1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CAU HOI ON TAP MON TIN HOC

92 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tạo thư mục mới trong Windows, ta có thể nhắp chuột phải lên vùng trốngtại vị trí cần tạo thư mục mới và chọn: New; Folder.. Trong Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác n

Trang 1

1. Câu phát biểu nào sau đây về bộ nhớ RAM (Random Access Memory) là đúng: <$> Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

<$> Bộ nhớ chỉ đọc

<$> Bộ nhớ ngoài của máy tính

<$> Bộ nhớ không bị mất thông tin khi tắt máy

2. Dãy số nào biểu diễn dữ liệu ở dạng số nhị phân:

4. Quá trình xử lý thông tin là quá trình:

<$> Nhập dữ liệu; Xử lý dữ liệu; Xuất dữ liệu

<$> Xuất dữ liệu; Xử lý dữ liệu; Lưu trữ dữ liệu

<$> Nhập dữ liệu; Xuất dữ liệu; Xử lý dữ liệu

<$> Lưu trữ dữ liệu; Xuất dữ liệu; Xử lý dữ liệu

5. Khi phát hiện máy tính có Virus thì nên thực hiện:

<$> Diệt bằng phần mềm diệt Virus phù hợp

<$> Xóa bỏ tất cả dữ liệu trên máy tính

<$> Tắt máy tính và khởi động lại

<$> Coi như không có Virus, tiếp tục làm việc

6. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập của máy tính:

<$> Màn hình (Monitor)

<$> Máy quét ảnh (Scanner)

<$> Chuột (Mouse)

<$> Bàn phím (Keyboard)

Trang 2

7. CPU có nghĩa là:

<$> Bộ xử lý trung tâm của máy tính

<$> Bộ nhớ động của máy tính

<$> Hệ điều hành cấp thấp nhất của máy tính

<$> Khối điều khiển của máy tính

8. Khi mất điện, dữ liệu chứa ở thiết bị nào dưới đây có thể bị mất:

11. Giá trị 4TB trong hệ thống máy tính có thể dùng để thể hiện:

<$> Ổ đĩa cứng có dung lượng là 4TB

<$> Tốc độ xử lý của CPU

<$> Máy in có tốc độ in 4TB một giây

<$> Ổ đĩa DVD-ROM có dung lượng 4TB

12. Máy tính nào sau đây không thuộc nhóm “Máy vi tính”:

<$> Mini Computer

<$> Desktop

<$> Laptop

<$> Notebook

Trang 3

13. Chọn phát biểu đúng về hệ điều hành:

<$> Là phần mềm hệ thống phải có trên mọi máy tính cá nhân

<$> Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân

<$> Do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển

<$> Không cần phải cài đặt nếu chỉ dùng máy tính để soạn văn bản

14. Một trong số các hệ điều hành nguồn mở thông dụng là:

16. Phát biểu nào dưới đây là SAI:

<$> Hệ điều hành cài đặt sau, phần mềm ứng dụng cài đặt trước

<$> Windows là hệ điều hành trả phí

<$> Phần mềm miễn phí có thể tải về máy cá nhân từ Internet

<$> WinZip là phần mềm tiện ích nén tập tin thông dụng

17. Windows, Linux và Mac OS có đặc điểm chung là:

<$> Đều là hệ điều hành

<$> Đều là phần mềm ứng dụng

<$> Đều là thiết bị phần cứng

<$> Đều là phần mềm tiện ích

18. Phát biểu nào dưới đây là SAI về CPU (Central Processing Unit):

<$> Lưu trữ dữ liệu của người sử dụng

<$> Là đơn vị xử lý trung tâm

<$> Được xem như não bộ của máy tính

<$> Thực thi chương trình máy tính

Trang 4

19. Virus máy tính là:

<$> Một chương trình được viết với ý đồ xấu

<$> Một loại vi khuẩn sống trong máy tính

<$> Một chương trình do nhà sản xuất cài đặt sẵn vào máy tính

<$> Một loại Virus từ con người lây sang máy

20. Các nhóm thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị xuất:

<$> Màn hình, máy in, máy chiếu

<$> Bàn phím, máy in, màn hình

<$> Màn hình, máy in, máy quét ảnh

<$> Bàn phím, con chuột, máy quét ảnh

21. Các nhóm thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị nhập:

<$> Bàn phím, con chuột, máy quét ảnh

<$> Bàn phím, máy in, màn hình

<$> Màn hình, máy in, máy quét ảnh

<$> Bàn phím, con chuột, máy chiếu

22. Một phần mềm diệt Virus có thể:

<$> Diệt được một số loại Virus

<$> Diệt được tất cả các loại Virus

<$> Chỉ diệt được các loại B-Virus

<$> Chỉ diệt được các loại F-Virus

23. Câu phát biểu nào sau đây về bộ nhớ ROM (Read Only Memory) là đúng:

<$> Bộ nhớ chỉ đọc

<$> Bộ nhớ bị mất thông tin khi tắt máy

<$> Bộ nhớ ngoài của máy tính

<$> Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

24. Đơn vị thông tin cơ sở (nhỏ nhất) của máy tính là:

<$> bit

<$> Kilobit

<$> Byte

<$> KiloByte

Trang 5

25. Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về hệ điều hành và phần mềm ứng dụng:

<$> Hệ điều hành thường được cài đặt trước phần mềm ứng dụng

<$> Hệ điều hành giúp quản lý công việc hàng ngày của người sử dụng

<$> Phần mềm ứng dụng giúp quản lý thiết bị phần cứng và tài nguyên trên máy tính

<$> Máy tính không hoạt động được thiếu hệ điều hành Windows

26. 2 GB bằng bao nhiêu MegaByte (MB):

