- Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp (Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp, vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp).. - Một số vấn đề phát triển [r]
Trang 1Phụ lục 1 NỘI DUNG THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9, NĂM HỌC 2019- 2020
(Kèm theo Công văn số /SGDĐT-GDTrH-TX&CN ngày tháng năm 2019)
Lưu ý chung cho tất cả các môn: Việc vận dụng kiến thức bộ môn để giải quyết vấn đề thực tiễn sẽ được lồng ghép hoặc cho độc lập không chỉ định sẽ cho ở nội dung kiến thức nào.
1 MÔN TOÁN
Chủ đề 1: Số học và các phép tính trên tập hợp số thực
- Dấu hiệu chia hết.
- Số chính phương.
- Các phép tính trên tập hợp số thực: “Biểu thức số chứa căn bậc hai”.
Chủ đề 2: Biểu thức đại số
- Biểu thức nguyên, phân.
- Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Bất đẳng thức, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, vận dụng bất đẳng thức Cô-si (giới hạn chỉ áp dụng tối đa cho 3 số).
Chủ đề 3: Thống kê
Chủ đề 4: Phương trình, Bất phương trình, Hệ phương trình
- Phương trình một ẩn; Phương trình vô tỉ.
- Phương trình bậc cao đưa được về phương trình tích.
- Bài toán liên quan đến hàm số bậc nhất
- Hệ phương trình bậc nhất
- Phương trình bậc hai một ẩn (giới hạn tới tuần thi)
- Giải bài toán có lời văn
Chủ đề 5: Điểm, đường thẳng, tam giác
- Ba điểm thẳng hàng.
- Đường thẳng vuông góc, song song, đồng quy.
- Tam giác bằng nhau, đồng dạng, định lý Ta- Lét Tỉ số diện tích.
- Tính chất các đường đồng quy trong tam giác “Ba đường trung tuyến, ba đường cao”.
- Tỉ số diện tích, cực trị hình học, bất đẳng thức tam giác.
- Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chủ đề 6: Tứ giác, Đa giác, Đường tròn
- Tứ giác đặc biệt; Đa giác đều.
- Các vấn đề liên quan đến đường tròn (Tính chất đối xứng, Đường kính và dây, Dây
và khoảng cách đến tâm, Tiếp tuyến đường tròn, Vị trí hai đường tròn, Góc ở tâm, liên hệ cung- dây, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây).
2 MÔN VẬT LÍ
1 Cơ học : (4,0 điểm)
- Bài toán về chuyển động cơ học, chuyển động đều, chuyển động không đều; Vận tốc
Trang 2- Các lực cơ học; Khối lượng riêng; Trọng lượng riêng; Công cơ học; Công suất, Cơ năng; Các máy cơ đơn giản; Lực đẩy Acsimet; Sự nổi.
- Áp suất: Áp suất; Áp suất chất lỏng- Máy nén thủy lực, Áp suất khí quyển.
2 Nhiệt học : (3,0 điểm)
Sự nở vì nhiệt của các chất; Sự nóng chảy- Sự đông đặc; Sự bay hơi- ngưng tụ; Nhiệt năng; Dẫn nhiệt; Đối lưu-Bức xạ nhiệt; Nhiệt lượng; phương trình cân bằng nhiệt.
3 Điện học: (5,0 điểm)
Điện trở-Mạch điện, Điện năng; Công-Công suất của dòng điện, Định luật Jun-Lenxơ.
4 Điện từ học: (3,0 điểm)
Nam châm vĩnh cửu- Nam châm điện; Từ trường; Lực điện từ; Truyền tải điện năng
đi xa; Máy biến thế.
5 Quang học : (5,0 điểm)
Sự truyền ánh sáng; Định luật phản xạ ánh sáng; Gương phẳng, Gương cầu; Hiện tượng khúc xạ ánh sáng; Thấu kính hội tụ.
3 MÔN HÓA HỌC
Chủ đề 1: (3,0 điểm)
Cơ sở lý thuyết hóa học (bao gồm các khái niệm cơ bản, các định luật, cấu tạo chất,
… thuộc hóa học hữu cơ và vô cơ)
Chủ đề 2: (3,0 điểm)
Bài toán dung dịch (bao gồm: tinh thể hidrat hóa, nồng độ dung dịch, pha trộn dung dịch)
Chủ đề 3: (3,0 điểm)
Viết PTHH theo chuỗi, phân biệt, điều chế các chất (bao gồm cả vô cơ và hữu cơ)
Chủ đề 4: (4,0 điểm)
Hóa học với thực tiễn đời sống (Bao gồm các câu hỏi vận dụng kiến thức hóa học để giải quyết các tình huống thực tiễn, các bài tập có lồng ghép các yếu tố thực tiễn).
Chủ đề 5 : (3,0 điểm)
Bài toán vô cơ (Bài toán hỗn hợp chia phần bằng nhau và không bằng nhau, Tìm
công thức hoá học, lượng dư, tăng giảm khối lượng, hiệu suất phản ứng, nồng độ dung dịch sau phản ứng, oxit axit tác tác với dung dịch kiềm, bài toán nhôm,…)
Chủ đề 6 : (4,0 điểm)
Bài toán hữu cơ (xác định Công thức hóa học của hợp chất hữu cơ, bài toán dạng hỗn hợp, hiệu suất, khối lượng mol trung bình hỗn hợp khí,…)
* Lưu ý: Chương trình thi tính đế hết bài ancol.
