1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát lần 1 toán 12 năm học 2018 – 2019 có lời giải chi tiết

15 178 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trịA. m thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây.. Tìm a để đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đó cách đường tiếp tuyến

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIAN MĂ 2019 Câu 7 Hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;1 B 1; 2

C 2; 1  D 1;1

Câu 8 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

 là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1

Câu 9 Cho hàm số y x 4 x21 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

B Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

C Hàm số có 1 điểm cực trị

D Hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 10 Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trị?

C

3

2 3 1 3

x

2

x y x

Trang 2

Câu 11 Cho hàm số  

1

f x

x

 

, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A f x có giá trị cực đại là   3 B f x đạt cực đại tại   x 2

C M   2; 2 là điểm cực đại D M0;1 là điểm cực tiểu

Câu 12 Gọi M, N là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 4 2

4

yxx  Độ dài đoạn thẳng

MN bằng

Câu 13 Cho hàm số f x có đạo hàm   f x'   x1 2 x2 3 2x 3 Tìm số điểm cực trị của f x  

Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

 trên đoạn 0; 2 

A 1

3

3

Câu 15 Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 3 3x21 trên

1;2 Khi đó tổng  MN bằng

Câu 16 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng 3; 2,    

3

 

2

  và có bảng biến thiên như sau

'

5

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng 3; 2

B Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

Trang 3

C Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 3; 2 bằng 0

D Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 17 Cho hàm số yf x có đạo hàm yf x'  liên tục trên  và đồ thị của hàm số

 

'

f x trên đoạn 2;6 như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A max 2;6 f x  f  2

B max 2;6 f x  f  6

C max 2;6 f x  max f  1 , f  6 

D      

2;6

Trang 4

Câu 18 Cho hàm số yf x  Hàm số yf x'  có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số yf x 2 có bao nhiêu khoảng nghịch biến

Câu 19 Cho hàm số

2

x m y

x

 thõa mãn

 0;1   0;1 

7

6

yy m thuộc khoảng nào trong các

khoảng dưới đây?

A   ; 1 B 2;0 C 0; 2  D 2;  

Câu 20 Xét đồ thị  C của hàm số 3

3

y x  ax b với a, b là các số thực Gọi M, N là hai điểm

phân biệt thuộc  C sao cho tiếp tuyến với  C tại hai điểm đó có hệ số góc bằng 3 Biết khoảng

cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của 2 2

ab bằng

A 3

4

6

7 6

Câu 21 Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số

2 2

1

x y

A x 1 và 3

5

x  B x 1 và 3

5

5

x 

Câu 22 Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

1

x

y

x

x

2

2x 1

y x

Câu 23 Cho hàm số 21

1

x y ax

 có đồ thị  C Tìm a để đồ thị hàm số có đường tiệm cận

ngang và đường tiệm cận đó cách đường tiếp tuyến của  C một khoảng bằng 2 1

Trang 5

Câu 24 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

'

Tìm số nghiệm của phương trình 2 f x     1 0

Câu 25 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng   ; 2 và 2;  ,

có bảng biến thiên như hình trên

'

22

2

7 4

Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f x  m có hai nghiệm phân biệt

A 7; 2 22; 

4

C 7;

4



4

Câu 26 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x

y

x

2

x y x

 

2

x

y

x

x y x

 

Câu 27 Bảng biến thiên trong hình dưới là của hàm số nào trong các hàm

số đã cho?

Trang 6

1

x

y

x

 

1

x y x

 

1

x y x

1

x y x

 

Câu 28 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2

2

y

mx

 đi qua điểm A  1; 4.

2

Câu 29 Biết hàm số f x x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x1, f  1 3 và đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Tính giá trị của hàm số tại x 3

A f  3 81 B f  3 27 C f  3 29 D f  3 29

Câu 30 Cho hàm số yx2 x2 3x3 có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  C cắt trục hoành tại 3 điểm B  C cắt trục hoành tại 1 điểm

C  C cắt trục hoành tại 2 điểm D  C không cắt trục hoành

Câu 31 Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y4x3 3x với đường thẳng yx2

A I2; 2 B I2;1 C I1;1 D I1; 2

Câu 32 Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4

1

x y x

 Khi đó

hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

A 5

2

2

Câu 33 Cho hàm số y x 3 3x23 có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại

điểm có hoành độ x 1

A y2x1 B yx2 C y3x3 D y3x4

Câu 34 Đồ thị hàm số 2 2 

3

y x x  tiếp xúc với đường thẳng y2x tại bao nhiêu điểm?

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 3x2 cắt đường thẳng y m 1 tại 3 điểm phân biệt

Trang 7

A 1m5 B 1m5 C 1m5 D 0m4

Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m sao cho hàm số

4 2 3 2

y xmxm nghịch biến trên đoạn 1; 2 ?

Câu 37 Cho hàm số f x  ax3bx2cx d thỏa mãn , , ,a b c d   ; a 0 và 2019

d

 Số cực trị của hàm số yf x  2019 bằng

Câu 38 Cho hàm số 4 2

yxx có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành?

Câu 39 Có một tấm gỗ hình vuông cạnh 200 cm Cắt một tấm gỗ có hình tam giác vuông, có

tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng 120 cm từ tấm gỗ trên sao cho tấm gỗ hình tam giác vuông có diện tích lớn nhất Hỏi cạnh huyền của tấm gỗ này là bao nhiêu?

Trang 8

ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ 005

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Chọn D.

Trường hợp 1: arccos1 2

3

Theo giả thiết: 0 arccos1 2 4 1 arccos1 1 4 arccos1 0 1

Khi đó các nghiệm là arccos 1 ; arccos 1 2

x    x    

Trường hợp 2: arccos1 2

3

Theo giả thiết: 0 arccos1 2 4 1 arccos1 1 4 arccos1 1; 2

Khi đó các nghiệm là arccos 1 2 ; arccos 1 4

x     x    

Vậy tổng các nghiệm là 8

Câu 4 Chọn B.

Kí hiệu học sinh lớp 12A, 12B, 12C lần lượt là A, B, C

Số phần tử không gian mẫu là n     9!

Gọi E là biến cố các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau Ta có các bước sắp xếp như sau:

- Xếp 5 học sinh lớp 12C ngồi vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau Số cách sắp xếp

là 5!

- Xếp 3 học sinh lớp 12B vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau và sát nhóm của học

sinh 12C Số cách sắp xếp là 3!.2

- Xếp 2 học sinh lớp 12A vào hai vị trí còn lại của bàn Số cách sắp xếp là 2!

Số phần tử thuận lợi cho biến cố E là n E   5!.3!.2.2!

Trang 9

Xác suất của A là    

 

1 126

n E

P E

n



Câu 5 Chọn A.

Điều kiện: n3,n 

2

n n

3 7 2 7 49 0

n 7 n2 7 0 n 7

Với n 7 ta có khai triển        

2 3 k 2 k 3 k k.2 3k k k

Xét hạng tử x suy ra 15 3k 15 hay k 5

Từ đó hệ số của hạng tử x bằng 15 5 5 2

7.2 3 6048

Câu 17 Chọn C.

'

 2

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy:

+ Hàm số đồng biến trên 2; 1  và 2;6 do  f x  '  0

Suy ra f 1  f 2 và f  6  f  2 (1)

+ Hàm số nghịch biến trên 1; 2 do f x  '  0

Suy ra f 1  f  2 (2)

Từ (1), (2) suy ra max 2;6 f x  max f  2 , f  1 , f  2 , f  6  max f  1 , f  6 

Câu 18 Chọn B.

Ta có y' f x 2 / 2 'x f x 2

Hàm số nghịch biến

Trang 10

 

 

 

'

2

' 0

theo dt f x

y

f x

     

 

Vậy hàm số yf x 2 có 3 khoảng nghịch biến

Câu 19 Chọn B.

Hàm số liên tục và đơn điệu trên đoạn 0;1 

Do đó

0;1 0;1 7     7

Câu 20 Chọn C.