<$> ROM và các thiết bị lưu trữ khác

<$> ROM, RAM và các thiết bị lưu trữ khác

<$> RAM và các thiết bị lưu trữ khác

28. Phần cứng (Hardware) máy tính bao gồm:

<$> Bộ nhớ, bộ xử lý trung tâm, các thiết bị nhập xuất

<$> Phần mềm ứng dụng và các thiết bị ngoại vi

<$> Phần cứng và các thiết bị ngoại vi

<$> CPU, màn hình và bàn phím

30. Thiết bị lưu trữ ngoài của máy tính phổ biến nhất hiện nay gồm:

<$> Đĩa cứng, USB, đĩa quang

<$> Đĩa A, đĩa B, đĩa C, đĩa D

<$> Đĩa cứng, ROM, RAM, USB

<$> Đĩa cứng, RAM, đĩa quang

Trang 6

31. Bộ nhớ máy tính được xếp vào loại:

<$> Được lưu trữ trong bộ nhớ của máy chủ

<$> Tự động lưu vào trong ổ đĩa cứng

<$> Được lưu trữ trong bộ nhớ RAM

33. Đặc điểm chính của Virus máy tính là:

<$> Tự nhân bản

<$> Phá hoại

<$> Lây lan

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

34. 1 Byte (B) bằng bao nhiêu bit (b):

<$> 8

<$> 210

<$> 7

<$> 10

35. Chức năng nào sau đây là chức năng của hệ điều hành:

<$> Cầu nối giữa phần cứng và phần mềm, giữa người sử dụng và máy tính

<$> Quản lý tài nguyên của máy tính

<$> Điều khiển hoạt động của máy tính

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

36. Phát biểu nào sau đây là SAI về phần mềm diệt Virus:

<$> Có khả năng diệt mọi Virus

<$> Có thể ngăn ngừa Virus lây qua trình duyệt Web

<$> Có khả năng diệt Virus trong thư điện tử

<$> Phải được cập nhật thường xuyên để ngăn ngừa các loại Virus mới xuất hiện

Trang 7

37. Phát biểu nào sau đây là SAI về bộ nhớ máy tính:

<$> RAM là bộ nhớ chỉ ghi (lưu thông tin vào)

<$> ROM là bộ nhớ chỉ đọc (lấy thông tin ra)

<$> Bộ nhớ trong của máy tính gồm có ROM và RAM

<$> Bộ nhớ ngoài phổ biến nhất của máy tính là đĩa cứng (Hard disk)

38. Các nhóm thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị xuất:

<$> Màn hình, loa, tai nghe

<$> Bàn phím, máy in, màn hình

<$> Màn hình, máy in, máy quét ảnh

<$> Bàn phím, con chuột, máy quét ảnh

39. Các nhóm thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị nhập:

<$> Màn hình cảm ứng, bàn phím, webcam

<$> Bảng chạm, máy in, màn hình

<$> Màn hình, máy in, máy quét ảnh

<$> Bàn phím, con chuột, máy chiếu

40. Phát biểu nào sau đây là SAI về đơn vị đo thông tin:

<$> 1 Byte = 210 bit

<$> Mỗi bit (b) gồm hai trạng thái là 0 và 1

<$> 1 KiloByte = 210 Byte

<$> Đơn vị thông tin cơ sở của máy tính là bit (b)

41. 4 MB bằng bao nhiêu KiloByte (KB):

Trang 8

43. Hình bên dưới đây là thiết bị gì:

<$> Bảng mạch chủ (Mainboard)

<$> Ổ đĩa cứng (Hard Disk)

<$> Bộ vi xử lý (Chip CPU)

<$> RAM (Random Access Memory)

44. Hình bên dưới đây là thiết bị gì:

<$> Ổ đĩa cứng (Hard Disk)

<$> Bảng mạch chủ (Mainboard)

<$> Bộ vi xử lý (Chip CPU)

<$> RAM (Random Access Memory)

45. Hình bên dưới đây là thiết bị gì:

<$> RAM (Random Access Memory)

<$> Bảng mạch chủ (Mainboard)

<$> Bộ vi xử lý (Chip CPU)

<$> Ổ đĩa cứng (Hard Disk)

46. Hình bên dưới đây là thiết bị gì:

Trang 9

<$> Bộ vi xử lý (Chip CPU).

<$> Bảng mạch chủ (Mainboard)

<$> RAM (Random Access Memory)

<$> Ổ đĩa cứng (Hard Disk)

47. Các phần mềm MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint thuộc nhómphần mềm nào:

<$> Nhóm phần mềm ứng dụng

<$> Nhóm phần mềm quản lý

<$> Nhóm phần mềm hệ thống

<$> Nhóm phần mềm tiện ích

48. Các cổng giao tiếp thông dụng trên máy tính là:

<$> Cổng nối tiếp, cổng song song, cổng USB, cổng mạng

<$> Cổng một chiều, cổng USB, cổng mạng

<$> Cổng hai chiều, cổng USB, cổng mạng

<$> Cổng một chiều, cổng hai chiều, cổng USB, cổng mạng

49. Cổng giao tiếp trên máy tính có khả năng cắm vào là chạy (Plug and Play) là:

<$> Cổng nối tiếp vạn năng (USB)

<$> Cổng một chiều

<$> Cổng hai chiều

<$> Cổng nối tiếp

50. Mạng LAN có đặc điểm:

<$> Có thể cài đặt trong phạm vi có bán kính vài trăm mét

<$> Được cài đặt trong một đơn vị có bán kính từ 100 đến 200 km

<$> Có thể cài đặt trong phạm vi một quốc gia

<$> Có thể cài đặt trong phạm vi một lục địa

51. Khái niệm Download có nghĩa là:

Trang 10

<$> Lấy dữ liệu về máy tính của mình qua đường truyền của mạng.

