1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi HKII Lớp 2- như Hoa 2019-2020

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 82,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lan cảm động về tình cảm của cô giáo và các bạn đối với mình.. Sáng hôm sau, Lan lại cùng các bạn tới trường.[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

Phòng số: Số BD:

TRƯỜNG TH TRƯƠNG HOÀNH KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CK II Năm học: 2019 - 2020 Môn : TOÁN Lớp 2 Ngày kiểm tra:

GT1 KÍ SỐ MẬTMÃ GT2 KÍ SỐ TT Điểm Nhận xét Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: (1đ) (M1) Số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là: A 888 B 999 C 989 Câu 2: ( 0,5đ) :(M2) Cho số: 581 Gía trị của chữ số 8 trong số đã cho là: A 80 B 800 C 8 Câu 3 : (0,5đ) (M2) Trong 4 đồng hồ dưới đây, đồng hồ nào chỉ 11 giờ 30 phút A Đồng hồ B B Đồng hồ C C Đồng hồ A C Đồng hồ D Câu 4 : (1đ) (M1) 590 591 Dấu cần điền vào ô trống là :

A > B < C = Câu 5 : (1đ) (M1) 1 m = …… mm A 10 B 100 C 1000 Câu 6 : (1đ) (M1) 200 dm + 50dm = ? A 520 B 250 dm C 520 dm Câu 7 : (1đ) (M2) Đặt tính rồi tính: 64 - 28 356 + 432

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 8 : ( 1đ) (M2) Tính 40 : 4 x 1 =……… 5 x 7 + 25 =…………

= ……… = …………

Trang 2

Câu 9 : ( 2đ) Một người thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau

Hỏi may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ?

Bài giải:

………

………

………

………

………

Câu 10 : ( 1đ)Tìm một số, biết rằng khi lấy số đó cộng cho 30 thì bằng 60 trừ cho 20 ………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Câu 1 : (1đ) B

Câu 2 : (0,5đ) A

Câu 3 : (0,5đ) C

Câu 4 : (1đ) B

Câu 5 : (1đ) C

Câu 6 : (1đ) B

Câu 7 : (1đ) Mỗi bài làm đúng : 0,5đ

Câu 8 : (1đ) Mỗi bài làm đúng : 0,5đ

Câu 9 : (2đ) Bài giải :

Số mét vải cần để may một bộ quần áo như thế là : (0,5đ)

16 : 4 = 4 (m) (1đ)

Đáp số : 4 m(0,5đ)

Câu 10 : (1đ) X + 30 = 60 – 20

X + 30 = 40

X = 40 - 30

X = 10

Vậy số cần tìm là 10

Trang 4

Ma trận đề kiểm tra cuối năm học môn Toán, lớp 2

G

Đọc viết các số đến 1000

Nhận biết các giá trị theo

vị trí của các chữ số

trong một số

So sánh các số có ba chữ

số

Cộng trừ, nhân, chia

trong bảng

Cộng , trừ có nhớ trong

phạm vi 100

Cộng trừ khg nhớ các số

có ba chữ số

Số liền trước, số liền sau

Số câu

Câu số

2 Đại lượng và đo đại

lượng

Xem lịch, xem đồng hồ

Giải bài toán bằng một

phép tính có liên quan

đến đơn vị đo

Số câu

Câu số

3 Yếu tố hình học

Vẽ hình tứ giác, tính chu

vi hình tứ giác, hình tam

giác.

Số câu

Câu số

6

Trang 5

Họ và tên:

Lớp:

Phòng số: Số BD:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CK II

Năm học: 2019 - 2020

Môn : TIẾNG VIỆT Lớp 2

Ngày kiểm tra:

GT1

SỐ MẬT MÃ

GT2 KÍ

SỐ TT

A KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm)

I ĐỌC THÀNH TIẾNG: ( 4 điểm)

II ĐỌC HIỂU: ( 6 điểm)

Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất hoặc viết vào chỗ chấm.

