1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề ôn vật lý 12 dịp tết

101 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm.. Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn

Trang 1

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

GV Lê Kim Đông

BỘ ĐỀ ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12

(+)

A 32

0

m ax

v2

max

v2

2

max v 2

0

max

v2

Vận

- ω2A max

ω2A Gia tốc amax 3

2

m ax

a2

3W4

1 W 4

1W2

1 W 2

3 W 4

1W4

3 W 4

W0

1 W 2

1 W 2

3 W 4

1 W 4

2

A2

A 22

6

34

4

3

2

3

23

34

56

min

2 max

Tiên Phước, tháng 01 năm 2021

Trang 2

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu ôn luyện môn Vật lý của các em học sinh 12 THPT Phan Châu Trinh trong dịp Tết nguyên đán, thầy gửi đến các em bộ đề

ôn thi THPT QG gồm 10 đề

Do đến nay các em mới học xong chương IV của chương trình Vật lý 12 nên nội dung trong 10 đề này gồm:

1 Chương trình Vật lý 10,11

2 Bốn chương đầu của chương trình Vật lý 12

Trong mỗi đề đều có đáp án và hướng dẫn giải, các em có thể giải trước rồi tham khảo đáp án và lời giải sau Tuy nhiên trong lời giải thì đây cũng chỉ

là một phương án giải, các em có thể tìm ra các phương án giải khác tốt hơn, hay hơn, nhanh hơn

Dù đã cố gắng nhiều nhưng do thời gian gấp nên việc sưu tầm và biên soạn chắc chắn còn nhiều sai sót Mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các

em gửi về gmail: dongvatly1@gmail.com

Chúc các em thành công!

Trang 3

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

MỤC LỤC

ĐỀ SỐ 1 4

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01 7

LỜI GIẢI CHI TIẾT 7

ĐỀ SỐ 2 15

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 18

LỜI GIẢI CHI TIẾT 18

ĐỀ SỐ 3 29

ĐÁP ÁN ĐỀ 3 34

LỜI GIẢI CHI TIẾT 34

ĐỀ SỐ 4 44

ĐÁP ÁN ĐỀ 4 47

LỜI GIẢI CHI TIẾT 47

ĐỀ SỐ 5 50

ĐÁP ÁN ĐỀ 5 53

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 5 53

ĐỀ SỐ 6 59

ĐÁP ÁN ĐỀ 6 62

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 6 62

ĐỀ SỐ 7 69

ĐÁP ÁN ĐỀ 7 72

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 7 72

ĐỀ SỐ 8 77

ĐÁP ÁN ĐỀ 8 81

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 8 81

ĐỀ SỐ 9 87

ĐÁP ÁN ĐỀ 9 91

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 9 91

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VẬT LÝ 12 97

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH QUẢNG NAM 101

XIN GIỚI THIỆU QUÝ THẦY CÔ BỘ TÀI LIỆU VẬT LÝ FILE WORD

1 BỘ TÀI LIỆU DẠY THÊM, BAO GỒM CÁC CHUYÊN ĐỀ DẠY THÊM CÓ

PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ GIẢI CHI TIẾT 3 KHỐI 10, 11,12 + FILE WORD CỦA

CHU VĂN BIÊN + CÁC ĐỀ THI THỬ CỦA CÁC TRƯỜNG VÀ SỞ GIÁO DỤC CÓ GIẢI CHI TIẾT

2.BỘ TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI VẬT LÝ 10, 11,12 CÓ GIẢI CHI

TIẾT

CÁC THẦY CÔ QUAN TÂM IB: ZALO: 0911.465.929 (Thầy Đông)

Trang 4

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s ở nơi có gia tốc trọng trường g2m s/ 2 Chiều dài con lắc là

Câu 5 Tại một nơi trên mặt đất, để chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần

A tăng chiều dài lên 2 lần B tăng chiều dài lên 4 lần

C giảm chiều dài 2 lần D giảm chiều dài 4 lần

Câu 6 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 105W m/ 2

Biết cường độ âm chuẩn là

4

t s, chất điểm có li độ bằng

Câu 9 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ

B xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương

C xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau

D xuất phát từ hai nguồn bất kì

Câu 10 Điện áp giữa hai cực của một vôn kế nhiệt là u100 2.cos100t V  thì số chỉ của vôn kế này là:

Câu 11 Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, được rung với tần số f, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định Người ta

đo được khoảng cách giữa một nút và một bụng ở cạnh nhau bằng 10cm Sợi dây có

A hai đầu cố định B sóng dừng với 13 nút

C một đầu cố định và một đầu tự do D sóng dừng với 13 bụng

Câu 12 Đặt điện áp u U 0.cost vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp Điều chỉnh để   0, thì trong mạch có cộng hưởng điện, tần số góc được tính theo công thức

