Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, em hãy cho biết ở Đồng bằng sông Cửu Long tỉnh nào sau đây giáp với Cam-pu-chia.. Vậy, mật độ dân số của vùng là.[r]
Trang 1Đề cương ôn tập địa lí 9 giữa HK 2
NH: (2020- 2021)
I Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm :
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C hoặc D) của đáp án đúng nhất trong các câu sau đây :
Câu 1: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam hãy cho biết: Đâu là những tỉnh, thành phố thuộc vùng
Đông Nam Bộ?
A TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An
B TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Thuận
C TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Lâm Đồng
D TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Bà Rịa- Vũng Tàu
Câu 2: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam hãy cho biết: Đông Nam Bộ không tiếp giáp với
A Lào, Bắc Trung Bộ B Đồng Bằng Sông Cửu Long
C Tây Nguyên, Campuchia D Duyên Hải Nam Trung Bộ, Biển Đông
Câu 3 Hai loại đất chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ là
A đất phù sa và đất feralit B đất cát pha và đất phù sa
C đất xám và đất mặn D đất xám và đất ba dan
Câu 4 Ý nào không đúng là điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?
A Giáp các vùng giàu nguyên liệu B Có của ngõ thông ra biển
C Có tiềm năng lớn về đất phù sa D Có địa hình tương đối bằng phẳng
Câu 5 Tài nguyên khoáng sản nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A Đất sét B Sét, cao lanh C Cát xây dựng. D Dầu mỏ, khí đốt
Câu 6 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, xác định ba trung tâm công nghiệp lớn nhất
Đông Nam Bộ
A Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu
Trang 2B Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
C Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một
D Thành phố Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một
Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây công nghiệp chiếm diện tích lớn
nhất vùng Đông Nam Bộ là
A điều B cà phê C hồ tiêu D cao su
Câu 8 Giá trị sản xuất công nghiệp vùng Đông Nam Bộ, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm khoảng
A 30% B 40% C 50% D 60%
Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, xác định trung tâm công nghiệp dầu khí vùng
Đông Nam Bộ thuộc tỉnh
A Bình Dương B Đồng Nai C.Bà Rịa - Vũng Tàu D Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 10 Điều gì không đúng về vùng Đông Nam Bộ?
A Dẫn đầu cả nước về sản lượng công nghiệp
B Là vùng khai thác chủ yếu dầu khí của nước ta
C Là vùng có tài nguyên du lịch phong phú nhất cả nước
D Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước
Câu 11 Ngành công nghiệp có lợi thế nhất để phát triển kinh tế ở Đông Nam Bộ đó là
A luyện kim B dầu khí C thủy điện D vật liệu xây dựng
Câu 12 Đầu mối giao thông vận tải quan trong nhất của vùng Đông Nam Bộ
A.Đồng Nai B Bình Dương C.Bà Rịa Vũng Tàu D Thành Phố Hồ Chí Minh
Câu 13 Dựa vào Atlat trang 29 Cho biết các trung tâm kinh tế tạo nên tam giác tăng trưởng
kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A Biên Hòa – Bình Dương – Vũng Tàu B.Tp Hồ Chí Minh – Biên Hòa – Vũng Tàu C.Tp Hồ Chí Minh – Biên Hòa – Bình Phước D.Tp Hồ Chí Minh – Bình Dương – Biên Hòa
Câu 14 Vùng dẫn đầu cả nước trong hoạt động xuất nhập khẩu là
A.Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Đông Nam Bộ D Đồng Bằng Sông Cửu Long
Câu 15 Mặt hàng nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam
Bộ?
A Đồ gỗ, mĩ nghệ B Dầu thô, chế biến thực phẩm
C Hàng may mặc, giày dép D Máy móc thiết bị, nguyên liệu sản xuất
Câu 16 Cho bảng số liệu sau:
Tỉ trọng một số tiêu chí dịch vụ ở Đông Nam Bộ so với cả nước (cả nước=100%)
Trang 31995 2000 2002 Tổng mức bán lẻ hàng hóa 35,8 34,9 33,1
Số lượng hành khách vận chuyển 31,3 31,3 30,3 Khối lượng hàng hóa vận chuyển 17,1 17,5 15,9 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu?
A.Tổng mức bán lẻ hàng hóa, số lượng hành khách vận chuyển, khối lượng hàng hóa vận chuyển đều tăng nhanh
B.Tổng mức bán lẻ hàng hóa, số lượng hành khách vận chuyển, khối lượng hàng hóa vận chuyển đều tăng chậm
C.Tổng mức bán lẻ hàng hóa, số lượng hành khách vận chuyển, khối lượng hàng hóa vận chuyển đều giảm
D.Tổng mức bán lẻ hàng hóa, số lượng hành khách vận chuyển, khối lượng hàng hóa vận chuyển đều giảm mạnh
Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, em hãy cho biết ở Đồng bằng sông Cửu Long
không tiếp giáp với
A Đông Nam Bộ, Tây Nguyên B Cam-pu-chia, biển Đông
C Đông Nam Bộ, biển Đông D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, em hãy cho biết ở Đồng bằng sông Cửu Long
tỉnh nào sau đây giáp với Cam-pu-chia?
A An Giang B Hậu Giang C Tiền Giang D.Vĩnh Long
Câu 19 Theo niên giám thống kê năm 2011, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích là
39.734 km2 và dân số là 17.3 triệu người Vậy, mật độ dân số của vùng là
A 434 người/km2 B 436 người/km2 C 435 người/km2 D 437 người/km2
Câu 20 Phương châm “sống chung với lũ” ở Đồng bằng sông Cửu Long nhằm
A thích nghi với sự biến đổi của khí hậu B thay đổi tốc độ dòng chảy của sông
C giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại D khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ mang lại
Câu 21 Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A mùa khô không rõ rệt B mực nước ngầm hạ thấp
C xâm nhập mặn vào mùa khô D nhiệt độ trung bình năm tăng
Câu 22 Ý nào sau đây không đúng với tự nhiện vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?
A Khí hậu cận xích đạo B Khoáng sản phong phú
C Diện tích tương đối rộng D Địa hình thấp và bằng phẳng
Câu 23 Tỉnh nào ở Đồng bằng Sông Cửu Long không trồng nhiều lúa?
Trang 4A Kiên Giang B Cà Mau C Đồng Tháp D Long An.
Câu 24 Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long, tỉ trọng ngành công
nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm
A 48% B 57% C 65% D 74%
II Câu hỏi ôn tập tự luận :
1 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế
của Đông Nam Bộ ?
2 Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân.
Hãy nêu các điều kiện kinh tế - xã hội góp phần thúc đẩy ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ phát triển
3 Vì sao Đông Nam Bộ có sức thu hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước ?
4 Ý nghĩa của việc cải tạo đất nhiễm phèn, nhiễm mặn ở đồng bằng Sông Cửu Long
5 Đồng bằng sông Cửu Long có những điều kiện thuân lợi gì để trở thành vùng sản xuất lương thực lo7ng1 nhất cả nước ?
6 Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước (Đơn vị: triệu tấn)
Đồng bằng sông Cửu Long 3,0 3,4 3,6
a Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước qua các năm trên
b Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét và giải thích về sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước