1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn Toán 1 - Tuần 1, 2, 3

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 178,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ổn định: II.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học tập - HS lấy đồ dùng học tập III.Bài mới: 1.So sánh số lượng[r]

Trang 1

Thứ hai / 20 / 8 / 2012

TUẦN 1 TOÁN: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

A Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết những việc thường phải làm trong các tiết học toán 1.

- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong học tập toán 1.

B Đồ dùng: - Sách Toán 1

- Bộ đồ dùng Toán lớp 1 của HS

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ổn định:

II.KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập.

III.Bài mới:

1.GV hướng dẫn HS xem sách Toán 1 - Cách sử dụng:

GV giới thiệu ngắn gọn về sách:

- Từ bìa 1 đến“Tiết học đầu tiên” Sau đó mỗi tiết học

có tên bài học đặt ở đầu trang

2.GVHD HS làm quen với một số HĐ HT Toán ở lớp

1:

* Thảo luận và trả lời câu hỏi:

- HS lớp 1 thường có những hoạt động nào và sử dụng

những dụng cụ nào ?

3.GT với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học toán 1:

* Học toán 1 các em sẽ biết:

- Đếm số 1, 2, 3, 4, ; đọc số: số 1, số 2,

- Viết số: 1, 2, 3, ; so sánh 2 số VD: 1< 2,

- Làm tính cộng, trừ VD: 1+ 1 = 2,

- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, rồi nêu phép tính giải

bài toán VD: Có 2 con gà thêm 1 con gà được 3 con gà

 2 + 1 = 3,

- Biết giải bài toán ; Biết đo độ dài: 1cm, 2cm, ; Biết

xem lịch ,

* Đặc biệt các em biết cách học tập Muốn học giỏi

Toán phải đi học đều, thuộc bài, làm bài đầy đủ, trong

giờ học phải chú ý nghe giảng bài và phát biểu xây

dựng bài sôi nổi

4 GT bộ đồ dùng học Toán của HS :

- GV giơ từng đồ dùng học toán , HS nhìn và lấy theo.

- GV nêu tên từng đồ dùng

- GT cho HS biết đồ dùng đó dùng để làm gì

VD: Que tính dùng để đếm , để tính, Các số và dấu để

làm tính,

- HDHS cách lấy và cất đồ dùng, cách bảo quản hộp đồ

dùng.

5.Trò chơi: “ Ai nhanh hơn”

GV đọc tên đồ dùng

IV.Dặn dò: Về xem bài “ Nhiều hơn, ít hơn”.

Nhận xét tiết học.

- Xem sách Toán 1

- HS mở sách đến bài “Tiết học đầu tiên”

- HS thực hành gấp sách , mở sách

- HS học lớp, học nhóm, làm việc với que tính, hình ảnh, bìa để học số, thước để đo

độ dài v.v…

HS lắng nghe

- HS mở bộ đồ dùng học toán 1

- HS nêu tên theo.

- HS thực hành

- HS giơ đồ dùng lên - Và đọc tên

Trang 2

Thứ ba / 21 / 8 / 2012

TUẦN 1 TOÁN: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

A Mục tiêu: Giúp HS

- Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật.

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”,“ít hơn” khi so sánh về số lượng.

B Đồ dùng:

- Sử dụng tranh SGK và một số nhóm đồ vật cụ thể ( 5 cái cốc, 4 cái thìa; 3 cái chai, 4 nút chai )

C.Các hoạt động dạy học:

I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học tập

III.Bài mới:

1.So sánh số lượng cốc và số lượng thìa:

- GV cầm cốc và thìa trong tay và nói: “ có một số cốc

và một số thìa”.

- Gọi HS lên đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa

“ Còn cốc nào chưa có thìa ?”.

- GV nêu: Khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa thì vẫn

còn cốc chưa có thìa.

Ta nói: “ Số cốc nhiều hơn số thìa”.

- GV nêu: Khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa thì

không còn thìa để đặt vào cốc còn lại

Ta nói: “ Số thìa ít hơn số cốc”.

- Gọi HS nêu lại “ Số cốc nhiều hơn số thìa” , “Số thìa

ít hơn số cốc”.

2.Tương tự với cách làm trên HS lên so sánh số

lượng chai với nút chai:

3.Thực hành:

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK rồi dùng

bút chì nối Chú ý : Ta nối 1 chỉ với 1 “một con thỏ

với một củ cà rốt”

- Tương tự như vậy với 2 bức tranh tiếp theo

4 Trò chơi : “ Nhiều hơn, ít hơn”

- GV đưa ra 2 nhóm đối tượng có số lượng khác nhau

cho HS thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng

nhiều hơn, ít hơn

VD: - So sánh số bút chì và số bút mực

- So sánh 2 đối tượng có số lượng (Tranh, hình vẽ

) 3 với 2 5 với 3 5 với 1

4 với 2 5 với 4 4 với 1

5.Củng cố dặn dò:

- Về tự so sánh các đồ vật trong nhà

- Xem bài hình vuông, hình tròn.

- HS lấy đồ dùng học tập

- HS quan sát

- HS lên đặt

- HS trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa.

- Nhiều HS nhắc lại “ Số cốc nhiều hơn

số thìa”.

- Nhiều HS nhắc lại “ Số thìa ít hơn số cốc”.

-Vài HS nêu “ Số cốc nhiều hơn số thìa”

“ Số thìa ít hơn số cốc”.

- HS so sánh - Kết luận: “ Số chai ít hơn

số nút chai, số nút chai nhiều hơn số chai”

- HS trả lời miệng: “ Số nhiều hơn .,số ít hơn ”

- HS làm vào SGK

- 2 đội tiếp sức

- HS thi đua nhau nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều hơn, ít hơn

- Nhận xét

Trang 3

Thứ năm /23 / 8 /2012

TUẦN 1

TOÁN: HÌNH VUÔNG , HÌNH TRÒN

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn

- Bước đầu nhận ra HV, HT từ các vật thật

II Đồ dùng:

- Một số HV, HT bằng bìa có kích thước, màu sắc khác nhau

- Một số vật thật có mặt là HV, HT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

- So sánh 2 nhóm đồ vật

III.Bài mới:

1 Giới thiệu hình vuông:

- GV giơ lần lượt từng tấm bìa HV cho HS xem và nói:

“Đây là hình vuông ”

- Tìm một số đồ vật có dạng HV?

Nhận xét,tuyên dương

2.Giới thiệu hình tròn:(tương tự như giới thiệu hình

vuông)

3 Trò chơi: “Ai nhanh hơn”

-Y/c hs lấy “hình vuông,hình tròn”theo hiệu lệnh

- Ai nhanh, đúng , tuyên dương

*****

4 Thực hành

a) Bài 1: Tô màu các hình vuông.

b) Bài 2: Tô màu các hình tròn (Khuyến khích hs dùng

bút chì tô con lật đật 3 màu khác màu)

c) Bài 3: Trò chơi “ Thi tô màu”

- 3 đội , mỗi đội 3 em tô màu vào hình vẽ sẵn, đội nào

tô nhanh, đẹp, thắng

- Nhận xét, tuyên dương

- Bài 4: Thảo luận nhóm 4

- GV phát mỗi nhóm 2 tbìa có dạng như ở SGK

- Y/ccác nhóm“Làm thế nào để có các h vuông”

- Đội nào nhanh, đúng, thắng

IV Củng cố, dặn dò:

- Nêu tên các vật có dạng HV, HT?

- Xem bài hình tam giác Nhận xét tiết học

- Gọi 2 HS lên so sánh

- Quan sát - lắng nghe

- HS nhắc lại “ Hình vuông”

- HS tìm(khăn mùi xoa, viên gạch bông )

- HS tìm ( bánh xe, nắp vung )

- HS chọn và giơ lên

- Nhận xét

- HS dùng bút chì màu để tô

- HS dùng bút chì màu để tô

- HS dùng bút chì khác màu để tô các hình như SGK

-Nhận xét

- Đại diện các nhóm lên gấp

- Nhận xét

Trang 4

Thứ sáu / 24 / 8 / 2012

TUẦN 1 TOÁN : HÌNH TAM GIÁC

A Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác

- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

B Đồ dùng:

- Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ,nhựa ) có kích thước, màu sắc khác nhau

- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

- GV giơ hình vuông(HV), hình tròn(HT)

- Những đồ vật nào có dạng HV, HT ?