A cực đại B hiệu dụng C tức thời D trung bình

Câu 14 Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện chạy qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch luôn

A lệch pha nhau 600 B lệch nhau 900 C cùng pha nhau D ngược pha nhau

Câu 15 Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A Biên độ sóng B Tần số của sóng C Bước sóng D Tốc độ truyền sóng

Trang 5

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Câu 16 Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai ?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiện điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 17 Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

C vuông góc với phương truyền sóng D trùng với phương truyền sóng

Câu 18 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là:

Câu 19 Một vật dao động điều hòa với chu kì T Tốc độ của vật đạt cực đại

A khi vật qua vị trí cân bằng B khi vật qua vị trí biên

7W

5W

9 Câu 23 Một điện tích – 1µC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

A 9000 V/m, hướng ra xa nó B 9.109 V/m, hướng về phía nó

C 9.109 V/m, hướng ra xa nó D 9000 V/m, hướng về phía nó

Câu 24 Ảnh thật cách vật 60 cm và cao gấp 2 lần vật Thấu kính này

A là thấu kính hội tụ có tiêu cự 40

3 cm B là thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm

C là thấu kính phân kì có tiêu cự 40

3 cm D là thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm Câu 25 Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10 Hz truyền theo mặt nước theo đường thẳng với v = 60cm/s Gọi M và

N là điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20cm và 45cm Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động lệch pha với nguồn O góc

Trang 6

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Câu 28 Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi với chu kì là T, tích điện q cho con lắc rồi cho dao động trong một điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ là T’ Ta thấy T > T’ khi

A điện trường hướng lên B điện trường hướng xuống

C q < 0 và điện trường hướng xuống D q < 0 và điện trường hướng lên

Câu 29 Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều

A A1 A2 B A1 A2 C A1A2 D A11,5A2

Câu 37 Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M) Sau đó hệ m và M dao động với biên độ:

A 2 5cm B 4,25cm C 3 2cm D 2 2cm

Câu 38 Đặt điện áp u220 2.cos 100 t V  vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2

Trang 7

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vecto cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường một góc 540 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hoà Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của vật khi sợi dây lệch góc 400 so với phương thẳng đứng theo chiều của vectơ cường độ điện trường là

Câu 40 Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u U 2.cost V  vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C nối tiếp mà tụ điện có điện dung thay đổi được Mắc lần lượt các vôn kế V1, V2, V3 có điện trở vô cùng lớn vào hai đầu điện trở thuần, hai đầu cuộn cảm và giữa hai bản của tụ điện Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho số chỉ của vôn kế V1,V2,V3 lần lượt chỉ giá trị lớn nhất và người ta thấy: số chỉ lớn nhất của V3 bằng 3 lần số chỉ lớn nhất của V2 Tỉ số giữa chỉ số lớn nhất của V3 so với số chỉ lớn nhất của V1 là:

Biểu thức cơ năng của con lắc : 1 2 2

W

2m A

Câu 4: Đáp án B

Trang 8

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý + Vôn kế đo giá trị điện áp hiệu dụng

+ Công thức liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và cực đại : 0

2

U

U Giải chi tiết:

Giải chi tiết:

Khoảng cách giữa một nút và một bụng ở cạnh nhau bằng 10cm, suy ra : 10 40

130

6,520

Điều kiện để có cộng hưởng điện : ZL ZC

Giải chi tiết:

Vật dao động điều hoà có:

+ Lực kéo về tác dụng lên vật, vận tốc biến thiên điều hoà theo thời gian

+ Động năng, thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

+ Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn

Giải chi tiết:

Cơ năng của vật dao động đi Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 17: Đáp án C

Phương pháp giải:

Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

Giải chi tiết:

Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

Câu 18: Đáp án D

Phương pháp giải:

Trang 9

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp là

Giải chi tiết:

Khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m, suy ra : 0, 25 1

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là: 2 2  2

max 10 100 /

a  A   cm sCâu 21: Đáp án A

Đồng nhất phương trình bài cho với phương trình sóng tổng quát

Giải chi tiết:

Đồng nhất phương trình sóng bài cho với phương trình sóng tổng quát ta có:

Véctơ cường độ điện trường do một điện tích điểm q gây ra tại một điểm cách điện tích khoảng r:

+ Điểm đặt: tại điểm ta xét

+ Phương: là đường thẳng nối điểm ta xét với điện tích

+ Chiều: ra xa điện tích nếu q > 0, hướng vào nếu q < 0

+ Độ lớn: q2

E k

r

Giải chi tiết:

Vecto cường độ điện trường có độ lớn:

6 9

109.10 9000 /

Trang 10

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Ảnh tạo bởi thấu kính là ảnh thật nên thấu kính đã cho là TKHT

Phương pháp giải:

Công thức tính độ lệch pha: 2 2

23

kv

2

32

43

2 2

Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch: 0

Trang 11

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý + Chu kì của con lắc đơn chỉ chịu tác dụng của trọng lực: T 2 l

gm

+ Khi chỉ chịu tác dụng của trọng lực: T 2 l  1

g

+ Khi q < 0 và điện trường hướng lên thì Fd

hướng xuống F P d;

cùng phương, cùng chiều

Chu kì dao động của con lắc đơn lúc này: T 2 l  2

q Egm

Sử dụng VTLG xác định giá trị của điện áp tức thời trên tụ

Giải chi tiết:

Biểu diễn trên VTLG ta có:

Từ VTLG ta có tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là 50 3VCâu 30: Đáp án A

Trang 12

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

2 2

50130

L AN

L AN

W

d  mv  m AGiải chi tiết:

Trang 13

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Biểu diễn vị trí của hai điểm P và Q trên VTLG ta có: Từ VTLG ta thấy li độ tại Q là 0

Câu 35: Đáp án D

Phương pháp giải:

Nhiệt lượng nước thu vào : Q m c t 

Điện năng tiêu thụ của dòng điện : A I Rt 2

Ta có : A Q t

Giải chi tiết:

Nhiệt lượng mà 1kg nước thu vào để tăng thêm 10C là : Q m c t  1.4200.1 4200 J

Điện năng dòng điện tiêu thụ : A I Rt 2 2 6.2 t24.t J 

+ Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số góc của ngoại lực có giá trị

càng gần giá trị của tần số góc của dao động riêng

Giải chi tiết:

Tần số góc của dao động riêng : 0 100

63, 25 /0,025

k

rad sm

Tốc độ của vật khi qua VTCB: v v maxA

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng tính được tốc độ của hệ vật (M; m) khi qua VTCB:  ptr  ps

Giải chi tiết:

+ Tốc độ của M khi qua VTCB: vA10.5 50 cm s/

Phương pháp giải:

Sử dụng giản đồ vecto và các kiến thức hình học

Giải chi tiết:

Trang 14

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Suy ra tứ giác OU U UAM AB MB là hình thoi UAM UAB UMB 220V

Giải chi tiết:

Do E

có phương ngang nên F

cũng có phương ngang và F P

Tại VTCB góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là:

2 2

2 2

L C

C C

L C

U RU

U ZU

U ZU

L C

C C

R

U R ZV

Trang 15

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1; trong nước là v2 Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r Kết luận nào dưới đây là đúng?

A v1v i r2;  B v1v i r2;  C v1v i r2;  D v1v i r2; 

Câu 2 Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng 0 rad s10 / Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo một ngoại lực biến thiên Fn F0.cos 20 t N Sau một thời gian vật dao động điều hoà với tần biên độ 5cm Khi vật qua li độ x = 3cm thì tốc độ của vật là:

Câu 3 Một vòng dây kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời gian 0,02s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Wb về 0 thì suất điện động xuất hiện trong vòng dây có độ lớn:

Câu 4 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ  100 Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc ?

A Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc

B Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc

C Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc

D Chu kì phụ thuộc biên độ dao động

Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

A nằm theo hướng của lực từ B ngược hướng với lực từ

C nằm theo hướng của đường sức từ D ngược hướng với đường sức từ

Câu 6 Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0

B Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại

C Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều

D Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều

Câu 7 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với biên độ góc 0rad Biên độ dao động của con lắc đơn là :

Câu 9 Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và

quanh gốc tọa độ O Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của

vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa – ra − bôn như hình vẽ bên Y

là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

A vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc

B vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

C độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng

D độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm

Câu 12 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ

thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t Tần số góc

của dao động là

A 10 rad/s B 5π rad/s

Trang 16

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

mk

12

km

2

12

14

l

1 2

12

llCâu 16 Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Biên độ dao động thứ hai B Tần số dao động

C Biên độ dao động thứ nhất D Độ lệch pha hai dao động

Câu 17 Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ Cứ sau mỗi chu kì, phần năng lượng của con lắc bị mất đi 8% Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm?

Câu 18 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?

A Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực

B Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng

C Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không

D Khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất và dài nhất thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau Câu 19 Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là cos

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Lúc chất điểm ở vị trí biên x = - A

D Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A

Câu 20 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A không đổi nhưng hướng thay đổi

B và hướng không đổi

C tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

D tỉ lệ với bình phương biên độ

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

Câu 22 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x4.cos 20  t  Tần số dao động của vật là

Câu 23 Trong dao động điều hoà, độ lớn cực đại của vận tốc là

A vmax  A2 B vmax A C vmax A2 D vmax A

Câu 24 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

12

A Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

B Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

Trang 17

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 26 Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình là x1 A1.cos  t và 2 2.cos

4

T Biên độ dao động của vật là :

16

 

t t s vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm 3 2  

16

 so với dao động tổng hợp Tại thời điểm dao động thứ hai có li độ bằng biên

độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9cm Biên độ dao động tổng hợp bằng

Trang 18

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

và sau thời điểm này

Câu 39 Một chất điểm có khối lượng 200g thực hiện đồng

thời hai dao động điểu hòa cùng tần số, cùng biên độ có li độ

phụ thuộc thời gian được biễu diễn như hình vẽ Biết

Tốc độ ánh sáng trong không khí lớn hơn tốc độ ánh sáng trong nước

Định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini n 2.sinr

Giải chi tiết:

Ta có tốc độ ánh sáng trong không khí lớn hơn tốc độ ánh sáng trong nước: v1v2  1

Tia sáng truyền từ nước ra ngoài không khí Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có: nsinisinr i r  2

Từ (1) và (2) ta có: v1v i r2; 

Trang 19

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Câu 2: Đáp án D

Phương pháp giải:

+ Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

+ Tốc độ dao động: v A2x2

Giải chi tiết:

Phương trình của ngoại lực cưỡng bức tác dụng vào vật: FnF0.cos 20 t N

Vậy tần số dao động của vật là: 20rad s/

Ta có :

3 1

Phương pháp giải:

Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn : T 2 l

g

Giải chi tiết:

Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ  100

Ta có công thức tính chu kì dao động là : ;

T

T m Ag

Vận tốc đổi chiều khi qua vị trí biên Gia tốc đổi chiều khi vị trí cân bằng

Vận tốc có độ lớn cực đại khi qua vị trí cân bằng Vận tốc có độ lớn bằng 0 khi qua vị trí biên

Gia tốc có độ lớn cực đại khi qua vị trí biên Gia tốc có độ lớn bằng 0 khi qua vị trí cân bằng

Giải chi tiết:

Ta có :

+ Vận tốc đổi chiều khi qua vị trí biên

+ Gia tốc đổi chiều khi vị trí cân bằng

Vậy phát biểu sai là : Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều

Câu 7: Đáp án B

Phương pháp giải:

Công thức liên hệ giữa li độ góc và li độ cong là : s.l

Giải chi tiết:

Biên độ dao động của con lắc đơn là : S00.l

Trang 20

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

Với biên độ và pha ban đầu :

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động :  

.cos.cos

Công thức liên hệ giữa gia tốc và li độ: a 2x

Công thức liên hệ giữa lực kéo về và li độ: F  k x

Giải chi tiết:

Ta có công thức liên hệ giữa động năng và li độ là: 1. 2 1. 2. 2 2 1. 2. 2 1. 2. 2

Giải chi tiết:

Động năng cực đại của vật này là : 2

2 2 max max

Vecto vận tốc cùng chiều chuyển động Vecto gia tốc luôn hướng về VTCB

Vận tốc đổi chiều khi qua vị trí biên Gia tốc đổi chiều khi vị trí cân bằng

Vận tốc có độ lớn cực đại khi qua vị trí cân bằng Vận tốc có độ lớn bằng 0 khi qua vị trí biên

Gia tốc có độ lớn cực đại khi qua vị trí biên Gia tốc có độ lớn bằng 0 khi qua vị trí cân bằng

Giải chi tiết:

Một vật dao động điều hoà đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì :

+ Vecto vận tốc có hướng từ phải sang trái

+ Vecto gia tốc có hướng từ trái sang phải

Vậy vecto vận tốc ngược chiều với vecto gia tốc

Trang 21

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Tần số góc của con lắc lò xo dao động điều hoà:  k

m

Giải chi tiết:

Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức:  k

Giải chi tiết:

Ta có hệ thức độc lập theo thời gian của x và v là: 2 2 2  

2 2

lT

Phương trình dao động tổng hợp : x x 1 x2 A.cos  t 

Với biên độ và pha ban đầu :

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động :  

.cos.cos

Trang 22

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Công thức tính cơ năng : 1 2

Lực đàn hồi sinh ra do lò xo bị biến dạng, có xu hướng đưa lò xo về trạng thái không biến dạng

Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện ở cả hai đầu của lò xo và tác dụng vào các vật tiếp xúc (hay gắn) với nó làm nó biến dạng Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng vào trong, còn khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng ra ngoài

Công thức của lực hồi phục (hợp lực tác dụng lên vật) : Fhp  k x

Giải chi tiết:

Vậy gốc thời gian được chọn là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng

theo chiều dương

Câu 20: Đáp án C

Phương pháp giải:

Công thức lực kéo về : Fkv  k x

Vecto lực kéo về luôn hướng về VTCB

Giải chi tiết:

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 21: Đáp án D

Phương pháp giải:

- Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đột ngột đến giá trị cực đại khi tần số

fn của ngoại lực bằng tần số riêng f0 của vật dao động

- Điều kiện :

+ Tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng của vật

+ Lực cản nhỏ : biên độ lớn; Lực cản lớn : biên độ nhỏ

Giải chi tiết:

Phát biểu sai khi nói về dao động cơ học là : Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

Câu 22: Đáp án D

Phương pháp giải:

Trang 23

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Tần số dao động :

2

f 

Giải chi tiết:

Tần số góc của dao động : 20 rad s/ 

Các công thức xác định năng lượng của tụ :

2 2

2

2

UWCCâu 25: Đáp án D

Phương pháp giải:

Dao động tắt dần là dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian do lực cản của môi trường

Giải chi tiết:

Phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần là : Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

Giải chi tiết:

biến dạng, có xu hướng đưa lò xo về

trạng thái không biến dạng

luôn có phương thẳng đứng, chiều

hướng từ trên xuống

Lực đàn hồi tác dụng vào vật có xu

hướng đưa lò xo về trạng thái không

Trang 24

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý biến dạng, do đó lực đàn hồi có chiều hướng từ trên xuống khi lò xo bị nén

Biểu diễn trên hình vẽ ta có:

Biểu diễn trên VTLG ta có: Trong một chu kỳ khoảng thời gian để lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với trọng lực (vật quay từ M đến N) là

84

Giải chi tiết:

Độ lớn lực kéo về cực đại : max 2 0 0

Giải chi tiết:

Thời điểm t1 vật qua vị trí cân bằng tốc độ của vật cực đại: x0;vmaxA

Thời điểm t2 tốc độ của vật giảm 1 nửa : 2 2 3

Trang 25

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Thời gian vật đi từ t2 đến t3 là : 1

6sT6 nên tại t3 là vị trí 3

2

 Ax

Từ VTLG ta xác định được quãng đường đi được:

Gia tốc có độ lớn cực đại khi qua vị trí biên

Giải chi tiết:

Gia tốc có độ lớn cực đại khi qua vị trí biên

Từ thời điểm t0 đến khi chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3

Phương pháp giải:

Xác định A; ω; φ của phương trình x A cos  t 

Giải chi tiết:

Phương trình dao động tổng hợp : x x 1 x2 A.cos  t 

Giải chi tiết:

Trang 26

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Dao động thứ nhất trễ pha

Ta có a1a2 a3, các thời điểm t t t1; ;2 3 lại liên tiếp nên ta có:

32 31

max

31 32

21

13

Trang 27

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Phương pháp giải:

+ Lực căng dây: T mg3.cos2.cos0+ Gia tốc của con lắc đơn:

Gia tốc tiếp tuyến: at  g.sin

Gia tốc pháp tuyến: an2 cosg  cos0

Giải chi tiết:

Gia tốc của con lắc đơn:

3

Dấu “=” xảy ra khi 3 cos 2 cos 2

33

  v

Giải chi tiết:

Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng O của hệ hai vật là:

Ta chia quá trình chuyển động của vật A thành các giai đoạn sau:

+ Giai đoạn 1: Khi kéo vật B xuống 1 đoạn 10cm (Vật A đến vị trí I) rồi buông

nhẹ thì vật A dao động với biên độ A110cm

Lúc này lực đàn hồi thôi tác dụng, sợi dây bị chùng, vật B xem như được ném

lên với vận tốc ban đầu vM

Lúc này vật A dao động điều hoà với VTCB là O2 cao hơn O1 một đoạn:

Trang 28

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

0 1 2

0, 25.10

2,5100

Sử dụng VTLG xác định biên độ của dao động thành phần và độ lệch pha của x1 và x2

Công thức tính biên độ của dao động tổng hợp: 2 2

1

04

lệch pha của hai dao động thành phần

Biểu diễn trên VTLG ta có :

