Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số Giáo trình điều khiển số
Trang 1CHƯƠNG 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
CỦA ĐIỀU KHIỂN SỐ
Trang 21.1 Định nghĩa hệ thống điều khiển số
• Hệ thống điều khiển liên tục: tất cả các tín hiệu truyền trong hệ thống đều là các tín hiệu liên tục.
• Hệ thống điều khiển số: có ít nhất một tín hiệu truyền trong hệ thống là tín hiệu
xung, số.
Trang 3Ví dụ hệ thống điều khiển liên tục – điều khiển tốc độ ĐMđl
Trang 4Sơ đồ khối hệ thống điều khiển liên tục
(-)
Sơ đồ khối hệ thống điều khiển số
Trang 5y*(t)
máy tính
Trang 6Hệ thống điều khiển liên tục ĐMđl
Rω
(-)ω*
ω
PI liên tục
(-)
Trang 7• Hệ thống điều khiển liên tục: phần cứng Sơ đồ
nguyên lý của hệ thống và sơ đồ khối tương tự như
nhau.
• Hệ thống điều khiển số: phần mềm Sự khác nhau
giữa nguyên lý của hệ thống và sơ đồ khối Nhắc đến
hệ thống điều khiển số là nói đến cả phần cứng và phần mềm.
Chức năng của máy tính: tính toán, xác định các tín
A/D
y*(t)
máy tính
Trang 81.2 Lấy mẫu (lượng tử hóa) tín hiệu
3 nguyên tắc lượng tử hóa
1 Lượng tử hóa theo thời gian: Lấy mẫu tín hiệu vào những thời điểm
định trước, cách đều nhau một chu kỳ lấy mẫu T Giá trị thu được là
những giá trị của tín hiệu tại thời điểm lấy mẫu
0T 1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T
f(t)
t
Ví dụ: đo mực nước sông
Đo mùa khô Đo mùa nước dâng
Trang 92 Lượng tử hóa theo mức: Lượng tử hóa tín hiệu khi tín hiệu đạt những giá trị định trước
f(t)
t
Ví dụ: đo mực nước sông theo mức báo động
Trang 103 Lượng tử hóa hỗn hợp: Lấy mẫu tín hiệu vào những thời điểm định
trước, cách đều nhau một chu kỳ lấy mẫu T Giá trị thu được bằng
mức định trước, có sai số bé nhất so với giá trị thực của tín hiệu tại
thời điểm lấy mẫu
0T 1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T
f(t)
t
Ví dụ đọc số đo
Trang 11Trong kỹ thuật, đại đa số các trường hợp đều
sử dụng phương pháp lượng tử hóa theo thời gian.
Chỉ xét đến lượng tử hóa theo thời gian
với chu kỳ lấy mẫu T
Trang 121.3 Nguyên lý cấu trúc các bộ biến đổi tín hiệu
1 Bộ biến đổi D/A
Chức năng: biến đổi tín hiệu số thành tín hiệu liên tục
D/A
4 bit
0 1 0 1
Trang 13i n i n
ref
n
i i
ref i n
i i
i r
a u
u
a R
u R
u
1
1 1
2 2
2 2
12 22 12 2 2
Trang 14u
Trang 152 Bộ biến đổi A/D
Chức năng: biến đổi tín hiệu liên tục thành tín hiệu số
A/D
Trang 16-• Tính phức tạp
• Tốc độ
• Giá thành
Trang 171.4 Vấn đề chuyển đổi tín hiệu
Trang 18Nhắc lại hàm bậc thang đơn vị và xung Dirac
t
δ = ⎨ ⎧ ∞ ⋅⋅⋅ = ⋅⋅⋅ ≠
⎩
K 1
Trang 19Định lý Nyquist: Chu kỳ lấy mẫu T của bộ biến đổi A/D phải có giá trị
trong đó fmax là tần số cực đại của sóng điều hòa hình sin tín hiệu đầu vào
Trang 200 200
1 ]
[ 100
1
) 100 2 cos(
1 100
cos
max max
2
s T
Hz f
t t
Trang 21sin )
1 2
(
4 2
1 )
(
n
t
n n
1 2
( 2
1 lim
Trang 22Î Lọc tín hiệu
*(t)f(t)
Trang 230 0.5 1 1.5 2 2.5
Nmax = 40
Trang 24Ví dụ: động cơ điện một chiều
1 +
) (
)
(
2 2
c
c đ c
j
K j
G
A
τ ω
τ ω
lgω [dec]
Trang 26Tóm tắt
• Bộ biến đổi A/D làm chức năng của một khâu lấy mẫu Îthay bộ biến đổi A/D bằng một khâu lấy mẫu
• Định lý Nyquist
Trang 28Tpe
Trang 29Định lý Shannon: Bộ biến đổi D/A chỉ có thể tái tạo lại các tín hiệu liên tục
có tần số bé hơn 1/2T, trong đó T là chu kỳ lấy mẫu của bộ biến đổi
Tpe
Trang 30CHƯƠNG 2: PHÉP BiẾN ĐỔI Z
Trang 31pt k
pt k
Trang 33Ví dụ: Xác định phép biến đổi Z của hàm 1(t)
1[ ]
Trang 342.3 Tính chất của phép biến đổi Z
1 Tuyến tính
{ a f k ( )1 + b f k ( )2 } = aF z1( ) + bF z2( ) Z
Trang 362 Tuần hoàn: F*(p) tuần hoàn theo p với chu kỳ jωs Trong đó ωs = 2π/T
= p1 jm ; m 0 , 1 , 2 ,
Trang 374 “Sao” của “sao”
Trang 38( ) ( )
1 ( ) ( ) ( ) ( )
n
s n
s n
Y p X p jn G p jn
T
X p G p jn T
Trang 39CHƯƠNG 3: HÀM TRUYỀN ĐẠT CỦA
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ
Trang 403.1 Hệ thống hở
Cho hệ thống hở:
TX*(p)
)
( )
(
z X
z
Y z
Trang 41( ).
( )
Trang 43Ví dụ
p
p G
p
G1( ) = 2( ) = 1
1 2 1 2 2
1 ( ) ( ) ( )
2
( )
Trang 45• Thay bộ biến đổi A/D bằng khâu lấy mẫu
• Thay bộ biến đổi D/A bằng khâu lấy mẫu nối tiếp với khâu lưu giữ bậc không
Trang 48Sơ đồ khối của động cơ điện một chiều kích từ độc lập
Có 2 đầu ra:
-Tốc độ động cơ-Moment điện từ của động cơ
ÎĐặc tính cơ: là mối quan hệ giữa moment điện từ của động cơ M
và tốc độ ω ??
Î Ở trạng thái xác lập
Trang 49Sơ đồ khối của động cơ điện một chiều kích từ độc lập
1
1
m c
Trang 50( )2
1 ( )
1
1
m c
Trang 51Hệ số khuyếch đại của động cơ
Hằng số thời gian cơ
Trang 52Hàm truyền đạt của bộ chỉnh lưu (kể cả bộ phát
xung điều khiển chỉnh lưu)
• Đại lượng đầu ra: Ud
• Đại lượng đầu vào: uđk
Trang 53Bộ chỉnh lưu có tính trễ
• Nguyên tắc điều khiển thẳng đứng tuyến tính
uđb uđk
Trang 54Do đó hàm truyền của bộ chỉnh lưu sẽ là
G p = K e−
1 2
Trang 56τ
• Thay bộ biến đổi A/D bằng khâu lấy mẫu
• Thay bộ biến đổi D/A bằng khâu lấy mẫu nối tiếp với khâu lưu giữ bậc không
Trang 59( ) ( ) ( )
( ) ( )
Trang 60(-)ω*
ω
PI liên tục
Trang 61HTĐ của hệ thống có một mạch vòng kín
Y * (p) T
Hệ thống có một mạch vòng kín
D/A GP(p)
M(p) A/D
X * (p) E * (p) U * (p) Y(p) (-)
Ym(p) Máy tính
GC*(p )
Trang 62Bước 1: Khai triển sơ đồ khối
•Vẽ lại sơ đồ khối
•Thay bộ biến đổi A/D bằng khâu lấy mẫu
•Thay bộ biến đổi D/A bằng khâu lấy mẫu nối tiếp với khâu lưu giữ bậc không có hàm
Trang 63Bước 2: Viết các biểu thức mô tả mối quan hệ giữa các tín hiệu trong hệ thống – Chuyển các
Trang 64Bước 3: Chuyển các biểu thức “*” thành các biểu
thức theo Z
1 ln
Ym(z) = U(z).H0GPM(z) (4)
Trang 65Bước 4: Vẽ lại sơ đồ khối theo phép biến đổi Z
H0GPM(z)
Ym(z)(-)
Trang 66Bước 5: Biến đổi sơ đồ khối, xác định hàm truyền đạt
H0GPM(z)
Ym(z)(-)
H0GP(z)
) ( ).
( 1
) (
0G M z H
z G
z G
P C
C
+
Trang 67( 1
) ( ).
( )
(
)
( )
(
0
0
z M G H z
G
z G H z
G z
X
z
Y z
G
P C
Trang 68Y * (p) T
Hệ thống có một mạch vòng kín
D/A GP(p)
M(p) A/D
X * (p) E * (p) U * (p) Y(p) (-)
Ym(p) Máy tính
GC*(p )
M(p) = K
E(z) = X(z) – Ym(z) (1)U(z) = E(z).GC(z) (2)Y(z) = U(z).H0GP(z) (3)
Ym(z) = U(z).H0GPM(z)
=K.U(z).H0GP(z) (4)
Trang 69GC(z) H0GP(z)
K
Ym(z)(-)
Trang 71X * (p) E * (p) U * (p) Y(p) (-)
Ym(p) Máy tính
K T
A = − K +
KP: Hằng số tỷ lệ
KI: hằng số tích phân
Trang 72Bước 1: Khai triển sơ đồ khối
•Vẽ lại sơ đồ khối
•Thay bộ biến đổi A/D bằng khâu lấy mẫu
•Thay bộ biến đổi D/A bằng khâu lấy mẫu nối tiếp với khâu lưu giữ bậc không có hàm
Trang 73Bước 2: Viết các biểu thức mô tả mối quan hệ giữa các tín hiệu trong
hệ thống – Chuyển các biểu thức thành biểu thức “*”
Trang 74Bước 3: Chuyển các biểu thức “*” thành các biểu
thức theo Z
1 ln
Trang 75Bước 4: Vẽ lại sơ đồ khối theo phép biến đổi Z
Y(z)(-)
Trang 76Bước 5: Biến đổi sơ đồ khối – Xác định hàm truyền đạt
0 0
Trang 790 1 2
0 1 2
Trang 813 3 Hàm truyền đạt của hệ thống có hai mạch vòng kín
Trang 82đk α
Trang 83Hệ thống có hai mạch vòng kín
RΙ
(-)ω*
Trang 84Mô hình của động cơ điện một chiều có mạch vòng dòng điện
m
K Jp
T T p − c +T p c +
Trang 85Hệ thống có hai mạch vòng kín
E2*(p) X1*(p) E1*(p) U*(p) Y1(p)
Y(p) Y*(p)
Trang 86Bước 1: Khai triển sơ đồ khối
X*(p) E2*(p) X1*(p) E1*(p) U*(p) Y1(p)
Y(p) Y*(p)
Trang 87Bước 2: Viết các biểu thức mô tả mối quan hệ
giữa các tín hiệu trong hệ thống
Trang 88Bước 3: Chuyển các biểu thức “*” sang biểu thức
Trang 89Bước 4: Vẽ lại sơ đồ khối
Trang 90Bước 5: Biến đổi sơ đồ khối – xác định hàm truyền đạt
Trang 91Bước 5: Biến đổi sơ đồ khối – xác định hàm truyền đạt
Trang 92Bước 5: Biến đổi sơ đồ khối – xác định hàm truyền đạt
Trang 97Ví dụ: Điều khiển vị trí động cơ điện một chiều
Rω
(-)ω*
Trang 98(-)ω*
Trang 99E2*(p) X1*(p) E1*(p) U*(p) Y1(p)
Y(p) Y*(p)
Trang 100Bước 1: Khai triển sơ đồ khối
X*(p) E2*(p) X1*(p) E1*(p) U*(p) Y1(p)
Y(p) Y*(p)
Trang 101Bước 2: Viết các biểu thức mô tả mối quan hệ giữa các tín
Trang 102Bước 3: Chuyển các biểu thức “*” sang biểu thức Z
Trang 105Thay dữ liệu đã cho
1
0 1
( ) 1
( )
1
( 1)
P P
G p z
Trang 106Thay dữ liệu đã cho
1 (1 ) ( )
( )
T T
K z
z e
τ τ
( ) P P
P P
G p G p z
1 ( )
z K
z p p
τ τ
1
(1 ).
1 ( 1)( ) ( 1)( )
T T
T z e z z
τ τ
ττ
Trang 108+ + +
⇒ ∆ =
− −
Trang 109Hàm truyền đạt của hệ thống đã cho
Trang 110CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH HÀM TRUYỀN ĐẠT
CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ
1 Khai triển sơ đồ khối Thay các bộ biến đổi A/D
bằng khâu lấy mẫu Thay bộ biến đổi D/A bằng khâu lấy mẫu nối tiếp với khâu lưu giữ bậc không
H0(p)
2 Viết các biểu thức mô tả mối quan hệ giữa các tín
hiệu trong hệ thống Chuyển thành các biểu thức “*”
3 Chuyển các biểu thức “*” thành các biểu thức theo Z
4 Vẽ lại sơ đồ khối theo phép biến đổi Z
5 Biến đổi sơ đồ khối Xác định hàm truyền đạt
5 Biến đổi sơ đồ khối Xác định hàm truyền đạt
Trang 111Biến đổi sơ đồ khối
W4(p)(+)
(-)
W4(p)(+)
(-)
Trang 112Chuyển tín hiệu ra từ trước ra sau một khối
Trang 113W1(p) W2(p) W3(p)
W4(p)
1/W3(p)(+)
Trang 114( ) ( )
Trang 115Biến đổi sơ đồ khối
Trang 116Chuyển tín hiệu ra từ sau ra trước một khối
Trang 120Chuyển tín hiệu vào từ trước ra sau một khối
Trang 123Chuyển tín hiệu vào từ sau ra trước một khối
W(p)
X(p) Y(p)
(+)1/W(p)
Trang 1263.4 Hàm truyền đạt của hệ thống có bù
• Bù nhiễu
• Bù tín hiệu đầu vào
Trang 127Sơ đồ khối hệ thống điều khiển
có bù tín hiệu đầu vào
U * (p)
(+) (+)
Trang 128Bước 1
Khai triển sơ đồ khối Thay các bộ biến đổi A/D bằng khâu lấy mẫu Thay bộ biến đổi D/A bằng khâu lấy mẫu nối tiếp với khâu lưu giữ bậc không H0(p)
Trang 132f C
G z
G z
