Câu 11 (1 điểm) Các vật có cùng khối lượng sẽ tác dùng lên mặt bàn các áp suất bằng nhau.. Em có ý kiến như thế nào với câu nhân xét trên.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TỀ LỖ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015– 2016 MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian: 45 phút.
1 Chuyển động
cơ học-Lực
- Biết được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
- Giải thích được ý nghĩa, đơn
vị của vận tốc.
- Phân biệt được công thức tính vận tốc.
- Lấy được ví dụ về lực ma sát lăn.
- Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.
- Biểu diễn lực.
2.Áp suất - Biết được áp suất được tính bằng
độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép, và đơn vị đo áp suất
là gì.
- Viết được công thức tính áp suất
là P = s
F
Nêu tên được các đại lượng trong công thức
hưởng đến áp suất
Trang 2Họ tên:
Lớp: 8
SBD:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Mơn: Vật Lý 8
Thời gian: 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (4,0điểm)
Hãy khoanh trịn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Một Ơtơ đang đi trên đường thì:
A Ơtơ chuyển động so với mặt đường B Ơtơ chuyển động so với người lái xe
C Ơtơ đứng yên so với mặt đường D Ơtơ chuyển động so với hàng hĩa trên
xe
Câu 2 Vận tốc của một ơ tơ là 36km/h Điều đĩ cho biết gì?
A Ơ tơ chuyển động được 36km B Ơ tơ chuyển động trong một giờ
C Trong mỗi giờ, ơ tơ đi được 36km D Ơ tơ đi 1km trong 36 giờ
Câu 3 Cơng thức tính vận tốc là :
A v = s.t
B
t v s
C
s v t
D Cả A, B, C đều sai
Câu 4 Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn?
A Ma sát giữa các viên bi với trục của bánh xe
B Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe
C Ma sát khi đánh diêm
D Ma sát khi dùng xe kéo một khúc cây mà khúc cây vẫn đứng yên
Câu 5 Đơn vị của áp suất là:
A kg/m3 B N/m3 C N (niutơn) D N/m2 hoặc Pa
Câu 6 Trong các cơng thức sau đây, cơng thức nào dùng để tính áp suất chất lỏng?
F
D v = t
s
Câu 7: Điền vào chỗ trống
1.Chuyển động và đứng yên có tính ……… tùy thuộc vào ……… 2.Trong bình thông nhau chứa ……… đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở ……… độ cao
III TỰ LUẬN: (6,0điểm)
của các đại lượng cĩ mặt trong cơng thức
Câu 9 (2điểm) Biểu diễn những lực sau đây :
a) Trọng lực của một vật cĩ khối lượng 10kg ( tỉ xích tự chọn)
b) Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
Câu 10 (1,5 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc
2m/s Ở quãng đường sau dài 1,95km người đĩ đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của người đĩ trên cả hai quãng đường
Câu 11 (1 điểm) Các vật cĩ cùng khối lượng sẽ tác dùng lên mặt bàn các áp suất bằng
nhau Em cĩ ý kiến như thế nào với câu nhân xét trên
Trang 3PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS TỀ LỖ
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2015– 2016
MÔN: VẬT LÝ 8
7 Mỗi chỗ trống điền đúng được 0,25 điểm.
1 tương đối / vật được chọn làm mốc
cùng một chất lỏng / cùng
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép 0,5 Công thức áp suất P = s
F
Trong đó : P:áp suất đơn vị (N/m 2 )
F :áp lực đơn vị (N)
s: diện tích mặt bị ép đơn vị(m 2 )
Hay 1pa = 1N/m 2
0,25 0,25 0,25 0,25
9 a) Vẽ đúng hình theo cách biểu diễn lực.
b) Vẽ đúng hình theo cách biểu diễn lực.
1 điểm 1điểm
10
1,5điểm
Giải
+ Thời gian người đi hết quãng đường đầu: t1 = v s1
1 = 30002 = 1500s
0,5
+ Quãng đường sau dài s2= 1,95km = 1950m;
+ Thời gian đi quãng đường sau là t2= 0,5.3600 = 1800s 0,5
Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường:
vtb=s1+s2
t1+t2 = 3000+1950
11
Ta có : Công thức áp suất chất rắn : p = s
F
.
Ta có F = P =10m mà các vật có cùng khối lượng nên F không đổi.
Nên áp suất p trong trường hợp này chỉ phụ thuộc vào diện tích tiếp
xúc s:
+ Nếu s nhỏ thì p lớn.
+ Nếu s lớn thì p nhỏ.
Do đó chưa thể nhận xét các vật có cùng khối lượng sẽ tác dụng lên
mặt bàn các áp suất bằng nhau.
1 điểm