- Nhận xét, ghi điểm

III.Bài mới:

1 Giới thiệu hình tam giác( HTG):

- GV giơ lần lượt từng tấm bìa cho HS xem, mỗi lần

giơ 1 HTG và nói: “Đây là hình tam giác”

- GV gắn lên bảng gài một số HTG, HV, HT(để lộn

xộn)

- Y/c HS lên chọn ra những HTG

- Y/c lấy bảng gài

2.Thực hành xếp hình: Thảo luận nhóm

Mỗi nhóm xếp 2 hình như mẫu SGK

Nêu tên gọi của mỗi nhóm hình vừa xếp

3 Trò chơi: Thi đua chọn nhanh các hình

- GV gắn lên bảng gài các hình đã học: 5 HTG, 5 HV,

5 HT (màu sắc khác nhau, để lộn xộn)

- GV ra hiệu các đội thi đua chọn, đội nào chọn

nhanh, đúng đội đó thắng

4.Thực hành:

-Tìm các vật có HTG (ở lớp, ở nhà)

IV.Củng cố - Dặn dò: Xem bài luyện tập

- HS đọc tên

- HS trả lời Nhận xét

- HS quan sát và nhắc lại:

“ Hình tam giác”

- Lần lượt HS lên bảng chọn Lớp nhận xét

- HS gài HTG giơ lên và đọc

- HS xếp hình và nêu tên gọi Nhóm 1:Dãy núi, đường diềm Nhóm 2:Cái nhà, thuyền

Nhóm 3:Chong chóng, con cá Nhóm 4:Cái nhà, hàng cây

- 3 đội, mỗi đội 3 em:

Đội A: HV Đội B: HTG Đội C: HT

- Lớp nhận xét

- HS nêu tên các vật có HTG

Trang 5

Thứ hai / 27 /8 / 2012

TUẦN 2 TOÁN: LUYỆN TẬP A.Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

B Đồ dùng:

- Một số HV, HT, HTG bằng bìa ( hoặc gỗ, nhựa, )

- Que tính, một số đồ vật có mặt là HV, HT, HTG

C Lên lớp:

I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

- GV gắn lên bảng một số HV, HT, HTG

Nhận xét, ghi điểm

III.Bài mới:

1 Hướng dẫn Hs làm bài tập

a) Bài 1: Tô màu vào các hình: cùng hình dạng thì

tô cùng một màu

- Chỉ đâu là hình vuông, HT, HTG ?

- Nhận xét - tuyên dương

b) Bài 2: Trò chơi: “ Ghép hình”

Chuẩn bị: 1 HV, 2 HTG

- Ghép thành hình như SGK hoặc ghép thành các

hình tuỳ thích và nói tên hình mình vừa ghép có

dạng giống cái gì ?

2.Thực hành xếp hình:

Y/C HS dùng que tính xếp thành HV, HTG

3.Trò chơi: Thi đua tìm HV, HT, HTG trong phòng

học, ở nhà

- Tổ nào nêu nhiều, tổ đó được khen

IV Củng cố, dặn dò:

-Về tập vẽ HV, HT, HTG

-Chuẩn bị bài sau

- 3 HS lên bảng, mỗi HS chọn một loại hình

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu - làm SGK

- 3 HS lên bảng tô màu vào các hình

HV vẽ sẵn

- 1HS

- Nhận xét bài ở bảng

- Cả lớp cùng chơi

- 5 HS lên bảng làm mẫu cho cả lớp cùng xem

- Cả lớp cùng ghép hình

- Các tổ thi đua nhau nêu tên các đồ vật

Trang 6

Thứ ba / 28 / 8 / 2012

TUẦN 2

TOÁN: CÁC SỐ 1, 2, 3 A.Mục tiêu: Giúp HS

- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 ( mỗi số là đại diện một lớp các nhóm đối tượng

có cùng một số lượng )

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm 1  3, 3  1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

B Đồ dùng: - Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

- 3 bông hoa, 3 quả táo, 3 con thỏ - 3 tờ bìa có viết các số 1, 2, 3 ( mỗi tờ 1 số )

- 3 tờ bìa có các dấu chấm tròn: 1, 2, 3

C Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

- GV đính các HV, HT, HTG lên bảng gài

Y/c HS tìm rút ra một loại hình do GV y/c

III Bài mới:

1 Giới thiệu từng số 1,2,3:

GV gắn 1 bông hoa lên bảng và hỏi:

- Có mấy bông hoa?