Hệ thống có một vòng kín
Trang 133f C
G z
G z
( )1
( )
f C
Trang 1340 0
Trang 135U * (p)
(+) (+)
Trang 136Bước 1
Khai triển sơ đồ khối Thay các bộ biến đổi A/D bằng khâu lấy mẫu Thay bộ biến đổi D/A bằng khâu lấy mẫu nối tiếp với khâu lưu giữ bậc không H0(p)
Trang 139GC(z)
Uf(z )
UC(z)
Trang 140f C
G z
G z
Trang 141f C
G z
G z
( )1
( )
f C
Trang 142( )1
( )
f C
Trang 14400
Trang 1450 1 2 2
1 2 0 2 1 1
1 ( )
Trang 146C.4: ĐẶC TÍNH THỜI
GIAN
CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ
Trang 1474.1 KHÁI NIỆM CHUNG
G(z)
X(z)x(kT)
Y(z)y(kT)
Trang 148aT aT
Trang 1490 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0
Trang 1504.2 XÁC ĐỊNH ĐẶC TÍNH THỜI GIAN CỦA MỘT KHÂU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỆ QUY
Cho hàm truyền đạt của khâu:
và tín hiệu đầu vào x(kT) với k=0, 1, 2, …, ∞ Xây dựng biểu thức xác định y(kT)
Trang 1523 Lấy Z-1 cả hai vế Áp dụng tính chất Z của hàm trễ:
Trang 153Các bước tính
( ) 0.5 ( 1) 0.5 ( 2) ( 1) 0.5 ( 2); 0,1, 2, ,
y k = y k − + y k − + x k − − x k − k = ∞
k = 0 … y(0) = 0.5y(-1) + 0.5y(-2) + x(-1) – 0.5x(-2) = 0
k = 1 … y(1) = 0.5y(0) + 0.5y(-1) + x(0) – 0.5x(-1) = x(0)
k = 2 … y(2) = 0.5y(1) + 0.5y(0) + x(1) – 0.5x(0) = 0.5x(0) + x(1) – 0.5x(0)
= x(1)
k = 3 … y(3) = 0.5y(2) + 0.5y(1) + x(2) – 0.5x(1) = 0.5x(1) + 0.5x(0) + x(2) – 0.5x(1)
= x(2) + 0.5 x(0)
Trang 154
Lưu đồ thuật toán
Nhập x(k),
Kmax
y(-2) = 0; y(-1) = 0x(-2) = 0; x(-1) = 0
Trang 155Ví dụ 1:
2 0
1
( ) ( )
Cho hàm truyền đạt của khâu:
và tín hiệu đầu vào u(kT) với k=0, 1, 2, …, ∞
Xây dựng biểu thức xác định y(kT):
Trang 157Các bước tính
y k = a y k − + a u k −
k = 0 … y(0) = a1y(-1) + a2u(-1) = 0
k = 1 … y(1) = a1y(0) + a2u(0) = u(0)
k = 2 … y(2) = a1y(1) + a2u(1) = a1u(0) + a2u(1)
k = 3 … y(3) = a1y(2) + a2u(2) = a1[a1u(0) + a2u(1)] + a2u(2)
Trang 158
Lưu đồ thuật toán
Trang 159Ví dụ 2:
0 1
( ) ( )
Cho hàm truyền đạt của khâu:
và tín hiệu đầu vào e(kT) với k=0, 1, 2, …, ∞
Xây dựng biểu thức xác định u(kT):
Trang 161Các bước tính
u k = u k − + A e k + A e k −
k = 0 … u(0) = u(-1) + A0e(0) + A1e(-1) = A0e(0)
k = 1 … u(1) = u(0) + A0e(1) + A1e(0) =(A0 + A1)e(0) + A0e(1)
k = 2 … u(2) = u(1) + A0e(2) + A1e(1) =
= (A0 + A1)e(0) + A0e(1) + A0e(2) + A1e(1) =
= (A0 + A1)e(0) + (A0 + A1)e(1) + A0e(2)
Trang 162Lưu đồ thuật toán
Trang 1634.3 MÔ PHỎNG HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN SỐ
1 Xác định hàm truyền đạt G(z) của cả hệ thống Xác định đặc tính
đầu ra của hệ thống như của một khâu
Æ Không có đặc tính thời gian của các tín hiệu khác trong hệ thống.
2 Xác định đặc tính thời gian của tất cả các khâu trong hệ thống
Trang 164Ví dụ
Mô phỏng hệ thống có một vòng kín
GC(z) H0GP(z) (-)
X(z) E(z) U(z) Y(z)
Trong đó:
2 0
Trang 165GC(z) H0GP(z) (-)
X(z) E(z) U(z) Y(z)
( )( )
1
( )( )
Trang 166Lưu đồ thuật toán
Trang 167Y(p) Máy tính
Trang 168Lưu đồ thuật toán
Nhập A0, A1
u(-1) = 0; e(-1) = 0
k = 0START
e(k) = x(k) – y(k)u(k) = u(k-1) + A0e(k) + A1e(k-1)
y(k) ← A/D
u(k) → D/A
u(1) = 0; e(1) = 0
k = 2
Trang 169VẤN ĐỀ TIẾT KIỆM BỘ NHỚ
Sử dụng lại các ô nhớ khi không cần lưu các dữ liệu
Ví dụ: u(k) = u(k-1) + A0e(k) + A1e(k-1)
u(k-1)
u(k)
e(k-1)
e(k)
Trang 170C.5: TÍNH ỔN ĐỊNH
CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ
Trang 171ÔN LẠI KHÁI NIỆM VỀ ỔN ĐỊNH
• Phân biệt sự khác nhau giữa trạng thái xác lập của hệ thống và tính ổn định của
hệ thống
Trang 1725.1 Định nghĩa
• Hệ thống ổn định là hệ thống có quá trình quá độ tắt dần theo thời gian.
Trang 173Î Muốn xác định tính ổn định của hệ thống thì phải xác định hàm quá độ: giải phương trình vi phân
Trang 1745.2 ĐIỀU KIỆN CẦN VÀ ĐỦ VỀ TÍNH ỔN ĐỊNH
CỦA HỆ THỐNG LIÊN TỤC TUYẾN TÍNH
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống liên tục tuyến tính ổn định là tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều có phần thực âm.
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống liên tục tuyến tính không ổn định là có ít nhất một nghiệm của phương trình đặc tính có phần thực dương.
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống liên tục tuyến tính ở biên giới ổn định là có ít nhất một nghiệm của phương trình đặc tính có phần thực bằng không và tất cả các nghiệm còn lại đều có phần thực âm.
Trang 175Nghiệm của phương trình đặc tính:
Điều kiện cần và đủ về tính ổn định của
hệ thống điều khiển liên tục tuyến tính
0
i i
i j j i
α α
Trang 176Không ổn định
Biên giới ổn định
Trang 177Có thể phát biểu lại đk cần và đủ
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống liên tục tuyến tính ổn định là tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều nằm bên trái mặt phẳng phức.
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống liên tục tuyến tính không ổn định là có ít nhất một nghiệm của phương trình đặc tính nằm ở bên phải mặt
phẳng phức.
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống liên tục tuyến tính ở biên giới ổn định là có ít nhất một nghiệm của phương trình đặc tính nằm trên trục ảo và các nghiệm khác nằm ở bên trái mặt phẳng
phức.
Trang 178Các tiêu chuẩn ổn định
• Định nghĩa …
• Điều kiện cần và đủ … Î Các tiêu chuẩn ổn định
1 Tiêu chuẩn ổn định đại sô:
- Tiêu chuẩn ổn định Routh
- Tiêu chuẩn ổn định Hurwitz
2 Tiêu chuẩn ổn định tần số:
- Tiêu chuẩn ổn định Mikhailov
- Tiêu chuẩn ổn định Nyquist: chỉ dành cho hệ thống kín
Trang 1795.3 Điều kiện cần và đủ về tính ổn định của hệ
z = eα
αi < 0 ↔ |zi| < 1
αi > 0 ↔ |zi| > 1
αi = 0 ↔ |zi| = 1
Trang 180• Điều kiện cần và đủ để hệ thống điều khiển số
ổn định là tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều có modun nhỏ hơn 1.
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống điều khiển số không ổn định là có ít nhất một nghiệm của
phương trình đặc tính có modun lớn hơn 1.
• Điều kiện cần và đủ để hệ thống điều khiển số ở biên giới ổn định là có ít nhất một nghiệm của
phương trình đặc tính có modun bằng 1 và tất
cả các nghiệm còn lại đều có modun nhỏ hơn 1.
Trang 181Nếu thể hiện nghiệm số của
tròn đơn vị Như vậy bên
trong đường tròn đơn vị là
miền ổn định, bên ngoài
đường tròn đơn vị là miền
không ổn định, đường
tròn đơn vị là biên giới.
Không ổn định Biên giới
ổn định
z
Ổn định 1
-1
Trang 182Ví dụ
( )( 2 )
1 ( )
Trang 183Không ổn định
Biên giới ổn định
Trang 184Kết luận 1
• Sau khi thực hiện phép biến đổi lưỡng
tuyến tính, điều kiện cần và đủ về tính ổn định của hệ thống điều khiển số cũng
giống như điều kiện cần và đủ về tính ổn định của hệ thống điều khiển liên tục Mặt phẳng v cũng chính là mặt phẳng p
Trang 185Kết luận 2
• Định nghĩa – giống nhau…
• Điều kiện cần và đủ - giống nhau …
Î Các tiêu chuẩn ổn định giống nhau
lưỡng tuyến tính, có thể sử dụng các
tiêu chuẩn ổn định của hệ thống điều khiển liên tục để xét tính ổn định của hệ thống điều khiển số
Trang 186Ví dụ
2
1 ( )
Trang 187( ) 0.5 v v v 2.5
⇒ ∆ = + +
0.5 2.5 1
Trang 1885.4 TIÊU CHUẨN ỔN ĐỊNH JURY
• Hệ thống có đa thức đặc tính bậc 2:
∆(z) = a0z2 + a1z + a2
1 1
2 0
( ) 0 ( ) 0
z
z
z z
Trang 189• Hệ thống có đa thức đặc tính bậc 3:
∆(z) = a0z3 + a1z2 + a2z + a3
1 1
3 0
2 2
3 0 1 3 0 2
( ) 0 ( ) 0
z
z
z z
Trang 190Ví dụ
2
1 ( )
Trang 191Ví dụ
3 2
1 ( )
Trang 192C.6: CHẤT LƯỢNG ĐIỀU KHIỂN
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ
Trang 1936.1 SAI LỆCH TĨNH
• Định nghĩa: Sai lệch giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra ở trạng thái xác lập.
Trang 1946.2 Kiểu (loại) hàm truyền đạt
• Kiểu (loại) hàm truyền đạt bằng số lượng điểm cực bằng 1.
Trang 197Tín hiệu đầu vào
Trang 198Tín hiệu đầu vào
Trang 199Tín hiệu đầu vào
( )
2 3
( 1) ( )
Trang 2061 (1)
Trang 2121 (1)
Trang 216Hàm truyền đạt Gh(z)
3
( ) ( ) ; 1; 3, ,
Trang 219Giảm sai lệch tĩnh
• Tăng hằng số thời gian
Hệ thống có khả năng bị mất ổn định
• Tăng kiểu (loại) của hàm truyền đạt
Tăng số lượng khâu tích phân trong hệ thống hở
Trang 2206.4 SAI LỆCH TĨNH CỦA HỆ THỐNG BẤT KỲ
• Hệ thống bất kỳ có
hàm truyền đạt G(z)
( ) ( )
Trang 221( ) ( )
h k
Trang 222C.7: CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN
PID SỐ
Trang 2237.1 KHÁI NIỆM CHUNG
• Các bộ PID số cũng làm chức năng tương
tự như các bộ PID liên tục
– P: Khâu tỷ lệ
– I: Khâu tích phân
– D: Khâu vi phân