu có nhiều bản ghi giống

nhau thì giữ lại một bản.

Chọn OK

Trang 52

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 52

5.5.3 LỌC DỮ LIỆU

5.5.3.2 Lọc nâng cao: Advanced Filter

 Quy tắc tạo điều kiện lọc dữ liệu:

1000000 đồng

Chữ cái đầu tiên của mã hàng là X (xuất)

Tìm những người có tên Đơn vị là Tự nhiên và Lương

<= 1000000 đồng.

Trang 54

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 54

5.5.4 TÍNH NĂNG SUBTOTALS

Chọn cột đã sắp xếp Chọn hàm

Chọn các cột cần tính tổng con Tổng dọc hiển

thị ở cuối bảng

dữ liệu

Trang 55

5.5.4 TÍNH NĂNG SUBTOTALS

Các chế độ hiển thị:

Huỷ bỏ chế độ Subtotals: Đặt con trỏ

trong CSDL\ Data\ Subtotals\ Remove all

1: Tổng dọc

2: Tổng con

và tổng dọc 3: Chi tiết

Trang 56

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 56

5.5.5 CHỨC NĂNG PIVOT TABLE

QT: Tự động hoá quá trình tổng kết theo

nhiều loại nhóm phân tích & đánh giá số

liệu.

Các bước thực hiện:

Chọn bảng dữ liệu (cả tiêu đề của các cột)

Chọn Data\ Pivot Table and Pivot Chart Report

xuất hiện hộp thoại

Chọn Microsoft Excel List Or Database

Chọn Next

Chọn Next

Chọn Next hoặc chọn Layout xuất hiện 1 hộp

thoại chọn các trường để đưa vào các vùng

của bảng.

Trang 57

5.5.6 VẼ BIỂU ĐỒ

5.5.6.1 Xây dựng biểu đồ

Đánh dấu (không đánh dấu tiêu đề nếu tiêu đề là

dữ liệu kiểu số hoặc không liền kề dữ liệu)\ Chart

Wizard\ Chọn kiểu đồ thị (biểu đồ)\ Next\ Chọn kiểu

vẽ so sánh theo cột hoặc hàng\ Series\

Series 1\ Name: Lựa chọn phần chú thích 1

Series 2\ Name: Lựa chọn phần chú thích 2

Catelogy (X) axit labels: Lựa chọn nhãn trục X

Next\ Nhập tiêu đề của đồ thị (biểu đồ) và nhãn

tọa độ các cột\ Next\ Chọn vị trí hiện biểu đồ\

Finish

Trang 58

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 58

5.5.6 VẼ BIỂU ĐỒ

5.5.5.2 Hiệu chỉnh

Nháy chuột phải tại đồ thị:

Chart type: Kiểu đồ thị – biểu đồ

Chart option: (Tương tự Word)

Nháy chuột phải tại từng thành

phần trong đồ thị\ Format

\ Hiệu chỉnh

Trang 59

FV (1 rate)

Trang 60

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 60

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.2 Một số quy ước:

Tiền thu về: mang dấu dương (+)

Tiền bỏ ra: mang dấu âm (-)

Tiền hiện tại (PV: Present Value)

Tiền tương lai (FV: Future Value)

Tiền thanh toán định kỳ (PMT: payment)

Trang 61

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.2 Một số quy ước:

- Lãi suất (Rate)

- Số kì hạn (Nper: Number of period)

- Kiểu thanh toán (type):

- Type=1: thanh toán đầu kỳ

- Type=0:thanh toán cuối kỳ

Trang 62

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 62

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.3 Hàm PV (Present Value)

Giá trị hiện tại: là giá trị tại thời điểm ngày

hôm nay của vốn đầu tư.

Giá trị hiện tại của những khoản thu được

lớn hơn chí phí đầu tư thì đây là một đầu

tư có thể được (tốt).

Trang 63

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.3 Hàm PV (Present Value)

CP: = PV(Rate; Nper; Pmt [; Fv] [;Type])

= PV(Rate; Number of periods; Payment [;

Future value] [;Type])

= PV(Lãi suất; Số kỳ hạn cho việc đầu tư;

Khoản thanh toán định kỳ với số tiền mỗi

lần giống nhau [;Giá trị tiền đầu tư ở cuối

kỳ hạn] [; Kiểu thanh toán])

Trang 64

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 64

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.3 Hàm PV (Present Value)

QT: Tính gía trị hiện tại của một chuỗi các

khoản thanh toán định kỳ với số tiền mỗi

lần giống nhau hoặc thanh toán 1 lần

bằng tiền mặt.

Trang 65

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.3 Hàm PV (Present Value)

Ví dụ 1: Một công ty A mời bạn đầu tư 40

triệu VND, với kỳ hạn 5 năm, cuối mỗi

năm bạn sẽ được nhận một khoản thanh

toán là 10 triệu VND Bạn có đồng ý không

với giả sử lãi suất tiết kiệm lúc này là 7%

năm?

Ví dụ 2: Nếu giả sử công ty A đề nghị

thanh toán một lần 50 triệu VND vào cuối

Trang 66

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 66

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.4 Hàm NPV (Net Present Value)

Giá trị hiện tại ròng là số chênh lệch giữa giá trị

các luồng tiền kỳ vọng trong tương lai với giá trị

hiện tại của vốn đầu tư Nếu giá trị hiện tại ròng

> 0 thì đó là cơ hội đầu tư tốt.

CP: = NPV(Rate; Value 1; Value 2; … )

= NPV(Lãi suất; Luồng 1; Luồng 2; ….)

QT: Tính giá trị hiện tại ròng của một dự án đầu

tư Hàm cho phép thanh toán tối đa 29 luồng.

Vốn (PV) trong hàm NPV luôn luôn âm.

Trang 67

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.4 Hàm NPV (Net Present Value)

Ví dụ 3: Bạn đang dự định đầu tư xây

dựng trang trại mà có thể chịu lỗ 55 triệu

VND vào cuối năm thứ nhất, nhưng sau

đó sẽ thu lại 95 triệu VND, 140 triệu VND,

185 triệu VND vào cuối năm thứ 2 thứ 3

thứ 4, và sẽ phải trả chi phí ban đầu là 250

triệu VND, với tỷ lệ lãi suất là 12% năm

Hãy đánh giá việc đầu tư này

Trang 68

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 68

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.5 Hàm FV (Future Value)

CP:

= FV(Rate; Nper; Pmt [; Pv] [; Type])

QT: Tính giá trị tại thời điểm trong tương

lai của khoản đầu tư.

Trang 69

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.5 Hàm FV (Future Value)

- Ví dụ 4: Bạn đang cân nhắc mở một tài

khoản đầu tư giáo dục cho một em bé 1

tuổi với kế hoạch gửi số tiền là 1 triệu

VND vào đầu mỗi năm suốt trong 18 năm

Sau 18 năm số tiền sẽ tích luỹ được bao

nhiêu; giả sử lãi suất tiết kiệm là 7,2%

năm kéo dài suốt kỳ hạn 18 năm

Trang 70

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 70

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.6 Hàm PMT (Payment)

CP: = PMT(Rate; Nper; Pv [; Fv] [; Type])

QT: Tính khoản thanh toán định kỳ cần

thiết để trừ dần món nợ trong số kỳ hạn

nhất định.

Trang 71

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.6 Hàm PMT (Payment)

Ví dụ 6: Bạn làm văn tự cầm cố nhà trong

10 năm để lấy 400 triệu VND đầu tư vào

xây dựng trang trại Giả sử mức lãi suất là

0,67% tháng Hỏi mỗi tháng bạn phải trả

bao nhiêu tiền?

Trang 72

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 72

Trang 73

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.7 Hàm Rate

Ví dụ 7: Bạn đang cân nhắc về một khoản

đầu tư 40 triệu VND để đem lại cho bạn

mỗi năm 10 triệu VND kéo dài trong 6

năm Giả sử lãi suất là 10% năm Hãy xác

định mức lãi thực của khoản đầu tư này

Trang 74

Microsoft Excel GV Trần Thị Thu Ngân Slide 74

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.8 Hàm IRR (Internal Rate Return)

Tỷ lệ nội hoàn là tỷ lệ làm cho giá trị hiện

tại của số tiền thu về từ khoản đầu tư

bằng số tiền đầu tư (là tỷ lệ làm cho hàm

NPV = 0).

= IRR(Giá trị; Lãi suất rào cản)

QT: Tính tỷ lệ nội hoàn của một dự án đầu

Trang 75

5.6 HÀM TÀI CHÍNH

5.6.8 Hàm IRR (Internal Rate Return)

miền chứa dữ liệu số; phải chứa ít nhất một giá trị

âm (vốn) và một giá trị dương (thanh toán kỳ vọng

trong tương lai).

kiểu số.

Ngày đăng: 05/04/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN