1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐA + Đề khảo sát lần 1 Toán 6 năm 18-19

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Em có nhận xét gì về tỉ lệ học sinh nam và nữ của trường B trong vấn để dân số hiện nay.. Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 48cm 2. a) Tính diện tích tam giác AMB[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS YÊN ĐỒNG ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 6 ĐẦU NĂM HỌC 2018-2019.

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 60 phút.

I/ Trắc nghiệm khách quan.

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1 Phân số

13

32 được viết dưới dạng số thập phân là:

A 13,32 B 32,13 C 0,40525 D 0.40625

Câu 2 Số phút có trong

12 1

20 giờ là:

A 29 phút B 69 phút C 96 phút D 89 phút

Câu 3 Để viết các số tự nhiên từ 10 đến 101, người ta cần viết tất cả bao nhiêu chữ số

A 110 B 180 C 182 D 186

Câu 4 Cho hình vẽ bên, biết diện tích hình hình vuông nhỏ là

32cm2 Chu vi đường tròn là:

A 12,56cm2 B 25,12cm2

C 50,24cm2 D 100,48cm2

II/ Tự luận:

Câu 5: a) Tính nhanh

2 4 8 16 32 64     b) Tìm x, biết: 27 x 11 - x+12 x 8 x 3 - 79 : 5 = 100   

Câu 6 Số học sinh ở trường A bằng

1

3 số học sinh ở trường B Biết số học sinh ở trường B nhiều hơn số học sinh ở trường A là 836 học sinh

a) Tính số học sinh ở mỗi trường

b) Ở trường B có số học sinh Nam gấp 5 lần số học sinh nữ Hỏi ở trường B có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ ?

c) Em có nhận xét gì về tỉ lệ học sinh nam và nữ của trường B trong vấn để dân số hiện nay

Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 48cm2 Trên cạnh CD lấy điểm E sao cho

1

2

Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho

2

5

a) Tính diện tích tam giác AMB

b) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABM và CEM

c) Tính diện tích tam giác AEM

Câu 8 Tính.

a)

x

 

b)

2 3 x2

7 5 2

Hết.

(Học sinh không được dùng máy tính).

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM.

I/ Trắc nghiệm khách quan.(2 điểm)

Mỗi câu chọn đúng được 0.5 điểm

II/ Tự luận: (8 điểm)

Câu 5 .(2 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm.

Đáp số:

a)

63

64

b) 27x11 x 12 x8 x3 79 :5 100        

 27x11 x 12 x8 x3 79      =100x5

 27x11 x 12 x8 x3 79      = 500

 27x11 x 12 x8 x3     = 500 + 79

 27x11 x 12 x8 x3     = 579

27x11 x 12 x8    = 579 : 3

297 x 12 x8    = 193

(x + 12)x8 = 297-193

(x + 12)x8 = 104

x + 12 = 104 : 8

x + 12 = 13

x = 13 – 12

x = 1

Câu 6.(2 điểm) Mỗi câu a) 1.0 điểm b) đúng cho 0.75 điểm c) cho 0.25 điểm.

Đáp số:

a) Số HS của trường A là: 836:(3-1)x1=418 hs;

Số HS của trường B là: 836+418=1254 hs;

b) Số HS nam của trường B là: 1254:(5+1)x5=1045 hs;

Số HS nữ của trường B là: 1254-1045= 209 hs ;

c) Đây là tình trạng mất cân bằng giới tính hiện nay Với tỉ lệ 5 nam 1 nữ

Câu 7.(3 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm.

HS phải vẽ được hình mới cho điểm

E

M

B A

Đáp số

a)

2 AMB

S (ABxBM) : 2 (ABxBCx ) : 2 (48x ) : 2 9, 6cm

b)

2 CEM

S (CExCM) : 2 ( DCx BC) : 2 (48x x ) : 2 4,8cm

Trang 3

nên tỉ số

AMB CEM

2.1

c)

2 ADE

S (ADxDE) : 2 (ADxDCx ) : 2 (48x ) : 2 16cm

S AME  S ABCD  S ABM  S CEM  S ADM  48 9.6 4.8 16 17,6cm     2

Câu 8.(1 điểm) Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm.

- Học sinh làm theo thứ tự trong ngoặc – nhân, chia – cộng trừ , thứ tự từ trái qua phải Đáp số: a)

25 42 b)

1 10

7

Lưu ý:

- HS làm bằng cách khác cũng cho điểm như trên

- Làm đúng đến đâu cho điểm tới đó

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w