Từ VTLG ta có:

4cos

8cos cos

Trang 29

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo:  k

12

Áp dụng định luật II Niuton Khi vật dời giá đỡ thì N = 0

Giải chi tiết:

Chiếu (*) theo phương chuyển động ta có: P N F  dhma

Tại vị trí m dời khỏi giá đỡ thì:

0, 22

Quãng đường vật m đi được trong khoảng thời gian này là: Sm   3 1 4cm

Khoảng cách giữa hai vật:  S SM Sm 7, 2 4 3, 2  cm

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x6cos 4  t cm, biên độ dao động của vật là

Câu 3 Công tơ điện là dụng cụ điện dùng để đo

A điện áp hai đầu đoạn mạch

B lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong một thời gian nhất định

C công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch

D cường độ dòng điện qua đoạn mạch

Trang 30

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Câu 4 Một con lắc lò xo có m = 100 g, dao động điều hoà với chu kì T = 2 s, năng lượng dao động E2.10-4J Lấy

Câu 6 Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g 2m s/ 2 với chu kỳ T = 1 s Chiều dài l của con lắc đơn đó là

Câu 7 Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau Khi đặt chúng gần nhau thì chúng chỉ hút nhau Có kết luận gì về hai thanh đó?

A Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt

B Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt

C Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt

D Đó là hai thanh nam châm

Câu 8 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ truyền được trong chân không

B Sóng điện từ mang năng luợng

C Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ

D Sóng điện từ là sóng dọc

Câu 9 Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (xv < 0), khi đó:

A Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm

B Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng

C Vật đang chuyển động chậm dần về biên

D Vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương

Câu 10 Đặt lần lượt điện áp u U 2 cost V  vào bốn đoạn mạch khác nhau có các RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) ta được kết quả dưới đây

K là một điểm nằm giữa nút Q và nút N

Kết luận nào sau đây là đúng?

A H và K dao động cùng pha với nhau B H và K dao động lệch pha nhau góc

Trang 31

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Câu 13 Một sóng cơ có tần số 20 Hz, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng 80 cm/s Bước sóng của sóng đó

Câu 15 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

B làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

A Dùng anốt bằng bạc B Dùng huy chương làm catốt

C Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt D Dùng muối AgNO3

Câu 17 Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, tụ có C1, 25F Dao động điện từ trong mạch có tần số góc 4000rad s/ , cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 40mA Năng lượng điện từ trong mạch là

A 4.10 J-3 B 4.10 J-2 C 4.10 mJ-3 D 4.10 mJ-2

Câu 18 Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp

B Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi

Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các

chốt m, n, p, q (như hình vẽ) Số chỉ của vôn kế V có giá trị nhỏ nhất khi K ở chốt

nào sau đây?

A chốt m B chốt n

C chốt p D chốt q

Câu 19 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao

động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Tần số dao động riêng của con lắc

g

Câu 20 Chọn câu Đúng Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 khi

A đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần B đoạn mạch có điện trở thuần bằng không

C đoạn mạch không có tụ điện D đoạn mạch không có cuộn cảm

Câu 21 Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:

A hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

B hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau

C hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng tần số gặp nhau

D hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

Câu 22 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở

vô cực mà không cần phải điều tiết?

Câu 23 Đài phát thanh – truyền hình Quảng Nam có trụ sở tại thành phố Tam Kỳ Xét một sóng điện từ truyền theo phương ngang từ đài về phía Nam Gọi B0 và E0 lần lượt là độ lớn cực đại của véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ cường độ điện trường trong sóng điện từ này Vào thời điểm t nào đó, tại một điểm M trên phương truyền đang xét, véc-tơ cảm ứng từ hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn là 0

2

B Khi đó véc-tơ cường độ điện trường có độ lớn là

và hướng sang phía Tây

Câu 24 Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau l = 4 cm

Âm thoa rung với tần số f = 400 Hz, vận tốc truyền trên mặt nước v = 1,6 m/s Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng, trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên?

A 29 gợn, 30 điểm đứng yên B 9 gợn, 10 điểm đứng yên

C 19 gợn, 20 điểm đứng yên D 10 gợn, 11 điểm đứng yên

Trang 32

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Câu 25 Cho đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay

chiều như hình vẽ Đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn

mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R,

tụ điện 1

2

 mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế

hiệu dụng hai đầu cuộn dây L và hai đầu tụ điện bằng

nhau và bằng một nửa trên điện trở R Công suất tiêu thụ

trên đoạn mạch đó là

Câu 26 Một tụ điện không khí gồm có tất cả 21 bản hình tròn bán kính R = 2 cm, đặt

song song đối diện đan xen nhau như hình vẽ Khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d

= 1 mm Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L8.10 6H Biết điện dung của tụ điện

phẳng được tính theo công thức

d là khoảng cách giữa hai bản tụ, S là diện tích phần đối diện của 2 bản tụ,  là hằng

số điện môi) Khung dao động này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là

độ lớn lực kéo về cực đại bao nhiêu lần?

Câu 28 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L Nối 2 cực của nguồn điện một chiều có suất điện động E điện trở trong r vào 2 đầu cuộn cảm Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì trong mạch LC có dao động điện từ với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 Biết L25r C2 Tỉ số giữa

Câu 31 Một khu tập thể tiêu thụ một công suất điện 14289 W, trong đó các dụng cụ điện ở khu này đều hoạt động bình thường ở điện áp hiệu dụng là 220 V Điện trở của dây tải điện từ nơi cấp điện đến khu tập thể là r Khi khu tập thể không dùng máy biến áp hạ thế, để các dụng cụ điện của khu này hoạt động bình thường thì điện áp hiệu dụng ở nơi cấp điện là 359 V, khi đó điện áp tức thời ở 2 đầu dây của khu tập thể nhanh pha

6

so với dòng điện tức thời chạy trong mạch Biết hệ số công suất ở mạch sơ cấp của máy hạ thế bằng 1 Khi khu tập thể dùng máy biến áp hạ thế lí tưởng có tỉ số 1

Trang 33

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Câu 33 Cho một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L 1 H

 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung không đổi C và một biến trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V, tần số 50 Hz Thay đổi giá trị của biến trở R thấy công suất tiêu thụ cực đại trong đoạn mạch là 200 W Điện dung C trong mạch có giá trị

Câu 34 Chất điểm P đang dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN, trên đoạn thẳng đó có bảy điểm theo đúng thứ tự

M, P1, P2, P3, P4, P5, N với P3 là vị trí cân bằng Biết rằng từ điểm M, cứ sau 0,1s chất điểm lại qua các điểm P1, P2, P3, P4, P5, N Tốc độ của nó lúc đi qua điểm P1 là 5cm s/ Biên độ A bằng

Câu 37 (VDC): Đặt một điện áp u U 2 cost V  (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ

Biết ZL R 3 Điều chỉnh C C 1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu tụ điện đạt cực đại và hệ số công suất trong mạch là cos1

Điều chỉnh C C 2 để tổng điện áp hiệu dụng UAM UMB đạt giá

trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cos2 Khi C C 3 thì hệ số công suất của mạch là

vị trí cân bằng là 3 N Con lắc đi từ vị trí lực đàn hồi lớn nhất đến vị trí lực đàn hồi nhỏ nhất trong khoảng thời gian là

Trang 34

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

Giải chi tiết:

1502.10

100

3

C

ZC

E kx  mv  kA  mvGiải chi tiết:

Chu kì dao động của con lắc là: 2 4 22 4.10.0,12 1 / 

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và điện tích cực đại: I0 Q0

Năng lượng điện trường biến thiên với tần số f 2f

Giải chi tiết:

Trang 35

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Phương pháp giải:

Chu kì của con lắc đơn: T 2 l

g

Giải chi tiết:

Chu kì của con lắc đơn là: 2 22 1 2 22 0, 25  25 

Sử dụng tính chất tương tác giữa hai thanh nam châm và sắt với nam châm

Giải chi tiết:

Nhận xét: Hai thanh sắt khi đặt cạnh nhau sẽ không hút nhau

Hai thanh nam châm khi đặt cạnh nhau, chúng hút nhau nếu hai cực là trái dấu, và đẩy nhau khi hai cực cùng dấu Vậy một thanh là nam châm, thanh còn lại là sắt luôn hút nhau khi đặt cạnh nhau

Lan truyền trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng → A đúng

Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng → B đúng

Sóng điện từ tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ → C đúng

Sóng điện từ là sóng ngang → D sai

Câu 9: Đáp án B

Phương pháp giải:

Sử dụng vòng tròn lượng giác để xác định vị trí của vật

Giải chi tiết:

Tại thời điểm t, tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm

Biểu diễn trên vòng tròn lượng giác, ta có:

Từ vòng tròn lượng giác, ta thấy, tại thời điểm t, vật ở góc phần tư thứ I hoặc thứ III

Khi đó, vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng

Công suất của đoạn mạch là:

2

1cos U R R U cos

2

2 -3 2 2

2

3 2

2 -3 2 4

.0,6 7, 2.1050

.0,8 6, 4.10100

.0,7 6,125.1080

.0,9 6,75.10120

Trang 36

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

Dung kháng của tụ điện và cảm kháng của cuộn dây là:

2 2 50.

21

Câu 12: Đáp án A

Phương pháp giải:

Sử dụng lý thuyết về pha dao động của các điểm trên sóng dừng

Giải chi tiết:

Nhận xét: Hai điểm trên hai bó sóng liên tiếp thì ngược pha nhau

Giữa hai điểm H và K có 3 bó sóng, vậy hai điểm H và K dao động cùng pha với nhau

Bước sóng của sóng đó là: 80 4 

20

v

cmf

Câu 14: Đáp án D

Phương pháp giải:

Tần số của dòng điện xoay chiều: f = p.n

Giải chi tiết:

Sử dụng lý thuyết về hiện tượng dương cực tan

Giải chi tiết:

Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi điện phân một dung dịch muối kim loại mà anôt làm bằng chính kim loại ấy Vậy để mạ một huy chương bạc, phải dùng anôt bằng bạc, dùng huy chương làm catốt và dùng muối AgNO3

Tần số góc của mạch dao động: 1

LC

Giải chi tiết:

4000 1, 25.10

CLC

Trang 37

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Điện áp hiệu dụng và số vòng dây trên cuộn sơ cấp không đổi, để điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp nhỏ nhất, số vòng dây trên cuộn thứ cấp là nhỏ nhất

Vậy để số chỉ của vôn kế V có giá trị nhỏ nhất, chốt K phải ở vị trí chốt q

Câu 19: Đáp án B

Tần số dao động của con lắc đơn là: 1

gf

Hệ số công suất của đoạn mạch điện xoay chiều bằng 0 khi:

Câu 21: Đáp án C

Phương pháp giải:

Sử dụng điều kiện giao thoa sóng cơ

Giải chi tiết:

Điều kiện để có hiện tượng giao thoa là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động có cùng tần số, cùng phương dao động và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

Mắt nhìn thấy vật ở vô cực mà không cần phải điều tiết khi ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt

Áp dụng quy tắc nắm tay phải (hay quy tắc đinh ốc) để xác định hướng của vec-tơ cường độ điện trường

Sử dụng lí thuyết về pha của điện trường và từ trường để xác định độ lớn của vec-tơ cường độ điện trường

Giải chi tiết:

Điện trường và từ trường biến thiên cùng pha, nên:

0

0

12

Trang 38

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Bước sóng của sóng cơ do hai nguồn tạo ra là: 1,6 -3   

4.10 0, 4400

Từ đồ thị, vẽ vòng tròn lượng giác để xác định tần số góc và điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch:

Giải chi tiết:

Từ đồ thị, ta thấy chu kì của điện áp hai đầu đoạn mạch là: T 2 12,5 2,5 10 0, 2    3   s

Bước sóng của sóng điện từ: 2 c LC

Giải chi tiết:

Tụ điện là hệ gồm 20 tụ điện ghép song song Điện dung nhỏ nhất và lớn nhất của tụ điện là:

Trang 39

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý

Giải chi tiết:

Chu kì của dao động là: 2 2 0,5 

Cường độ dòng điện cực đại cung cấp cho mạch là: 0 E

Ir

Sau khi ngắt nguồn, áp dụng định luật bảo toàn năng lượng, ta có:

2 2

Bước sóng của sóng điện từ: 2 c LC

Điện dung của bộ tụ mắc nối tiếp:

1 2

C C CGiải chi tiết:

Bước sóng mà mạch thu được khi mắc từng tụ C1 và C2 là:

Trang 40

Bộ đề ôn thi THPT QG 2021- Môn Vật lý Khi mắc nối tiếp hai tụ, điện dung của bộ tụ là: +

Bước sóng mạch có thể bắt được khi mắc hai tụ nối tiếp là: 9 1

Bước sóng của sóng cơ do hai nguồn tạo ra là: 360 1, 2 

300

v

cmf

Biên độ dao động cực đại của phần tử môi trường là: A = 2a = 2.1 = 2 (cm)

Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ 1 cm 2 cos  2 1

2

M

d dA

Công suất của mạch điện: P UI cos

Tỉ số điện áp của máy biến áp: 1 1 2

2 2 1

U  N  I

Độ giảm áp trên đường dây:  U I r

Giải chi tiết:

Khi không dùng máy biến áp, cường độ dòng điện qua mạch cung cấp cho khu tập thể chính là cường độ dòng điện

75

Câu 32: Đáp án C

Ngày đăng: 04/04/2021, 16:13

w