<$> Đưa dữ liệu từ máy tính của mình lên mạng

<$> Lấy dữ liệu về máy tính của mình từ YouTube

<$> Đưa dữ liệu từ máy tính của mình lên YouTube

52. Khái niệm Upload có nghĩa là:

<$> Đưa dữ liệu từ máy tính của mình lên mạng

<$> Lấy dữ liệu về máy tính của mình qua đường truyền của mạng

<$> Lấy dữ liệu về máy tính của mình từ Google Drive

<$> Đưa dữ liệu từ máy tính của mình lên Google Drive

53. Các tên sau đây, tên nào không phải là một mạng máy tính:

55. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính ta nên:

<$> Thường xuyên diệt Virus bằng các chương trình diệt Virus đã được cập nhật

<$> Thường xuyên sao lưu dữ liệu quan trọng

<$> Có thói quen thiết lập mật khẩu đăng nhập

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

56. Phím Print Screen có chức năng gì:

<$> Chụp màn hình và lưu vào bộ nhớ đệm (Clipboard)

<$> Cuộn màn hình lên xuống

<$> Tắt (hoặc mở) màn hình

<$> In nội dung hiện tại trên màn hình

57. Lợi ích khi sử dụng mạng máy tính:

Trang 11

<$> Chia sẻ tài nguyên.

<$> Quản lý tập trung

<$> An toàn và bảo mật

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

58. Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một phòng(hoặc cơ quan) gọi là:

<$> LAN

<$> WAN

<$> Internet

<$> Extranet

59. Mọi tính toán trong máy tính đều được thực hiện tại:

<$> Đơn vị xử lý trung tâm

<$> Bộ nhớ trong

<$> Bộ nhớ ngoài

<$> Thiết bị ngoại vi

60. Thành phần nào trong các thành phần sau không thuộc đơn vị xử lý trung tâm:

<$> Bộ nhớ

<$> Thanh ghi

<$> Khối điều khiển

<$> Khối tính toán số học/ logic

61. 1 bit (Binary Digit) có bao nhiêu trạng thái:

Trang 12

63. Đơn vị sử dụng phổ biến hiện nay để đo tốc độ của bộ vi xử lý máy tính:

66. B-Virus là Virus máy tính chủ yếu lây lan qua:

<$> Mẫu tin khởi động

<$> Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài

<$> Lưu mật khẩu trên Email phòng ngừa khi quên

68. Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính được phân chia thành:

<$> Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

<$> Mạng cấp tỉnh, mạng cấp quốc gia, mạng cấp quốc tế

<$> Mạng viễn thông, mạng giáo dục, mạng thương mại điện tử

<$> Mạng diện rộng, mạng xã hội, mạng toàn cầu

Trang 13

69. Các thiết bị như đơn vị xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập xuất thuộc nhóm:

<$> Người sử dụng có thể tự phát triển thêm

71. Người sử dụng và phần cứng máy tính giao tiếp nhau thông qua:

<$> Hệ điều hành

<$> Phần mềm ứng dụng

<$> Bàn phím

<$> Thư điện tử

72. Điều nào không đúng khi nói về người làm việc thường xuyên với máy tính:

<$> Tiếp xúc với độc hại

<$> Ngồi làm việc đúng tư thế

<$> Thư giãn và tập thể dục thường xuyên

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

74. Phương tiện thông dụng hiện nay trong việc truyền tải thông tin giữa các cánhân hoặc tổ chức là:

<$> Thư điện tử (Email)

<$> Tin nhắn ngắn (SMS)

<$> Đàm thoại qua Internet (VoIP)

<$> Nhắn tin nhanh (IM)

Trang 14

75. Mạng xã hội phổ biến hiện nay là:

<$> Card mạng, Modem, Switch

<$> Card mạng, Modem, USB

<$> Modem, bảng chạm, Switch

<$> Card mạng, máy quét ảnh, Switch

78. Máy tính thực thi công việc tốt hơn con người trong tình huống nào sau đây:

<$> Thực hiện một phép toán phức tạp

<$> Dịch một cuốn sách

<$> Chẩn đoán bệnh

<$> Phân tích tâm lý con người

79. Khi cài đặt một bộ xử lý mới có hiệu năng cao hơn vào máy tính, điều đó cónghĩa là:

<$> Máy tính chạy nhanh hơn

<$> Dung lượng bộ nhớ ROM lớn hơn

<$> Tốc độ phục hồi màn hình tăng lên

<$> Kết nối mạng sẽ hiệu quả hơn

80. Máy tính có thể giúp con người thực hiện:

<$> Chuyển tiền qua hệ thống mạng của ngân hàng

<$> Học tập mọi nơi, mọi lúc

<$> Mua bán sản phẩm qua mạng Internet

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

Trang 15

81. Hệ điều hành là:

<$> Phần mềm hệ thống

<$> Phần mềm ứng dụng

<$> Phần mềm tiện ích

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

82. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì:

<$> Chia sẻ tài nguyên

<$> Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

<$> Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

<$> Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

83. Khái niệm hệ điều hành:

<$> Phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng

và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

<$> Hệ thống cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

<$> Cơ quan nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

<$> Lĩnh vực nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

84. Bộ nhớ của máy tính bao gồm:

<$> Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

<$> Chương trình máy tính mô tả hoạt động của Virus

<$> Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy

86. Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ:

<$> Primary Memory

<$> Receive Memory

<$> Secondary Memory

Trang 16

<$> Random Access Memory.

87. Khi cơ quan mua một chương trình máy tính, trường hợp nào chương trình này

có thể cài đặt cho tất cả máy tính trong cơ quan:

<$> Khi hợp đồng bản quyền cho phép

<$> Khi cơ quan có dưới 10 máy tính

<$> Khi chương trình có trị giá thấp

<$> Chỉ sử dụng cùng lúc tối đa 5 máy tính

88. Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có ý nghĩa là:

90. Macro Virus là Virus máy tính chủ yếu lây lan qua:

<$> Các tập tin MS Word và MS Excel

<$> Thư điện tử

<$> Các tập tin thực thi

<$> Mẫu tin khởi động

91. Một trong những Website hiện nay được sử dụng nhiều trong tìm kiếm thôngtin là:

Trang 17

1: CPU; 2: Đĩa cứng; 3: RAM; 4: Bảng mạch chính; 5: Ổ đĩa DVD; 6: Máy in; 7: Bànphím; 8: Chuột; 9: Loa; 10: Webcam

Trong danh sách trên, những thiết bị nào không phải là thành phần cơ bản của máytính (máy tính vẫn hoạt động bình thường nếu thiếu nó)

94. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây:

<$> Mac OS, Linux, và Ubuntu là các phần mềm ứng dụng mã nguồn mở giúp xử lý

đồ họa

<$> Windows là hệ điều hành thương mại, là phần mềm hệ thống phổ biến hiện nay

<$> MS Word và MS Excel là phần mềm ứng dụng trong hệ điều hành Windows

<$> Writer, Calc và Impress trong bộ LibreOffice có chức năng tương tự MS Word,

MS Excel và MS PowerPoint trong bộ MS Office

95. Để lưu trữ thông tin lâu dài và sử dụng lại, ta nên lưu vào:

<$> Đĩa cứng

<$> RAM

<$> CPU

<$> ROM

96. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là SAI:

<$> ADSL là công nghệ kết nối Internet sử dụng điện thoại quay số

<$> Hiện nay các gia đình có thể kết nối Internet qua hệ thống truyền hình cáp

<$> Khi truyền Internet theo công nghệ ADSL, tốc độ Download và Upload là khôngbằng nhau

<$> FTTH là dịch vụ kết nối Internet sử dụng cáp quang tốc độ cao

97. Các dịch vụ thông dụng hiện nay dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin:

Trang 18

<$> E-Banking, E-Commerce, E-Learning.

<$> E-Government, E-Working, E-Book

<$> E-Banking, E-Commerce, E-Conference

<$> E-Commerce, E-Learning, E-Bay

98. Thuật ngữ E-Commerce (thương mại điện tử) có nghĩa là:

<$> Mua và bán hàng qua mạng Internet

<$> Mua và bán các mặt hàng điện tử

<$> Sử dụng các thiết bị điện tử để mua và bán hàng

<$> Mua và bán các mặt hàng điện tử qua mạng Internet

99. Để tạo thư mục mới trong Windows, ta có thể nhắp chuột phải lên vùng trốngtại vị trí cần tạo thư mục mới và chọn:

<$> New; Folder

<$> Create; Folder

<$> New; Directory

<$> Insert; Folder

100. Phát biểu nào dưới đây là SAI với cây thư mục như hình bên dưới:

<$> PHAPVAN là thư mục con của thư mục ANHVAN

<$> ANHVAN và PHAPVAN là hai thư mục con cùng cấp

<$> ANHVAN là thư mục con của thư mục NGOAINGU

<$> TINHOC là thư mục con của thư mục gốc D:\

101. Trong Windows, để xóa bỏ hẳn tập tin và thư mục trong thùng rác (RecycleBin), ta sử dụng chức năng:

<$> Empty Recycle Bin

<$> Delete all items

<$> Erase Recycle Bin

<$> Restore all items

102. Các Font chữ tương thích với bảng mã Unicode là:

<$> Times New Roman, Arial

Trang 19

<$> Times New Roman, VNI-Times.

<$> VNI-Times, Arial

<$> Times New Roman, Vn Times

103. Trong Control Panel, để thay đổi quy định nhập dữ liệu ngày tháng, ta sử dụngchức năng:

<$> Region

<$> System

<$> Display

<$> Date and Time

104. Phát biểu nào dưới đây là SAI với cây thư mục như hình bên dưới:

<$> VAN PHONG là thư mục con của thư mục QUAN LY

<$> MS WORD và MS EXCEL là hai thư mục con cùng cấp

<$> MS WORD là thư mục con của thư mục VAN PHONG

<$> MS EXCEL là thư mục con của thư mục VAN PHONG

105. Để tổ chức và quản lý dữ liệu trong máy tính, ta sử dụng chương trình:

<$> Windows Explorer

<$> Windows Security

<$> Microsoft Photos

<$> Windows Defender

106. Phát biểu nào dưới đây là SAI:

<$> Tập tin có thể chứa các tập tin con và thư mục

<$> Dữ liệu lưu trên đĩa cứng có thể xóa bỏ khi không sử dụng nữa

<$> Hai tập tin có thể trùng tên nếu chúng được lưu trong các thư mục khác nhau

<$> Thư mục có thể chứa các thư mục con và tập tin

107. Trong Windows, tập tin và thư mục bị xóa có thể được lưu trữ tại:

<$> Recycle Bin

<$> My Computer

Trang 21

113. Khi chọn sử dụng bảng mã Unicode, ta có thể chọn kiểu gõ là:

<$> Telex hoặc VNI

<$> VNI

<$> Telex

<$> Times New Roman

114. Tập tin MS Word đang mở được lưu trong đĩa D với tên là DuLieu.docx Tạiđĩa D, nếu nhắp chuột phải lên tập tin, chọn lệnh Delete, gõ phím Enter xác nhận thựchiện thì được kết quả là:

<$> Thông báo lỗi không thực hiện được do tập tin đang mở

<$> MS Word đóng lại và tập tin bị xóa khỏi đĩa D

<$> Tập tin còn trong đĩa D nhưng không có tên

<$> Tập tin bị xóa khỏi đĩa D

115. Tập tin MS Word được lưu trong đĩa D với tên là DuLieu.docx Tại đĩa D, nếunhắp chuột phải lên tập tin, chọn lệnh Delete, gõ phím Enter xác nhận thực hiện thìđược kết quả là:

<$> Tập tin bị xóa khỏi đĩa D

<$> Tên tập tin được đổi thành Delete

<$> Tập tin còn trong đĩa D nhưng không có tên

<$> Tập tin còn trong đĩa D nhưng nội dung bị xóa

116. Để gõ được tiếng Việt với các Font chữ: VNI-Times hoặc Times New Roman,

ta sẽ chọn bảng mã thích hợp nào sau đây (tương ứng thứ tự liệt kê 2 Font chữ):

<$> VNI Windows; Unicode

<$> Unicode; VNI Windows

<$> TCVN3; Vietware X

<$> TCVN3; Unicode

117. Tập tin MS Word đang mở được lưu trong đĩa D với tên là DuLieu.docx Tạiđĩa D, nếu nhắp chuột phải lên tập tin, chọn lệnh Rename, gõ vào BaoCao rồi gõ phímEnter thì được kết quả là:

<$> Thông báo lỗi không thực hiện được do tập tin đang mở

<$> Tên tập tin được đổi thành BaoCao

<$> Xuất hiện thư mục mới có tên là BaoCao

<$> Cuối nội dung tập tin có thêm cụm từ BaoCao

Trang 22

118. Tập tin MS Word được lưu trong đĩa D với tên là DuLieu.docx Tại đĩa D, nếunhắp chuột phải lên tập tin, chọn lệnh Rename, gõ vào BaoCao rồi gõ phím Enter thìđược kết quả là:

<$> Tên tập tin được đổi thành BaoCao

<$> Tên tập tin được đổi thành Rename

<$> Xuất hiện thư mục mới có tên là BaoCao

<$> Cuối nội dung tập tin có thêm cụm từ BaoCao

119. Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin nằm liên tục với nhau, ta có thểthực hiện:

<$> Click chọn tập tin đầu, nhấn và giữ phím Shift, Click chọn tập tin cuối

<$> Click chọn tập tin đầu, nhấn và giữ phím Ctrl, Click chọn tập tin cuối

<$> Nhấn và giữ phím Alt, Click chọn lần lượt từng tập tin

<$> Nhấn và giữ phím Windows, Click chọn lần lượt từng tập tin

120. Nút RESET trên máy tính dùng để:

<$> Khởi động lại máy

<$> Tăng tốc độ của máy

<$> Phục hồi máy về trạng thái mặc định

Trang 23

BaoCao, gõ tổ hợp phím Ctrl + V Chọn phát biểu đúng nhất về ý nghĩa của các thaotác trên:

<$> Sao chép các thư mục và tập tin trong D:\DuLieu sang D:\BaoCao

<$> Sao chép các thư mục trong D:\DuLieu sang D:\BaoCao

<$> Sao chép các tập tin trong D:\DuLieu sang D:\BaoCao

<$> Di chuyển các đối tượng trong D:\DuLieu sang D:\BaoCao

124. Trong Windows Explorer, để biết thông tin chi tiết về thư mục và tập tin, tachọn chế độ hiển thị:

<$> Đổi tên thư mục VanBan thành BaoCao

<$> Đổi tên các tập tin trong thư mục VanBan thành BaoCao

<$> Di chuyển thư mục VanBan sang thư mục BaoCao

<$> Sao chép thư mục VanBan sang thư mục BaoCao

127. Khi cửa sổ ứng dụng đang ở chế độ phóng to, để kích thước cửa sổ phục hồi vềtrạng thái nhỏ hơn trước đó, ta thực hiện:

<$> Nhắp chuột vào biểu tượng Restore Down ở góc trên bên phải cửa sổ

<$> Nhắp chuột vào biểu tượng Minimize ở góc trên bên phải cửa sổ.<@>

<$> Nhắp đúp chuột vào thanh tiêu đề (Title Bar) của cửa sổ

<$> Cả 2 câu a và c đều đúng.<@>

Trang 24

128. Để phục hồi tập tin đã xóa trong thùng rác (Recycle Bin), ta nhắp chuột phải lêntập tin cần phục hồi và chọn:

<$> Mở tập tin DiaChi.txt

<$> Di chuyển tập tin DiaChi.txt

<$> Sao chép tập tin DiaChi.txt

<$> Đổi tên tập tin DiaChi.txt

130. Chọn phát biểu chính xác nhất về tập tin và thư mục:

<$> Thư mục có thể chứa các thư mục con và tập tin

<$> Tập tin có thể chứa các tập tin con và thư mục

<$> Thư mục bao gồm một nhóm các tập tin

<$> Không được xóa tập tin và thư mục lưu trên đĩa cứng khi chưa hết hạn sử dụng

131. Trong Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: mở thư mụcD:\TaiChinh, nhắp chuột phải lên thư mục BaoCao, chọn Delete, gõ phím Enter xácnhận đồng ý thực hiện Chọn phát biểu đúng nhất về ý nghĩa của các thao tác trên:

<$> Xóa thư mục BaoCao

<$> Xóa các tập tin trong thư mục BaoCao

<$> Di chuyển các tập tin trong thư mục TaiChinh sang thư mục BaoCao

<$> Di chuyển các tập tin trong thư mục BaoCao sang thư mục TaiChinh

132. Trong Windows, thao tác nào dưới đây dùng để sao chép đối tượng vào bộ nhớđệm (Clipboard):

Trang 25

<$> Sao chép đối tượng được chọn vào Clipboard.