Ta có y' 3 x23a

Tiếp tuyến tại M và N của  C có hệ số góc bằng 3 nên tọa độ của M và N thỏa mãn hệ phương

 

2

3

Từ (1)  x2  1 a (1) có hai nghiệm phân biệt nên a 1

Từ (2)  y x 1 a3ax b hay y2a1x b

Tọa độ M và N thỏa mãn phương trình y2a1x b nên phương trình đường thẳng MN là

2 1

yax b hay MN: 2 a1x y b  0

2

b

a

abaa

Xét f a 5a24a2 với a 1

Bảng biến thiên:

Vậy a2b2 nhỏ nhất là 6

5

Câu 23 Chọn D.

Nếu hệ số góc của tiếp tuyến khác không thì tiếp tuyến và đường tiệm cận luôn cắt nhau Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng thì tiệm cận đứng luôn cắt tiếp tuyến Do đó để thỏa mãn yêu cầu

Trang 11

bài toán thì đồ thị hàm số chỉ có tiệm cận ngang Vậy điều kiện cần là a 0 Khi đó đồ thị hàm

số có tiệm cận ngang là y 1

a

Phương trình tiếp tuyến tại điểm x là 0 0 3 0 02

2

0 0

1 1

ax ax

Từ suy luận trên ta có 0 0

1

a

    ; phương trình tiếp tuyến là y 1 1

a

Theo bài ra ta có phương trình 1 1 1 2 1

    Giải phương trình này ta được a 1

Câu 29 Chọn C.

  2

f xxax b

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1 nên: f ' 1   3 2a b  0 2a b 3

f       a b c a b c  

Mặt khác đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên 2 c

Nên f x x33x2 9x2;f  3 29

Câu 37 Chọn D.

Ta có hàm số g x f x  2019 là hàm số bậc ba liên tục trên 

Do a 0 nên lim   ; lim  

        Để ý

 0 2019 0;  2 8 4 2 2019 0

Nên phương trình g x  có đúng 3 nghiệm phân biệt trên   0  Khi đó đồ thị hàm số

    2019

g xf x  cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt nên hàm số yf x  2019 có đúng 5 cực trị

Câu 39 Chọn C.

Kí hiệu cạnh góc vuông AB x ,0x60

Khi đó cạnh huyền BC 120 x, cạnh góc vuông kia là 2 2 2

120 240

Trang 12

Diện tích tam giác ABC là   1 2

120 240 2

S xxx Ta tìm giá trị lớn nhất của hàm số này trên khoảng 0;60 

x

Lập bảng biến thiên:

Lập bảng biến thiên ta có:

Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi BC 80 Từ đó chọn đáp án C

Câu 42 Chọn C.

Ta có MN  MA AD DN    3AC  2ABAD DB xDC 

          

Ba vectơ   AD BC MN, , đồng phẳng khi và chỉ khi x  2 0 x2

Câu 48 Chọn A.

Trang 13

Ta có ACD'  ABCD AC

Trong mặt phẳng ABCD , kẻ DMAC thì ACD M'   ACD' , ABCD  DMD '

Tam giác ACD vuông tại D có 1 2 12 1 2 2

3

a DM

Tam giác MDD' vuông tại D có tan ' 3

2

DD MD

Câu 49 Chọn C.

Do tam giác ABC đều tâm O suy ra AOBC tại M là trung điểm của BC.

Từ giả thiết hình chóp đều suy ra  

2

3

Từ đó có d1d A SBC ,   AH 3OK d; 2 d O SBC ,   OK

Trong tam giác vuông OSM có đường cao OK nên:

Trang 14

2 2 2 2 2 2

a OK

33

a

Câu 50 Chọn B.

Ta có: SA SB SC

GA GB GC

nên SG là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Do đó SGABC (1)

Ta có: SA ABC;   SAG60

Gọi I là trung điểm AB.

Trong ABCD : Kẻ AJ sao cho ACIJ là hình bình hành.

Suy ra CI / /AJ, do đó CI / /SAJ

Suy ra d GC SA ;  d CI SAJ ;   d G SAJ ;   (do G CI )

Trong ABCD : Kẻ GHAJ tại H.

SGAJ (do (1))

Nên AJ SGH

Suy ra SAJ  SGH

Trang 15

Mà    

 :

Do đó d G SAJ ;   GK

3

a

AG  nên tan 60 3.tan 60

3

a

Mặt khác:

2

a

GHAI

2

GKSGGHa a a

 

 

5

a

5

a

Ngày đăng: 09/01/2019, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w