CHIẾC ÁO RÁCH

Một buổi học, bạn Lan đến lớp mặc chiếc áo rách Mấy bạn xúm đến trêu chọc Lan đỏ mặt rồi ngồi khóc

Hôm sau, Lan không đến lớp Buổi chiều, cả tổ đến thăm Lan Mẹ Lan đi chợ xa bán bánh vẫn chưa về Lan đang ngồi cắt những tàu lá chuối để tối mẹ về gói bánh Các bạn hiểu hoàn cảnh gia đình Lan, hối hận vì sự trêu đùa vô ý hôm trước Cô giáo và cả lớp mua một tấm áo mới tặng Lan Cô đến thăm, ngồi gói bánh và trò chuyện cùng mẹ Lan, rồi giảng bài cho Lan

Lan cảm động về tình cảm của cô giáo và các bạn đối với mình Sáng hôm sau, Lan lại cùng các bạn tới trường

Câu 1:(1đ) Vì sao các bạn trêu chọc Lan?

A Vì Lan bị điểm kém

B Vì Lan mặc áo rách đi học

C Vì Lan không chơi với các bạn

Câu 2: ( 1đ)Khi các bạn đến thăm nhà thì thấy bạn Lan đang làm gì?

A Lan giúp mẹ cắt lá để gói bánh

B Lan đang học bài

Trang 6

C Lan đi chơi bên hàng xóm.

Câu 3: (0,5đ) Khi đã hiểu hoàn cảnh gia đình Lan, cô và các bạn đã làm gì?

A Mua bánh giúp gia đình Lan

B Hàng ngày đến nhà giúp Lan cắt lá để gói bánh

C Góp tiền mua tặng Lan một tấm áo mới

Câu 4:(0,5đ) Trước tình cảm của bạn bè và cô giáo đối với mình thì Lan đã có thái

độ như thế nào?

A hối hận B cảm động C vui vẻ

Câu 5: (0,5đ) Em hãy chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống tạo

thành câu hoàn chỉnh ( vui vẻ, hối hận, treo chọc )

- Các bạn hiểu hoàn cảnh gia đình Lan, vì sự trêu đùa vô ý hôm trước

Câu 6:(0,5đ) Câu chuyện trên khuyên em điều gì?

Câu 7: (1đ) Từ trái nghĩa với từ hiếu thảo

A hiền lành B siêng năng C bất hiếu

Câu 8: (0,5đ) Câu “ Hoa đưa võng ru em ngủ” được viết theo mẫu câu nào?

A Ai làm gì? B Ai là gì? C Ai thế nào?

Câu 9: (0,5đ) Đặt một câu với từ: “kính trọng”

B KIỂM TRA VIẾT (10đ)

I Chính tả:(4đ) ( nghe - viết) Bài “Hoa mai vàng”

(Sách giáo khoa Tiếng việt 2, tập 2, trang 145) Từ: “ Hoa mai đến mịn màng như lụa”

Trang 7

II TẬP LÀM VĂN: (6đ) Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau : Hãy viết một đoạn văn ngắn từ (3-5 câu) để nói về một con vật mà em yêu thích 1 Đó là con gì, ở đâu? 2 Hình dáng của con vật ấy có đặc điểm gì nổi bật? 3 Hoạt động của con vật ấy có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu? Bài làm

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT

Trang 8

I ĐỌC HIỂU:

Câu 1: (1đ) B

Câu 2: (1đ) A

Câu 3: (0,5đ) C

Câu 4: (0,5đ) B

Câu 5: (0,5đ) Điền đúng từ: hối hận

Câu 6: (0,5đ)Cần đoàn kết giúp đỡ bạn bè, nhất là với những bạn có hoàn cảnh

khó khăn.

Câu 7: (1đ) C

Câu 8: (0,5đ) A

Câu 9: đặt câu đúng: 0,5đ

II Chính tả :

Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 4 điểm

(Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,25 điểm

III Tập làm văn:

- HS viết từ 3 đến 5 câu theo yêu cầu của đề bài; câu văn dùng từ đúng, không sai

ngữ pháp, chữ viết sạch sẽ : 5,5 điểm

-Bài văn viết có sáng tạo :0, 5 điểm

*Lưu ý : Bài không sạch sẽ trừ 0,25 điểm

( Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm khác nhau 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1.5; 1)

MA TRẬN ĐỀ ĐỌC HIỂU VĂN BẢN & KIẾN THỨC TV

Trang 9

KIỂM TRA CKII LỚP 2

điểm

L

1 ĐỌC

HIỂU

VĂN

BẢN

SỐ CÂU 2/ (2đ) 2 /(1đ) 1/(0,5đ) 1/(0,5 đ) 6 câu 4 đ

2 KIẾN

THỨC

TIẾNG

VIỆT

Ngày đăng: 05/04/2021, 21:16

w