4 MÔN SINH HỌC
Chủ đề 1: Các thí nghiệm của Menđen (4,0 điểm)
- Lai 1 cặp tính trạng
- Lai 2 cặp tính trạng
- Vận dụng giải các dạng toán tương ứng ở với các nội dung chủ đề 1
Chủ đề 2: Nhiễm sắc thể (3,0 điểm)
Trang 3- Nhiễm sắc thể
- Nguyên phân
- Giảm phân
- Phát sinh giao tử và thụ tinh
- Cơ chế xác định giới tính
- Di truyền liên kết.
- Vận dụng giải các dạng toán tương ứng ở với các nội dung chủ đề 2
Chủ đề 3: AND và Gen (4,0 điểm)
- AND
- AND và bản chất của gen
- Mối quan hệ giữa gen và ARN
- Prôtêin
- Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
- Vận dụng giải các dạng toán tương ứng với các nội dung ở chủ đề 3
Chủ đề 4: Biến dị (3,0 điểm)
- Đột biến gen
- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
- Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
- Thường biến
- Vận dụng giải các dạng toán tương ứng ở với các nội dung chủ đề 4
Chủ đề 5: Di truyền học người (2,0 điểm)
- Phương pháp nghiên cứu di truyền người
- Bệnh và tật di truyền ở người
- Di truyền học với con người
- Vận dụng giải các dạng toán tương ứng ở với các nội dung chủ đề 5
Chủ đề 6: Sinh vật và môi trường (2,0 điểm)
- Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
- Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
- Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
Chủ đề 7: Hệ sinh thái (2,0 điểm)
- Quần thể sinh vật
- Quần thể người
- Quần xã sinh vật
- Hệ sinh thái
5 MÔN NGỮ VĂN
a Nghị luận xã hội (8,0 điểm): Viết bài văn nghị luận xã hội
- Nghị luận về vấn đề tư tưởng, đạo lí
- Nghị luận về sự việc, hiện tượng đời sống
Trang 4b Nghị luận văn học (12,0 điểm): Viết bài văn nghị luận văn học
- Nghị luận về đoạn thơ (bài thơ)
- Nghị luận về tác phẩm truyện (đoạn trích)
- Nghị luận tổng hợp (bàn về một/hai ý kiến về tác phẩm/tác giả; về hình tượng, đề tài, cảm hứng sáng tác,…; đề so sánh; lí luận văn học,…)
- Phạm vi đề: Chủ yếu trong chương trình lớp 9
+ Văn học Trung đại Việt Nam.
+ Văn học Hiện đại Việt Nam + Lí luận văn học:
++ Các vấn đề lí luận văn học mà Hoài Thanh và Nguyễn Đình Thi đã đề cập
trong các bài Ý nghĩa văn chương - Ngữ văn 7, Tiếng nói của văn nghệ - Ngữ văn 9).
Lưu ý: Các vấn đề mà hai tác giả “đã đề cập” chứ không phải bao giờ đề thi
cũng trích dẫn từ hai bài viết nói trên.
++ Đặc trưng của các tác phẩm thơ, truyện.
* Chú ý dạng đề mở
6 MÔN LỊCH SỬ
A Lịch sử Việt Nam: (14,0 điểm)
- Chủ đề 1: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918 (lớp 8)
- Chủ đề 2: Lịch sử Việt Nam trong những năm 1919-1930 (lớp 9)
- Chủ đề 3: Việt Nam trong những năm 1930-1945 (lớp 9)
- Chủ đề 4: Việt Nam trong những năm 1945-1954 (lớp 9)
B Phần Lịch sử thế giới : (6,0 điểm)
- Chủ đề 1: Lịch sử thế giới từ năm 1917 đến 1945 (lớp 8)
- Chủ đề 2: Lịch sử thế giới từ năm sau 1945 đến nay (lớp 9)
7 MÔN ĐỊA LÍ
1 Địa lí tự nhiên Việt Nam (6,0 điểm)
- Vị trí, giới hạn và hình dạng lãnh thổ Việt Nam
- Đặc điểm của các thành phần tự nhiên (biển, địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất đai, sinh vật)
- Các miền tự nhiên.
2 Địa lí dân cư (4,0 điểm)
- Đặc điểm dân số, phân bố dân cư
- Lao động và việc làm
- Vấn đề đô thị hóa
3 Địa lí kinh tế Việt Nam (5,0 điểm)
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Một số vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp (Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản)
Trang 5- Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp (Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp, vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp)
- Một số vấn đề phát triển và phân bố dịch vụ (giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thương mại và du lịch).
