+ Hình tượng văn học có thể là hình ảnh thiên nhiên, tự nhiên, sự vật, con người: hoa sen, cây tùng, những chiếc ô tô bài thơ về tiểu đội xe…; anh thanh niên lặng lẽ Sa Pa + Hình tượng v[r]
Trang 1Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 1
Khái quát lịch sử Tiếng Việt
1 Khái quát về Tiếng Việt
!"#$%&'()*
2 Nguồn gốc và quan hệ họ hàng của Tiếng Việt
2.1 Về nguồn gốc của Tiếng Việt
ã
2.2 Về quan hệ họ hàng của Tiếng Việt
3 Quá trình phát triển của Tiếng Việt
3.1 Tiếng Việt thời cổ đại
*F14
3.2 Tiếng Việt thời kì từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX
BS?/$%-)T"3 -S$I)T"@3
F"-P0 $% U
+*GX8ZYYYã"3(\ -SA$%-)T" -D
)95Chinh phụ ngâm,K+5K' [8_?(3' 4 `-8
)0,
3.3 Tiếng Việt từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945
B+-P(a)5O;(-$F"/4
A)TcL-(3'UU
3.4 TiếngViệt thời kì từ Cách mạng tháng Tám 1945 đến nay
B+5-5783
B238S7
Trang 2· = " · 8
S
(3430$>
Nh÷ng yªu cÇu cña viÖc sö dông TiÕng ViÖt
' "(3(,H
*(38S"
Trang 3Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 3
Kiến thức cơ bản
Đặc điểm phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
f$%'=($I18-S)9=?(" h" -
9 ,$F-
-f \
$F 4-"4=$F=$F-&$
Bài tập1/tr 101 (sgk) HS làm việc cá nhân:
Những biện pháp tu từ #$ %#& sử dụng để tạo ra tính hình #&
-So sánh: -“Sống ngời” (Tố Hữu)
-“Công cha
-ẩn dụ:
-“Tiếc thay hat gạo trắng ngần,
Đã vo #@ đục lại vần than rơm” (Ca dao)
-“Con cò ăn bãi rau răm,
Đắng cay chịu vậy đãi dằng cùng ai” (Ca dao)
-Hoán dụ: -“Một cây núi cao ” (Ca dao)
-“Bàn tay cơm” (Hoàng Trung Thông)
Trang 4Bài tập 2/ tr 101 (sgk) HĐ nhóm theo bàn:
Trong 3 đặc # của ngôn ngữ nghệ thuật thì tính hình #& %#& xem lầ tiêu biểu nhất, vì:
-Tính #& là p.tiện tái hiện, tái tạo c/s’ thông qua chủ thế stạo của nhà văn (là h/ả chủ quan của TG khách quan)
-Tính htg là mđ’ stạo nghệ thuật bởi vì:
+Tp’ nghệ thuật %#- #$ đọc vào thế giới của cái đẹp, thông qua những xúc động #@ thiện #@ thiên nhiên và cuộc sống
X#$ đọc có thể hình thành những p/ứ tâm lí tích cực-> thay đổi cáh cảm cách nghĩ cũ kĩ, quan niệm nhân sinh và có khát vọng sống tốt hơn, hữu ích hơn
-Tính hình #& đc hthực hoá thông qua một hệ thống ngôn ngữ nghệ thuật (từ ngữ, câu, đoạn, âm thanh, nhịp điệu, hình ảnh…)-> gây cảm xúc.
