VIẾT PTHH CỦA HIĐRO KHỬ CÁC OXIT KIM LOẠI SAU:a SắtIIIoxitb Thủy ngânII oxit c ChìIIoxit... Sản xuất phân đạm... Sản xuất nhiên liệu... Xin chân thành cảm ơn!.
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ
GIƠ
Giáo sinh: Trần Diệu Ly
Môn: Hóa học 8
Trang 3Bài 31:
TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (Tiết
2)
Trang 4I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tác dụng với oxi
2) Tác dụng với đồng(II)oxit
Trang 6Hình ảnh mô phỏng TN hiđro tác dụng với đồng(II)oxit
Giá ÔN
ÔN
Đèn cồn Ống dẫn khí
ÔN
Trang 7TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
Cách tiến hành TN Hiện tượng (sau PƯ) Giải thích-Viết PTHH
-Quan sát:
Bột CuO(r) có màu gì?
-Cho Zn tiếp xúc với dd axit HCl để điều chế khí H2 - Ở nhiệt độ thường, dẫn dòng khí H2 qua ÔN đựng bột CuO - Dùng đèn cồn hơ đều ÔN, rồi tập trung tại chỗ có bột CuO(r), dẫn dòng khí H2 đi qua + Màu chất rắn thu được:
+ Thành ÔN (khô hay không khô):
+ Màu chất rắn thu được:
+ Thành ÔN:
-
-
Hiđro không tác dụng với CuO ở nhiệt độ thường
Hiđro tác dụng với CuO ở nhiệt độ cao
H2+CuO t0 Cu+ H2O
Đen đỏ
đen
khô
đỏ
Có hơi nước ngưng tụ
đen
Trang 8I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tác dụng với oxi
2) Tác dụng với đồng(II)oxit
Trang 9H
Cu
Cơ chế phản ứng của CuO với H2
Cơ chế phản ứng của CuO với H2
H
O
H
Trang 11TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tác dụng với oxi
H2+ O2 H2O2) Tác dụng với đồng(II)oxit
Trang 12VIẾT PTHH CỦA HIĐRO KHỬ CÁC OXIT KIM LOẠI SAU:a) Sắt(III)oxit
b) Thủy ngân(II) oxit
c) Chì(II)oxit
Trang 13TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
Trang 14Từ các PƯHH trên, các em có kết luận gì về tính chất hóa học của hiđro?
Trang 15TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
1 Tác dụng với oxi
2 Tác dụng với CuO
Kết luận:
Khí hiđro có tính khư Các PƯ này đều tỏa nhiệt
Trang 16I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tác dụng với oxi
2) Tác dụng với đồng(II)oxit
III.ỨNG DỤNG
Trang 17TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
Bơm vào khí cầu
Trang 18Hàn cắt kim loại
Trang 19TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
Sản xuất amoniac
Trang 20Sản xuất phân đạm
Trang 21TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
Sản xuất axit
Trang 22Sản xuất nhiên liệu
Trang 23TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
Điều chế một số kim loại từ oxit của chúng
Trang 24các ứng dụng đó?
Trang 25TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tác dụng với oxi
2) Tác dụng với đồng(II)oxit
III.ỨNG DỤNG
Chủ yếu do tính nhẹ, tính chất khư, PƯ
tỏa nhiều nhiệt
Nạp vào khí cầu
Hàn cắt kim loại
Điều chế kim loại từ oxit KL
Điều chế một số hợp chất
Trang 27TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
BT củng cố:
BT1: Đánh dấu X vào cột Đ(đúng) hay S(sai) cho phù hợp?
1 Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí
2 Hỗn hợp khí hiđro và oxi là hỗn hợp nổ với tỉ lệ 1:2
3 Hiđro khư được tất cả các oxit kim loại
4 Hiđro được dùng để sản xuất amoniac, axit, làm nhiên liệu, bơm vào khí cầu
X
X X
X
Trang 28BT2: Khư hoàn toàn chì(II)oxit bằng 8,96 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng chất rắn thu được sau PƯ? Cho MPb= 207, MH= 1.
Gợi ý:
B1: Đưa tất cả các số liệu đề bài ( gam, lít) về số mol
B2: Viết PTHH, cân bằng PT, xác định chất cần tìm.
B3: Dựa vào PTHH, chất đã cho số liệu, suy ra số mol chất cần tìm.
B4: Tính số gam (hoặc lít) của chất cần tìm.
Trang 29TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (T2)
Bài giải:
Số mol khí hiđro: nH2= VH2/ 22,4= 8,96/ 22,4= 0,4 (mol)
PTHH:
Số mol chì: nPb= nH2= 0,4 (mol) Khối lượng chì thu được sau PƯ bằng:
mPb= nPb MPb= 0,4.207= 82,8 (g)
Trang 30 Làm hoàn chỉnh các bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 109 SGK.
Ôn lại tính chất vật lí, hóa học của Oxi và Hiđro: tiết sau luyện tập
Trang 31Xin chân thành cảm ơn!