<$> Dán đối tượng trong Clipboard vào vị trí hiện tại

<$> Xóa đối tượng trong Clipboard

<$> Xóa đối tượng được chọn

134. Trong Windows, tổ hợp phím Ctrl + V dùng để:

<$> Dán đối tượng trong Clipboard vào vị trí hiện tại

<$> Sao chép đối tượng được chọn vào Clipboard

<$> Xóa đối tượng trong Clipboard

<$> Xóa đối tượng được chọn

135. Trong Windows, để chọn tất cả các đối tượng, ta có thể sử dụng:

<$> Xoá đối tượng được chọn và chép vào bộ nhớ đệm (Clipboard)

<$> Xoá đối tượng được chọn

<$> Dán đối tượng trong bộ nhớ đệm (Clipboard) vào vị trí hiện hành của con trỏ

<$> Chép đối tượng được chọn vào trong bộ nhớ đệm (Clipboard)

137. Hãy chỉ ra tổ hợp phím không cùng nhóm chức năng trong Windows:

<$> Chọn nhóm thực đơn Home; Copy

<$> Nhắp chuột phải lên đối tượng đã chọn; chọn Copy

Trang 26

139. Trong Windows, muốn xóa một tập tin hay thư mục đã chọn mà không chuyểnvào Recycle Bin, ta thực hiện:

<$> Gõ tổ hợp phím Shift + Delete

<$> Gõ tổ hợp phím Ctrl + Delete

<$> Gõ tổ hợp phím Alt + Delete

<$> Gõ phím Delete

140. Trong Windows, lối tắt (Shortcut) có ý nghĩa là:

<$> Tạo đường tắt để truy cập nhanh

<$> Xóa nhanh đối tượng ở màn hình nền

<$> Đóng nhanh các ứng dụng đang mở

<$> Dạng dữ liệu đặc biệt cho phép đọc/ ghi nhanh hơn

141. Trong Windows, để cài đặt (hoặc gỡ bỏ) ứng dụng, ta có thể sử dụng chứcnăng:

<$> Programs and Features

<$> System and Security

<$> Hardware and Sound

<$> Appearance and Personalization

142. Trong Windows, để thay đổi chế độ bảo vệ màn hình, ta sử dụng chức năng:

<$> Nhắp chuột phải lên đối tượng, chọn Properties

<$> Nhắp chuột phải lên đối tượng, chọn Information

<$> Nhắp chuột phải lên đối tượng, chọn Details

<$> Nhắp chuột phải lên đối tượng, chọn Edit

144. Trong Windows, khi nhắp đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ởkích thước cực đại, kết quả là:

<$> Thu cửa sổ về kích thước trước đó

Trang 27

<$> Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu.

<$> Đóng cửa sổ đó

<$> Chuyển sang làm việc ở cửa sổ ứng dụng khác

145. Trong Windows, phần mở rộng của tập tin thường thể hiện:

<$> Kiểu tập tin

<$> Kích thước của tập tin

<$> Người tạo và chỉnh sửa tập tin

<$> Tên ứng dụng duy nhất có thể mở tập tin

146. Trong Windows, Recycle Bin dùng để:

<$> Chứa các tập tin và thư mục bị xóa

<$> Chứa các tập tin và thư mục có dung lượng lớn

<$> Phục hồi các tập tin và thư mục có khả năng bị hư

<$> Phục hồi các ứng dụng có khả năng gây lỗi

147. Trong Windows, muốn chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình, ta có thể thựchiện:

Trang 28

150. Thuật ngữ nào không có trong hệ điều hành Windows:

<$> Cấu hình hệ thống (System Preference)

<$> Tăng (hoặc giảm) độ sáng màn hình

152. Trong Windows, khi tìm kiếm tập tin hoặc thư mục, ký tự “*” dùng để thay thếcho:

<$> 0, 1, hoặc nhiều ký tự bất kỳ

<$> 1 hoặc nhiều ký tự bất kỳ

<$> Nhiều ký tự bất kỳ

<$> 0, 1, hoặc nhiều chữ cái từ a đến z

153. Trong Windows, để tạo một lối tắt (Shortcut), ta có thể thực hiện:

<$> Nhắp chuột phải lên đối tượng cần tạo, chọn Cut, chuyển tới nơi cần tạo Shortcut,chọn Paste shortcut.<@>

<$> Nhắp chuột phải tại nơi cần tạo, chọn New, chọn Shortcut, chọn đường dẫn tới đốitượng, đặt tên cho lối tắt

<$> Nhắp chuột phải lên đối tượng cần tạo, chọn Copy, chuyển tới nơi cần tạoShortcut, chọn Paste shortcut

<$> Cả 2 câu b và c đều đúng.<@>

154. Trong Windows, để sắp xếp các đối tượng trong ổ đĩa (hoặc thư mục) theo tên,

ta nhắp chuột phải, chọn Sort by và chọn:

<$> Name

<$> Size

<$> Type

<$> Date modified

155. Trong Windows, để sắp xếp các đối tượng trong ổ đĩa (hoặc thư mục) theo kiểu

tập tin, ta nhắp chuột phải, chọn Sort by và chọn:

Trang 29

<$> Always show all icons.

<$> Lock the task bar

157. Trong Windows, chương trình hỗ trợ tiếng Việt thông dụng là:

<$> Notepad, WordPad, MS Word

<$> WordPad, Notepad, MS Word

<$> Notepad, MS Word, WordPad

<$> MS Word, Notepad, WordPad

159. Trong Windows, thư mục được tổ chức theo dạng:

<$> Ổ đĩa, thư mục, tập tin, đường dẫn

<$> Ổ đĩa, sao lưu, siêu liên kết

<$> Thư mục, tập tin, định dạng văn bản

Trang 30

<$> Ổ đĩa, tập tin, xử lý dữ liệu.

161. Trong Windows, mục đích của việc cài đặt trình điều khiển (Driver) là:

<$> Giúp hệ điều hành có thể điểu khiển và sử dụng được thiết bị

<$> Tăng tốc độ xử lý của thiết bị

<$> Sao chép dữ liệu của thiết bị sang máy tính

Trang 31

<$> Ổ đĩa C thường được sử dụng để cài đặt hệ điều hành và các chương trình ứngdụng.

<$> Người sử dụng không nên lưu dữ liệu cá nhân trong đĩa C

<$> Ký hiệu các ổ đĩa cứng thường được mặc định bắt đầu từ ký tự C

166. Trong Windows, hình bên dưới có:

<$> Một thư mục, hai tập tin MS Word, và một lối tắt của MS Word

<$> Một tập tin, hai thư mục MS Word, và một lối tắt của MS Word

<$> Một thư mục, ba tập tin MS Word

<$> Một tập tin, ba thư mục MS Word

167. Trong Windows, hình bên dưới là:

<$> Lối tắt của MS Word

<$> Máy tính thông báo lỗi tập tin cùng tên đã có trong cùng vị trí

<$> Cả hai tập tin đều có tên là Windows.docx

<$> Nội dung tập tin Word.docx được nối vào cuối tập tin Windows.docx

<$> Nội dung tập tin Word.docx đè lên nội dung tập tin Windows.docx

169. Trong Windows, khi thực hiện đổi tên (Rename) tập tin Word.docx như hìnhbên dưới thành Review.docx thì kết quả là:

Trang 32

<$> Tập tin Word.docx được đổi thành Review.docx.

<$> Máy tính thông báo lỗi tập tin cùng tên đã có trong cùng vị trí

<$> Tập tin Word.docx được sao chép vào thư mục Review

<$> Tập tin Word.docx được di chuyển vào thư mục Review

170. Trong Windows, vị trí làm việc hiện tại là D:\LyThuyet\CoBan, phát biểu nàosau đây là SAI:

<$> Có thể chuyển nhanh đến ổ đĩa D bằng cách Click chọn chức năng Up.

<$> CoBan là thư mục con của thư mục LyThuyet

<$> Có thể chuyển nhanh đến D:\LyThuyet bằng cách Click chọn chức năng lệnh Up.

<$> Có thể chuyển về vị trí trước đó bằng cách Click chọn chức năng lệnh Back.

171. Trong Windows, để mở tập tin Word.docx như hình bên dưới, thao tác nào sauđây là SAI:

<$> Click chọn tập tin, gõ phím Ctrl

<$> Nhắp đúp chuột lên tập tin

<$> Nhắp chuột phải lên tập tin, chọn Open

<$> Click chọn tập tin, gõ phím Enter

172. Trong Windows, để tắt ứng dụng bị treo (Non-responding), ta sử dụng chứcnăng:

Trang 33

<$> Cả 3 lựa chọn trên đều đúng.<@>

175. Trong Windows, thuộc tính chỉ đọc (Read only) của một tập tin có ý nghĩa:

<$> Xem được nội dung tập tin nhưng không được chỉnh sửa

<$> Không xem được nội dung tập tin

<$> Cho phép xem và chỉnh sửa nhưng không được xóa nội dung tập tin

<$> Không cho phép sao chép, di chuyển tập tin

176. Trong Windows, thuộc tính ẩn (Hidden) của một tập tin có ý nghĩa:

<$> Che dấu tập tin

<$> Không được xóa tập tin

<$> Không được phép xem tập tin

<$> Che dấu nội dung tập tin

177. Trong D:\DuLieu như hình bên dưới, thực hiện kết hợp nhấn giữ phím Ctrl vàkéo thả tập tin Word.docx vào thư mục Review, ý nghĩa của thao tác là:

<$> Sao chép tập tin Word.docx

<$> Di chuyển tập tin Word.docx

<$> Mở tập tin Word.docx

<$> Tạo lối tắt cho tập tin Word.docx

178. Trong D:\DuLieu như hình bên dưới, thực hiện kéo thả tập tin Word.docx vàothư mục Review, ý nghĩa của thao tác là:

<$> Di chuyển tập tin Word.docx

Trang 34

<$> Sao chép tập tin Word.docx.

<$> Mở tập tin Word.docx

<$> Tạo lối tắt cho tập tin Word.docx

179. Trong Windows, khi tiến hành Format đĩa thì:

<$> Mọi dữ liệu trên đĩa sẽ bị xóa hoàn toàn

<$> Mọi dữ liệu trên đĩa sẽ được lưu vào Recycle Bin

<$> Mọi dữ liệu trên đĩa không ảnh hưởng gì

<$> Mọi dữ liệu trên đĩa sẽ được nén gọn lại

180. Trong Windows, trong cùng một thư mục ta có thể:

<$> Tạo nhiều tập tin cùng tên nhưng phần mở rộng khác nhau

<$> Tạo hai tập tin cùng tên và cùng phần mở rộng

<$> Tạo hai thư mục cùng tên

<$> Tạo hai lối tắt cùng tên

181. Trong Windows, thao tác nhắp chuột phải lên thanh tác vụ (Taskbar) và đánh

dấu chọn mục Lock the taskbar dùng để:

<$> Không cho phép di chuyển hay thay đổi kích thước của thanh tác vụ

<$> Cho phép di chuyển nhưng không được thay đổi kích thước của thanh tác vụ

<$> Cho phép di chuyển và thay đổi kích thước của thanh tác vụ

<$> Không cho phép di chuyển nhưng được thay đổi kích thước của thanh tác vụ

182. Trong Windows, thao tác nhắp chuột phải lên thanh tác vụ (Taskbar) và chọn

mục Show the desktop dùng để:

<$> Thu nhỏ tất cả các cửa sổ ứng dụng đang mở để có thể làm việc với màn hình nền

<$> Đóng tất cả các cửa sổ ứng dụng đang mở để có thể làm việc với màn hình nền

<$> Phóng to tất cả các cửa sổ ứng dụng đang mở để che đi màn hình nền

<$> Chuyển tất cả các cửa sổ ứng dụng đang mở về phần bên trái để có thể làm việcvới màn hình nền ở phần bên phải

183. Trong Windows, chức năng lệnh Shut down (hoặc Turn off) dùng để:

<$> Tắt máy tính

<$> Lưu các tập tin đang làm việc, đóng chương trình và tắt máy tính

<$> Lưu các tập tin đang làm việc, đóng chương trình và khởi động lại máy tính

<$> Đóng các chương trình đang làm việc và khởi động máy tính

Trang 35

184. Trong Windows, chức năng lệnh Restart dùng để:

<$> Khởi động lại máy tính

<$> Lưu các tập tin đang làm việc, đóng chương trình và tắt máy tính

<$> Lưu các tập tin đang làm việc, đóng chương trình và khởi động lại máy tính

186. Để tạo cây thư mục như hình bên dưới, trình tự thực hiện là:

<$> Tạo thư mục TINHOC và NGOAINGU trong đĩa D, tạo thư mục ANHVAN vàPHAPVAN trong thư mục NGOAINGU

<$> Tạo thư mục NGOAINGU trong đĩa D; tạo thư mục ANHVAN, PHAPVAN, vàTINHOC trong thư mục NGOAINGU

<$> Tạo thư mục NGOAINGU trong đĩa D; tạo thư mục ANHVAN và PHAPVANtrong thư mục NGOAINGU; tạo thư mục TINHOC trong thư mục PHAPVAN

<$> Tạo thư mục NGOAINGU, ANHVAN, PHAPVAN, và TINHOC trong đĩa D

187. Để tạo cây thư mục như hình bên dưới, trình tự thực hiện là:

<$> Tạo thư mục QUAN LY và VAN PHONG trong đĩa D, tạo thư mục MS WORD

và MS EXCEL trong thư mục VAN PHONG

Trang 36

<$> Tạo thư mục QUAN LY và VAN PHONG trong đĩa D, tạo thư mục MS WORD

và MS EXCEL trong thư mục QUAN LY

<$> Tạo thư mục QUAN LY trong đĩa D; tạo thư mục VAN PHONG trong thư mụcQUAN LY; tạo thư mục MS WORD và MS EXCEL trong thư mục VAN PHONG

<$> Tạo thư mục QUAN LY, VAN PHONG, MS WORD, và MS EXCEL trong đĩaD

188. Trong Windows, tập tin có phần mở rộng là zip hoặc rar là:

<$> Tập tin nén

<$> Tập tin thực thi

<$> Tập tin hình ảnh

<$> Tập tin âm thanh

189. Trong Windows, tập tin có phần mở rộng là exe là:

<$> Tập tin thực thi

<$> Tập tin nén

<$> Tập tin hình ảnh

<$> Tập tin âm thanh

190. Trong Windows, ứng dụng nào thường dùng để đọc tập tin có phần mở rộng làpdf:

<$> Acrobat Reader và Foxit Reader

<$> MS PowerPointvà Foxit Reader

<$> ArcGIS Viewervà Acrobat Reader

<$> MS PowerPointvà ArcGIS Viewer

191. Ổ đĩa D của máy tính như hình bên dưới, để sao chép tập tin BaoCao.xlsx trongthư mục MS EXCEL qua thư mục QUAN LY, ta có thể thực hiện:

<$> Nhắp chuột phải lên tập tin BaoCao.xlsx, chọn Copy, nhắp chuột phải lên thư mụcQUAN LY, chọn Paste

<$> Nhắp chuột phải lên tập tin BaoCao.xlsx, chọn Copy, nhắp chuột phải lên thư mụcQUAN LY, chọn Paste shortcut

Trang 37

<$> Nhắp chuột phải lên thư mục MS EXCEL, chọn Copy, nhắp chuột phải lên thưmục QUAN LY, chọn Paste.

<$> Nhắp chuột phải lên tập tin BaoCao.xlsx, chọn Cut, nhắp chuột phải lên thư mụcQUAN LY, chọn Paste

192. Ổ đĩa D của máy tính như hình bên dưới, để di chuyển tập tin BaoCao.docxtrong thư mục MS WORD qua thư mục QUAN LY, ta có thể thực hiện:

<$> Nhắp chuột phải lên tập tin BaoCao.docx, chọn Cut, nhắp chuột phải lên thư mụcQUAN LY, chọn Paste

<$> Nhắp chuột phải lên tập tin BaoCao.docx, chọn Cut, nhắp chuột phải lên thư mụcQUAN LY, chọn Paste shortcut

<$> Nhắp chuột phải lên thư mục MS WORD, chọn Cut, nhắp chuột phải lên thư mụcQUAN LY, chọn Paste

<$> Nhắp chuột phải lên tập tin BaoCao.docx, chọn Copy, nhắp chuột phải lên thưmục QUAN LY, chọn Paste

193. Trong MS Word, vị trí lề các dòng của đoạn (từ dòng 2 đến hết đoạn) như hìnhbên dưới được thay đổi bằng:

<$> Hanging Indent

<$> Left Indent

<$> Right Indent

<$> First Line Indent

194. Trong MS Word, vị trí lề dòng đầu tiên trong đoạn như hình bên dưới đượcthay đổi bằng:

<$> First Line Indent

<$> Left Indent

<$> Right Indent

Trang 39

200. Trong MS Word, sử dụng chức năng định dạng điểm dừng Tab (Tab stop) như

hình bên dưới, tại vị trí “Ma ngach” và “Ten ngach” ta lần lượt sử dụng:

<$> Right Tab và Center Tab

<$> Left Tab và Center Tab

<$> Center Tab và Right Tab

<$> Left Tab và Right Tab

201. Trong MS Word, sử dụng chức năng định dạng điểm dừng Tab (Tab stop) như

hình bên dưới, tại vị trí “Số tiết LT” và “Số tiết TH” ta lần lượt sử dụng:

Trang 40

<$> Center Tab và Right Tab.

<$> Left Tab và Center Tab

<$> Right Tab và Center Tab

<$> Center Tab và Left Tab

202. Trong MS Word, sử dụng chức năng định dạng điểm dừng Tab (Tab stop) nhưhình bên dưới, ta có thể sử dụng ít nhất bao nhiêu điểm Tab:

<$> Nhắp chuột phải vào hình rồi chọn Add Text

<$> Nhắp đúp chuột vào hình rồi chọn Add Text

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w