-Tính htg thể hiện qua hệ thống ngôn ngữ nghệ thuật trong tp’(vận dụng sáng tạo ngôn ngữ -> mang dấu ấn của cá tính sang tạo nghệ thuật)
Bài tập3/tr 101 (sgk) HĐ nhóm nhỏ (cặp đôi)
Nhật kí trong tù canh cánh một tấm lòng nhớ #@3
(canh cánh: #$ trực và day dứt, trăn trở, băn khoăn)
Ta tha thiết tự do dân tộc
Không chỉ vì một dải đất riêng
Kể đã rắc trên mình ta thuốc độc
Giết màu xanh cả Trái Đất thiêng ( Theo: Hoài Thanh)
+rắc: hành động đáng căm giận NX: dùng các từ # trên ko chỉ gọi đúng tâm
+giết: hành vi tội ác mù quáng trạng, mtả đúng hành vi, mà còn bày tỏ đc thái độ, Tình cảm của
#$ viết
Bài tập4/tr 102 (sgk)
So sánh:
- Cách chọn từ ngữ để tạo hình #& mùa thu:
+ Trỡi xanh ngắt, trúc lơ phơ, #@ biếc…
+ Lá thu, nai vàng…
+ Tre phấp phới, thay áo mới, trong biếc nói #$333
- Nhịp điệu khác nhau:
+ Điềm tĩnh, chậm rãi, # thả…
+ Xốn xang, nuối tiếc, cô liêu…
+ 5#A tắn, phấn khởi, rạo rực…
- Hình #& 3 mùa thu ở 3 tác giả không cùng 1 thời đại; không giống nhau ở phong cách ngôn ngữ cá nhân (tính cá thể hóa):
+ Mùa thu của thời trung đại, của một tâm hồn sâu lắng, tự tại của nhà nho
+ Mùa thu của một tâm hồn lãng mạn, hiện đại, đầy tâm sự cô đơn
+ Mùa thu của một tâm hồn chiến sỹ cách mạng, #$ đang say mê trong bầu trời tự do, độc lập của
đất #@ mình
Thực hành các phép tu từ: phép điệp, phép đối
I Luyện tập về phép điệp:
Bài 1T.1234
a1) Trong
xuõn" hay "hoa cõy này" thỡ cõu #$ /0 cú )2# /3 thay 45
-
Trang 5Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 5
$J $3 trong lũng chàng trai
-
vỡ phộp
Q
a2)
cõu"
-
-
mỡnh
- Cỏch
này ; ( cõu kia Y Z< hai G) #H #$2 hai " trong cựng )2# cõu ;
( )\ cõu #" theo, trong 1 ( cõu #$J $L# G) #$J hai (cỏ cõu) và ( cõu #$J hai
G) #$J $L# (chim vào .
b ở ngữ liệu 2 việc lặp từ không hẳn là phép lặp từ Những từ ngữ lặp lại đều cần thiết đối với việc biểu đạt nội dung của từng vế, và nếu không lặp lại thì ko thể thay thế bằng từ ngữ khác
c Pheựp ủieọp laứ sửù laởp laùi moọt caựch coự yự thửực moọt soỏ tửứ ngửừ naứo ủoự nhaốm nhaỏn maùnh, mụỷ roọng
yự, gaõy aỏn tửụùng maùnh hoaởc gụùi ra nhửừng caỷm xuực trong loứng ngửụứi ủoùc, ngửụứi nghe.
II Luyện tập về phép đối:
a)
phỏp
và
b) Trong
-
Mõy thua
-
4 ; tang <#
c) Ta cú
Trói;
- => 3 %?: + thõn này 6' ngoài C D nghỡn xỏc này gúi trong da E01 - F,
- Bỡnh Ngụ
-
Phộp
trỏi 7 nhau, Z $X 7 ra C U $;6 hoàn [ và hài hoà trong (\ $& $J trỡnh bày, F & C ý ?0 nào $#
Bài #E 2:
a
- Phộp
Trang 6-
)2# #H khác thay vào mà tính cân $B$ U phép 3 #3# $
- Phép
các %2 $Eb
b
mà
phÇn lµm v¨n
V¨n thuyÕt minh TÝnh chuÈn x¸c vµ hÊp dÉn cña v¨n b¶n thuyÕt minh
1 Ôn
- Là
- Tri
- 7g %D #$"# minh ( trình bày chính xác rõ ràng, $# $0 và $L Zn
Bài 2:
a)
G sách W + 10 Sau khi 3 $" /0 #$L = #$"# minh không $m xác vì:
-
-
-
b) Câu nêu ra trong SGK
hùng +" "Thiên ! hùng +" là áng hùng g U nghìn = $J không $D áng hùng g "#
c)
dung không nói
2 Tính
-
- h pháp D) %D tính $m xác :
+ Tìm
+ Thu #$E ( U # tham :$D
+ Chú ý " #$= @) *L# %D các tài
3 Tính F6 (f và C %N <) pháp & tính F6 (fa
- Vai trò: Tính
- h pháp # tính $L Zn5
+ Dùng chi
+ So sánh @ làm 4 %E# :$^ sâu
+ Linh
+
Bài 1:
1 "
Trang 7Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 7
Bài 2:
2
trong quỏ
khi tham quan
tớch,
Luyện tập:
- Tỏc
- Tỏc
&", " C làn %' D ' C <Y tranh tàu i W ụng tiờn $ / trong
* mựa thu",
- Tỏc
p#A pháp thuyết minh
1
-
-
minh phự $
-
)G `$ Ze dàng $ )
2
h,5d"# $ $8 PP:
- PP chỳ thớch : “Hoa lan ###6' n" tụn là ###6' Tõy thỡ lan là ”
- PP phõn
- PP nờu /3 5 “ [ riờng 10 loài hoa ”
Ngoài ra cú
Luyện tập:
Vi 4t mCt bài v+n thuy4t minh $J cung cFp cho ngi $Gc nhWng hiJu bi4t chudn xỏc v8 mCt nhà khoa
h Gc ho-c mCt tỏc phdm v+n hGc, mCt cụng trỡnh nghiờn cYu, mCt $iJn hỡnh ngi tNt, vi)c tNt.
Bài
+
$m)
+ Thõn bài: r< #$ chi #"# 8 tỏc $m)
- r< #$ hoàn D$ sỏng tỏc
-
cú
-
+
Trang 8P7 ý:
Bài
-
nhà quân /K tài, nhà g hoá *L# /^ và nhà g \ U dân #2 7# Nam, danh nhân g hóa #$"
- Ông sinh và
- Lúc $q ông $N hành #$" nào? Y\ # gì?
- Khi
- Ông theo Lê
- Tác
Quân trung * ) ^6), g hoá - khoa $N (o $>0 chí) v.v
- Các tác
phóng túng, lãng
-
P7 ý:
(Xem $( @ Zn bài Bài phú sông @& nZ).
Có #$@ #$"# minh theo dàn ý sau:
+
là
+ Thân bài: r< #$ chi #"# theo hai $( chính
-
-
- $@ phú
- Hoàn D$ ra = U Bài phú sông @& nZ
-
+
phú sông
V¨n nghÞ luËn LËp dµn ý bµi v¨n nghÞ luËn
1 Tác ( h0 ) ^6 dàn ý:
- Bao quát
- Tránh
- Tránh
- Phân $3 #$= gian $ lí cho bài làm
LuyÖn tËp:
Bài
tác
Trang 9Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 9
+ Cỏc ý cũn #$" ( $D vào dàn ý:
- Quan
-
+ Tham :$D5
a) _; bài:
-
nờu lờn
-
b) Thõn bài:
- F@ = Z U Bỏc $ #$" nào?