4 Sự phân hóa lãnh thổ Việt Nam (5,0 điểm)
- Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Vùng Đồng bằng sông Hồng
- Vùng Bắc Trung Bộ
- Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
- Vùng Tây Nguyên
- Vùng Đông Nam Bộ
* Lưu ý phần kỹ năng: Kỹ năng Atlat, xử lý và đọc bảng số liệu, vẽ và phân tích biểu đồ
8 MÔN TIẾNG ANH
A Kỹ năng nói (4,0 điểm)
1 Nội dung và hình thức thi
Các chủ đề thi nói nằm trong chương trình tiếng Anh cấp THCS chủ yếu lớp 8 và 9 Học sinh cần luyện tập trả lời câu hỏi như trình bài các dạng bài luận (essay) Mỗi thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một câu hỏi theo các chủ đề trong chương trình THCS, học sinh có 05 phút để chuẩn bị và 05 phút trả lời câu hỏi và ghi âm bằng mircophone
2 Tiêu chí chấm điểm thi kỹ năng nói
Phát triển ý
2,5
I Introduction
- Background
information (paraphrase the question) 0,25
- Thesis statement 0,25
(Hook, Background statement ,Outline sentence…
(optional)
0,5
II Body Paragraph 1
Topic sentence Topic 0,125 Controlling idea 0,125
Supporting 1 Supporting sentence 0,125
0,75
Trang 6Example/Explanat ion/Quotation/Stat istic 0,125
Supporting 2 Supporting sentence 0,125 Example/Explanat ion/Quotation/Stat istic 0,125
Paragraph 2
Topic sentence Topic 0,125 Controlling idea 0,125
Supporting 1 Supporting sentence 0,125 Example/Explanat ion/Quotation/Stat istic 0,125
Supporting 2 Supporting sentence 0,125 Example/Explanat ion/Quotation/Stat istic 0,125
0,75
III Conclusion
Summary of main points 0,25
Giving their own thought/impressio n/suggestion/
0,25
0,5
Từ ngữ và cấu
trúc ngữ pháp
0,5
Sử dụng vốn từ vựng phong phú
và chính xác
Có sử dụng thành ngữ
Có sử dụng collocations và chính xác
Sử dụng các từ nối phong phú
Sử dụng cấu trúc
đa dạng, dễ hiểu
0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Trang 7Phát âm,độ lưu
Phát âm các nguyên âm (vowel) và phụ âm (consonant) của từ
1 cách chính xác Nhấn đúng trọng
âm (stress)
Có ngữ điệu (intonation)
Có phát âm cuối (final sound) Ngắt giọng đúng chỗ, ít khi ngập ngừng, lặp lại
0,2
0,2 0,2 0,2 0,2
3 Quy trình và công tác chuẩn bị tổ chức thi nói (xem phụ lục 3 đính kèm)
4 Hướng dẫn cài đặt phần mền (xem phụ lục 4 đính kèm)
Để học học sinh làm quen với hình thức và cách thức tổ chức thi nói, đề nghị các đơn vị tổ chức cho học sinh tập luyện thi nói trên phần mền như hướng dẫn
B Kỹ năng nghe, đọc, viết và kiến thức ngôn ngữ (16,0 điểm)
Theo cấu trúc sau:
I Listening (4,0 points)
Một số dạng bài nghe như: Multiple choice, Gap-filling, True/False statements,…
II Phonetics (0,5 point)
III Lexico-Grammar (3,5 points)
A Choose the best answer A, B, C, or D to complete each sentence.
B Mistake identification in the paragraph/sentences
C Give correct word form in the passage
D Give correct form of the verbs in the passage
E Fill in the gaps in the following sentences with suitable particles
IV Reading (4,0 points)
A Cloze text.
B Gap filling.
C Multiple choice.
V Writing (4,0 points)
A Write the second sentence that it has the same meaning as the first one (1,0 point) / Complete the second sentence so that it has the similar meaning to the first sentence using the word given Do not change the word given (1,0 point)
B Write an exposition/essay (3,0 points)
9 MÔN TIN HỌC
Trang 8I Hình thức thi
Thi lập trình trên máy tính.
Ngôn ngữ lập trình Pascal (dùng phần mềm Free Pascal) hoặc ngôn ngữ C/C++ (dùng phần mềm Code::Blocks hoặc Dev-C++).
Bài làm được chấm bằng các bộ Test, dữ liệu vào được đọc từ các file văn bản và kết quả xuất ra file văn bản Có giới hạn thời gian và bộ nhớ chạy chương trình.
II Nội dung thi
Chủ đề 1: Các bài toán về số học và xâu kí tự:
Tính chia hết.
Ước chung, bội chung, số nguyên tố.
Các bài toán xử lí số, tìm số,
Xâu đối xứng,
Chủ đề 2: Các thuật toán sắp xếp và tìm kiếm:
Các thuật toán sắp xếp nổi bọt, sắp xếp chèn, sắp xếp nhanh, và ứng dụng.
Tìm kiếm tuần tự, tìm kiếm nhị phân (tìm trên tập số, trên mảng hoặc xâu).
Chủ đề 3: Phân tích và thiết kế thuật toán:
Đệ quy, quay lui, chia để trị, tham lam,
Các thuật toán quy hoạch động điển hình.
Các thuật toán tổng hợp cùng giải pháp Heuristic./.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐÔNG THÁP