- T tự với 1 quả táo, 1con thỏ,1chấm tròn

+ Tất cả các đồ vật trên có số lượng là 1 Viết bảng: 1-

Đọc : Một

- GV viết số 1 in, số 1 viết lên bảng

* Tương tự giới thiệu số 2, 3 như trên

* Hướng dẫn HS chỉ vào cột hình lập phương đếm từ 1

đến 3 và 3 về 1

2 Thực hành

a) Bài 1: Viết số

Hướng dẫn viết số 1, 2, 3 theo 2 kiểu:

b) Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống

Gợi ý : Hình 1 có mấy bong bóng ?

c) Bài 3: Trò chơi “ Nhận biết số lượng”

+ GV giơ tờ bìa 1 chấm tròn

GV giơ tờ bìa 2 chấm tròn

GV giơ tờ bìa 3 chấm tròn

+ Ngược lại GV giơ số 1, 2, 3

IV.Củng cố, dặn dò:- Dặn dò: Đọc, viết lại các số 1, 2,

- 3 HS lên bảng ( cả 3 em cùng thực hiện một lần )

- Nhận xét

- HS quan sát

- 1 bông hoa

- HS đọc “ Một” cá nhân, đ thanh

- HS quan sát

- HS đọc “ Hai”,“ Ba” cá nhân, đồng thanh

- Đếm: 1, 2, 3 và 3, 2, 1

- Viết bảng con

- Viết vào SGK

- HS nêu yêu cầu bài toán

- 2 bong bóng - Tự điền số vào ô trống

- HS nêu kết quả miệng Nhận xét

- HS giơ số chấm tròn tương ứng

- Số 1, 2, 3

Trang 7

Thứ năm / 30 / 8 / 2012

TUẦN 2

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

-Nhận biết số lượng 1, 2, 3

-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 3

B Đồ dùng :

-3 con gà, 2 cái mũ , 1 HV

C Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng các số: 1, 2, 3

- Đếm xuôi ngược: 1-> 3 , 3 -> 1

- Trò chơi: Giáo viên đưa các nhóm số lượng: 3

con gà, 2 cái mũ, 1 HV - Nhận xét

III.Bài mới:

1 Luyện tập

a) Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS nhận biết số lượng từng hình một

b) Bài 2: Điền số vào ô trống

- QS , nhận xét

- Gọi HS đếm xuôi, ngược

c) Bài 3: Điền số vào ô trống

Gợi ý: Có mấy nhóm HV ?

- Nhóm 2 hình viết số mấy ?

- Nhóm 1 hình viết số mấy ?

- Cả 2 nhóm có mấy HV ?

Chỉ vào 2 nhóm hình hỏi :

- 2 và 1 là mấy ?

- 1 và 2 là mấy ?

d) Bài 4: Viết số

- HD HS viết vào vở theo mẫu ở SGK

- Thu 5 vở chấm - nhận xét

2.Trò chơi: Nhận biết số lượng

- GV đưa từng nhóm hình

- GV đưa số 1, 2, 3

- Nhận xét

IV Củng cố - Dặn dò:

- Về viết lại các số 1, 2, 3 và đếm xuôi , đếm ngược

- Xem bài 1, 2, 3, 4, 5

- 1HS

- 2 HS

- Lớp đưa số tương ứng

- Nêu y/c bài toán

- Ghi số tương ứng với từng hình và đọc :

Ví dụ: 2 HV , 3 HTG, 1 ngôi nhà

- Nêu y/c bài tập - HS làm SKG

- Đổi sách chấm Đ/ S

- 2 HS Đếm - nhận xét

- Nêu y/c bài toán

- 2 nhóm

- số 2

- số 1

- 3 HV - viết số 3

- 2 và 1 là 3

- 1 và 2 là 3

- Viết vào vở ( 2 hàng )

- HS đưa số tương ứng

- HS đưa hình tương ứng

Trang 8

Thứ sáu / 31 / 8 / 2012

TUẦN 2 TOÁN : CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5

A Mục tiêu : Giúp HS

-Có khái niệm ban đầu về số 4, 5

-Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1đến 5, từ 5 đến 1

-Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5

B Đồ dùng:

-5 HV, 5 HT, 5 bông hoa

-4 quả cam, 4 que tính , 4 cái nơ

-Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa

C Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

- GV đưa các nhóm đồ vật từ 1 đến 3

- Đếm 1đến 3

- Viết số 1, 2, 3

III.Bài mới:

1 Dạy số 4:

- GV lần lượt gắn 4 quả cam, 4 que tính, 4 cái nơ để

giới thiệu số 4

- Giới thiệu số 4 in, số 4 viết

- HD qui trình viết số 4 ( kiểu 1)

2 Dạy số 5:

- GV lần lượt gắn 5 HV, 5HT, 5 bông hoa

Giới thiệu số 5

- Giới thiệu số 5 in, số 5 viết

- HD qui trình viết số 5 ( kiểu 1)

3.HD đếm số:

- Kẻ các cột ô vuông lên bảng

- Đếm xuôi 1->5, 5-> 1

- SS các số trong dãy số từ 1- 5

Số nào là số lớn nhất ?; Số nào là số bé nhất ?

- Gọi HS điền số ô vuông còn lại

1 2 3 4 5

5 4 3 2 1

- HS gài số tương ứng

- 2 HS

- Viết bảng con

- Đọc số: bốn ( CN, ĐT )

- Viết bảng con- nhận xét

- Đọc số: năm ( CN, ĐT )

- Viết bảng con - nhận xét

- Đếm, ghi số ô vuông dưới mỗi cột

- 4 HS

- Số 5; số 1

- 2 HS

- Nhận xét

- Viết vở mỗi số 2 hàng

Trang 9

********

4.Thực hành:

a) Bài 1: Viết số

Chấm 5 bài - nhận xét

b) Bài 2: Viết số vào ô trống

Hình 1có mấy quả cam? Ghi vào ô trống số mấy ?

- Những hình còn lại làm tương tự

c)Bài 3:Viết số vào ô trống theo thứ tự bé đến lớn;

lớn đến bé

d) Bài 4: Trò chơi “ Nối hình với số tương ứng”

Hình thức tiếp sức, mỗi em nối 1 hình theo mẫu

IV Củng cố, dặn dò:

- Về đọc, viết các số từ 1-> 5, 5-> 1

- Tìm các đồ vật có số lượng là 4, 5

- Xem bài luyện tập

- Nhận xét tiết học

- QS hình

- 5 quả cam, số 5

- HS làm miệng các hình còn lại

- Nhận xét

- Lần lượt 4 HS lên bảng điền

- Lớp nhận xét

- 2 đội, mỗi đội 4 em

- Nhận xét- tuyên dương

Trang 10

Thứ hai / 03 / 9 / 2012

TUẦN 3 TOÁN: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về

- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc , viết , đếm các số trong phạm vi 5

B Đồ dùng dạy học: - 5 tờ bìa ghi sẵn các số 1, 2, 3, 4, 5

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

- GV đưa nhóm đồ vật có số lượng 4, 5

- Viết số 4, 5

- Đếm 1->5 , 5->1

- Điền số

III Bài mới:

1.Luyện tập

a) Bài 1: Nhìn tranh gài số theo câu hỏi

Ví dụ : Tranh này vẽ mấy cái ghế ?

b) Bài 2: GV vẽ lên bảng , yêu cầu HS đếm số que tính

điền số vào ô trông

Bài 3 : Trò chơi “Điền số”

- Hình thức tiếp sức - 2 đội- mỗi đội 3 em- mỗi em điền 1

dòng

- Yêu cầu đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1

- H: Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào là số lớn nhất? Số nào

là số bé nhất?

c) Bài 4 : Viết số 1,2,3,4,5

- Hướng dẫn HS viết các số vào vở 2 dòng

2.Trò chơi: “ Xếp số theo thứ tự”

GV ch bị sẵn 5 bìa có ghi các số 1,2,3 ,4 ,5

Gọi HS, mỗi HS cầm một bìa

- GV hô: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn, HS cầm bìa

tự xếp cho đúng

- GV gọi 5 em khác lên làm tương tự

- GV hô : Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

IV Củng cố - Dặn dò: xem bài Bé hơn, dấu <.

- HS gài số

- Viết bc

- 2 HS đếm

- 2 HS điền số

- Nhận xét

- HS gài số

- Lần lượt 5 HS lên điền số

- Nhận xét

- HS chơi

- 2 HS

- Số 5, số 1

- HS viết vở

- HS chơi 2 lần, mỗi lần 5 HS

- Nhận xét -Tuyên dương

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w