+ rD thớch khỏi ) tài và $Y
+
+
+
-
+
+
c) d"# bài:
-
Lập luận trong văn nghị luận
-
8 $L# A$
-
ra
=> _2# bài g cú #$@ cú $8 E @) < $ $q Cỏc E @) $q liờn :"# < nhau, soi sỏng cho nhau @ #$"# minh cho E @) < trong bài
*
nguyờn lớ, chõn lớ, ý
-
#$"# $G
Luyện tập - Bài 1:
-
-
- pE J #$K #"5 Cỏc tỏc $m) G #$@ giàu tớnh nhõn trong g $N trung 7# Nam #H g
#$8 / Món Giỏc; :D lũng U #$8 / Khụng p2b n& cỏo bỡnh Ngụ, Tựng, jQ ngày hố, U
-
Các thao tác nghị luận
1 ễn lại cỏc thao tỏc: phõn tớch, tổng hợp, diễn dịch, quy nạp.
a,
b, Tỏc
+
+ Phõn tớch: Giỳp
Trang 10+ Quy
+ Diên
b, Xét VD:
*
riêng
*
*
trung mang tính khái quát cao
*
* Mục II.1.d:
-
-
E /0 $ $^ $^
-
)< #$K /K hoàn thành
2 Thao tác so sánh
+
+ Có hai cách @ so sánh:
a, so sánh @ #$L /K khác nhau
b, so sánh
+ Các
-
-
sáng #q
LuyÖn tËp - Bài 1:
- Tác
dân gian, + G dân gian".
- Thao tác
phân tích Tác
ngôn
U trích xem xét )2# cách :0 #$L >
- Câu
ViÕt qu¶ng c¸o I-Vai trò và yêu
1-Vai trò
hàng,
2-Yêu
Trang 11Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 11
-Tụn
II-Cỏch
6!2 dung $D #$@ $ tớnh # U /D $m) ZA$ G
-Trỡnh bày theo :@ quy $ so sỏnh
-Trỡnh bày
-Cõu
Bài 1:
a)
- Tớnh sỳc tớch:
$G
- Tớnh
dựng
gõy
- Tỏc
kớch
b)
-
thụng tin và lụi 3 khỏch hàng
-
giỏc khoan khoỏi
c)
giỏc
một số câu hỏi:
1 Trỡnh bày cỏc
2.Cỏc
so sỏnh, phõn phõn tớch
cỏch
2 Làm
khỏch quan Cho nờn
Trang 12Bài "# vì #$" ( # $L Zn
xác; so sánh
minh
3 Trình bày cách
+ Cách E dàn ý cho bài g #$"# minh:
cùng, ( /^ *" các ý theo trình #K $ lí
+ Cách
+ Cách
-
chính xác,
`$ #$"# minh
-
quan " )G tiêu #$"# minh $ #$" nào
-
+ Cách
4 Trình bày
+ RL # U )2# E E5
và
+ Các thao tác
Thao tác
Các thao tác
+
-
- Tìm ý cho bài g Tìm ý chính là tìm ra các E @) E J #H khái quát " G #$@ chi
#"#
-
sao cho $ lí
5 Trình bày yêu
+ Yêu ( và cách #$J tóm #^# g %D #K /K5
- Yêu
- Cách #$J tóm #^# g %D #K /K5
YN :o g %D ^) :"# L nhân E# mâu #$n xung 2#
Trang 13Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 13
L )< theo @) nhỡn )<
+ Yờu ( và cỏch #$J túm #^# g %D #$"# minh:
- Yờu
- _3 túm #^# )2# g %D #$"# minh ta ( xỏc A$ )G `$ yờu ( túm #^#b N g %D
g %D túm #^#
Luyện tập: Túm
Cỏc ý chớnh:
a) Thõn
-
nờn
- Làm quan cho nhà
sang Trung
A$ /c ( bi :A$
b) Cỏc sỏng tỏc chớnh:Thanh Hiờn thi #E Nam trung # ngõm, h^ hành # G R$ Hỏn), c) Giỏ
+ Giỏ
- Giỏ
quan
- Giỏ
khỏt
+ Giỏ
d)
trựm là
:# tỏc
Lí luận văn học - văn bản văn học Văn bản văn học:
I Cỏc tiờu chớ của VBVH.
Cú 03 tiờu chớ
- VBVH là
- VBVH
- VBVH
II Cấu trỳc của một văn bản học.
1 Tầng ngụn từ - từ ngữ õm đến ngữ nghĩa.
+
Trang 14+
khi phát âm
2 Tính hình tượng:
+Hình
còn
+ Hình
+ Hình
+ Hình
3 hàm
- Ca
=> hàm
Bài
1
a)
có
- Câu
-
Tác
hình
b)
Thông
còn
2.Văn bản “ gian”:
a)
cách ^# dòng có $U A$ 7g %D có #$@ chia làm hai 5
Y )2#5 #H ( " " trong lòng 4 &#
Y hai: #" theo " $"#
mãi < #$= gian
- $= gian J #H #H trôi "qua Ii tay", và âm #$() "làm khô W 4 lá" j4 lá" H có
U #$= gian
-
Trang 15Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 15
nhiờn
"xanh" lỏy $ '$N' < $ "khụ" trong cõu #$J $L#
- Cõu
vào "lũng 4 &" quờn lóng U #$= gian.
b) Qua bài
3 Văn bản “Mỡnh và ta”:
7g %D là )2# bài #J ## /^ U nhà #$ R$" Lan Viờn rỳt trong #E Ta S cho mỡnh Bài
a) Hai cõu (5
Mỡnh là ta $F, thụi, ta f S cho mỡnh.
Sõu w mỡnh s l& là ta $F,x
Hai cõu
và nhà
quỏ trỡnh
b) Hai cõu sau là quan ) U R$" Lan Viờn 8 g %D g $N và tỏc $m) g $N trong tõm trớ
Ta S tro, mỡnh nhen thành S0 chỏy,
PS viờn $ con, mỡnh (E & nờn thành.
Nhà
nhà
nờn thành, nờn
Quan
minh
Nội dung và hình thức của văn bản văn học:
-
-
sõu
-
Qua
%D
-
=>
lớ
cỏ nhõn
* Hỡnh
Bài 1:
Trang 16-
tỡnh
- Y@) khỏc nhau:
+
+
vào
-
tha hoỏ, thành
cũn
Cỏc nhà
tre làng
tõn #" thỡ giỳp Q nụng dõn làm g
Cựng là
phỳ, 2 > và $L Zn
Bài 2:
- Bài
nhà
-
lờn
lờn", bớ
cựng sõu
- Hai
Và chỳng tụi
Tụi Q %7 ngày bàn tay ; D
Mỡnh
Cỏi
bàn tay
thành,
là
Phú sông bạch đằng – trương hán siêu
Trang 17Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 17
chiến chống giặc Mông Nguyên thắng lợi Bài phú viết về sông Bạch Đằng, một con sông ghi dấu nhiều chiến công hiển hách trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta, từ thời Ngô Quyền
đánh thắng quân Nam Hán đến nhà Trần chiến thắng Mông Nguyên, đều là những đạo quân xâm
#& hùng mạnh của #A Bắc
Bài phú %#& viết theo lối phú cổ thể, có vần # câu văn #A đối tự do, không bị gò bó vào niêm luật Bài phú là cảm xúc hoài niệm của tác giả về những chiến thắng lẫy lừng của quân dân nhà Trần trên sông Bạch Đằng vào thời điểm nhà Trần đang suy thoái Tác phẩm vừa chứa chan niềm tự hào, vừa đọng nỗi đau, vừa thể hiện triết lí về sự đổi thay, biến thiên và xoay vần của tạo hoá
Mở đầu bài phú là lời giới thiệu nhân vật khách con #$ ung dung, tự tại, đam mê say đắm
cảnh sắc thiên nhiên : Khách có kẻ
Không chỉ dạo chơi để #W ngoạn vẻ đẹp của non sông đất #@= khách còn là #$ mà "tráng chí bốn #Ax lúc nào cũng "vẫn còn tha thiết" Con #$ của những hoài bão lớn :
Nơi có ) đi, đâu mà chẳng biết./Đầm Vân Mộng chứa vài trăm trong dạ cũng nhiều,
Đoạn đầu này sử dụng triệt để thủ pháp #& #3 Cái "tráng chí bốn #Ax của khách %#&
dựng nên bằng những địa danh Có loại địa danh gợi ra thời gian quá khứ xa xăm :Sớm gõ thuyền chừ Nguyên, B)* /Chiều lần thăm chừ Vũ Huyệt./Cửu Giang, Ngũ Hồ, Tam Ngô, Bách Việt,
Những địa danh này đều là những điển cố %#& khách thăm thú chủ yếu qua sách vở Trung Hoa
# cũng có những địa danh hiện hữu gần gũi mà tác giả đã trực tiếp đặt chân : cửa Đại Than, bến
Đông Triều Thời gian đằng đẵng, xa xăm ; không gian rộng lớn, kì vĩ đủ nói lên cái chí khí lớn lao, khoáng đạt và sự thảnh thơi của nhân vật trữ tình
Qua cửa Đại Than, #& bến Đông Triều, thuyền của khách đến cửa Bạch Đằng Cảnh thiên nhiên #@ mắt hiện ra thật hùng vĩ :
Bát ngát sóng kình muôn ;I'B)- tha đuôi trĩ một màu.
Song thời gian gợi buồn (ba thu : tháng cuối mùa thu) nên cảnh có nét ảm đạm, buồn hiu hắt :
Bờ lau san sát, bến lách đìu hiu.
Trở lại chiến #$ P#-= nơi ghi dấu bao chiến công hiển hách, cảnh dù vẫn hùng vĩ và khoáng
đạt # cũng có những nét lạnh lẽo, hoang vu Khách động lòng hoài cổ :
Sông chìm giáo gãy, gò đầy )* khô.
….
B)* nỗi anh hùng đâu vắng tá, Tiếc thay dấu vết luống còn
Thời gian vô tình và nghiệt ngã đang làm mờ đi những dấu son lịch sử Cảnh tĩnh lặng, lòng #$
# đọng, trầm lắng, suy #3 Đang buồn đau, nhớ tiếc, sự xuất hiện của các bô lão làm khách tan biến những băn khoăn Khách trở về cùng thực tại Thế là trận thuỷ chiến năm P#- %#& các bô lão kể lại cho khách nghe một cách hào hứng
Sau lời kể ngắn gọn về trận "Ngô chúa phá Hoằng Thao", các bô lão kể ngay đến chiến công : buổi Trùng # nhị thánh bắt Ô Mã Dù đã qua 50 năm # trận chiến (#$ # vẫn còn nóng hổi Dù %#& kể lại # trận chiến vẫn bừng bừng âm #W quyết liệt, gay go Từ lúc xuất quân
đầy khí thế :
Thuyền bè muôn đội, tinh kì phấp phới,/Hùng hổ sáu quân, giáo )* sáng chói.
cũng là lúc giặc :
Những )W gieo roi một lần,/Quét sạch Nam bang bốn cõi !
đến lúc :
Trận đánh 3)\ thua chửa phân,/Chiến luỹ bắc nam chống đối.
Lời văn đột nhiên thay đổi, câu ngắn, nhịp nhanh, hình #& kì vĩ, ý đối nhau rất chỉnh gợi #W
#& trận chiến ác liệt giữa chính nghĩa với gian tà # đang diễn ra ngay #@ mắt Thế # :
... Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 7Bài 2:
2
trong quỏ
khi tham quan
tớch,
Luyện tập:
-... $L# (chim vào .
b ngữ liệu việc lặp từ không phép lặp từ Những từ ngữ lặp lại cần thiết việc biểu đạt nội dung vế, không lặp lại ko thể thay từ ngữ khác
c Pheựp ủieọp... 9
Giáo viên Nịnh Thị Hồng Loan – Tỏ Văn – Sử – GD – Trường THPT Xuân Huy 9
+ Cỏc ý cũn #$" ( $D vào dàn ý:
-