1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE ON THI CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA

21 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIAThời gian: 150 phút *** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm *** Phần I: Tạo cơ sở dữ liệu CSDL như sau 1đ Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm

Trang 1

CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Phần I: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (1đ)

Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là <STTMDB (<STT>: số thứ tự của thí sinh)

Field Name Data Type Field Size Format Description

Field Size Format Description

NgayBatDa

u Date/Time dd/mm/yyyy Ngày bắt đầu vào làm

HOSOLUONG – HỒ SƠ LƯƠNG

Field Name Field Type Field

lương

Trang 3

Dữ liệu mẫu

MaCV TenCV HeSoCV MaPB TenPB MaNV NamThang LuongCB TienLuong

NV Nhân viên 1.1 01 Phịng Giám đốc NV01 200512 910,000 0

NV01 Lê Thảo Nguyên Nữ 20/12/1979 NV 02 15/08/2000 2.9

NV02 Nguyễn Hải Yến Nữ 10/01/1979 NV 03 20/10/2002 2.6

NV03 Trần Từ Hải Nam 15/10/1970 TP 04 09/01/1996 3.0

NV04 Nguyễn Bảo Nam 01/01/1971 TP 02 07/01/1998 2.6

NV05 Lý Văn Tài Nam 12/11/1973 PP 02 15/03/1999 2.6

NV06 Lâm Ánh Nguyệt Nữ 20/06/1969 GD 01 15/08/1993 3.9

NV07 La Ngọc Minh Nữ 12/01/1971 KT 03 20/09/1995 3.6

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1: Tạo tập <STT>.DOC (<STT>: số thứ tự của thí sinh) trả lời các câu hỏi sau (1 điểm)

1 “Trong 1 table, cho phép các field trùng tên nhưng khác kiểu” Phát biểu này đúng hay sai?(0.5 điểm)

2 Một bảng cĩ cấu trúc như sau (Các field gạch dưới là khĩa chính) (0.5 điểm)

NhapXuat(SoHD, LoaiHD, MaHH, SoLuong, DonGia, TriGia).

Biết rằng LoaiHD là “N” tương ứng với Nhập và “X” tương ứng với Xuất

Hãy viết biểu thức SQL dùng để tính tổng số lượng hàng nhập?

Câu 2: Tạo truy vấn (3 điểm)

1. Sử dụng truy vấn cập nhật bảng HOSOLUONG của tháng 12 năm 2005 cho các nhân viênnhư sau: ( 1 điểm)

TienLuong = LuongCB * HeSoCV

2 Cho biết phịng ban nào cĩ tổng số nhân viên nhiều nhất, gồm các thơng tin: MaPB, TenPB, Tổng số nhân viên ( 1 điểm)

3 Thêm vào bảng DMNV các thơng tin sau: ( 1 điểm)

MaPB: Phịng kế tốn

MaCV: Với chức vụ là kế tốn trưởng

Các thơng tin khác sẽ được cung cấp tại thời điểm thực thi câu truy vấn

Câu 3: Thiết kế báo biểu (3 điểm)

- Hãy thiết kế báo biểu cĩ dạng sau:

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 3

Trang 4

tiếp theo đối với các phòng ban khác

Hình 1: Báo biểu Hồ sơ lương nhân viên

Lưu ý : Dữ liệu báo biểu chọn lọc là năm 2005 và tháng 12.

Câu 4: Thiết kế và cài đặt màn hình (2 điểm)

Hình 2: Màn hình thông tin nhân viên

Yêu cầu thiết kế :

- Màn hình dùng để cập nhật thông tin của nhân viên

- Phái là một ComboBox cho phép chọn một trong hai giá trị Nam, Nữ

- Chức vụ là một ComboBox liệt kê các chức vụ có trong bảng DMCV (chú ý đến giá trị

lưu trữ)

- Phòng ban là một ComboBox liệt kê các phòng ban có trong bảng DMPB (chú ý đến

giá trị lưu trữ)

- Thiết các điều khiển có các chức năng sau:

+Bộ nút dùng để di chuyển qua lại giữa các mẫu tin

Trang 5

+Nút : Đĩng form

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 5

Trang 6

CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Phần I: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (1đ)

Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là <STTMDB (<STT>: số thứ tự của thí sinh)

NamThan

g Text 6 Năm tháng bán hàng (4 ký tự đầu là năm, 2 ký tự cuối là

tháng)

DinhMuc Number Long Integer Định mức

SLBan Number Long Integer Số lượng bán

KHUVUC – KHU VỰC

Field

Name Field Type Field Size Forma t Descriptio n

NHANVIEN – NHÂN VIÊN

Field

Name

Field Type

Field Size Forma

t

Description

viên

Trang 7

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 7

Trang 8

Dữ liệu mẫu

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1: Tạo tập <STT>.DOC (<STT>: số thứ tự của thí sinh) trả lời các câu hỏi sau (1 điểm)

a Hai trường quan hệ (liên kết) với nhau nhưng khác kiểu dữ liệu Phát biểu này đúng haysai

b Một bảng có cấu trúc như sau (Các field gạch dưới là khóa chính) (0.5 điểm)

NhapXuat(MaNV, HoNV, TenNV , Phai, NgaySinh, Noisinh)

Biết rằng Phai có kiểu dữ liệu Yes/No, với Yes tương ứng với Nam và No tương ứng với Nữ.

Hãy viết biểu thức SQL dùng để tính tổng nhân viên nam, tong nhan vien nữ? Câu 2: Tạo truy vấn (3 điểm)

a. Cho biết nhân viên nào chưa bán sản phẩm, thông tin gồm: Mã nhân viên, Họ tên (1điểm)

b. Thêm vào 1 sản phẩm mới với thông tin sẽ được nhập vào khi thực hiện truy vấn (1điểm)

c. Cho biết nhân viên nào có tổng số lượng bán hàng vượt định mức nhiều nhất, thông tin

gồm: Mã nhân viên, Họ tên, Tổng số lượng bán vượt định mức Biết rằng Số lượng vượt định mức = SLBan - DinhMuc (1 điểm)

Câu 3: Thiết kế báo biểu (3 điểm)

Trang 9

tiếp theo đối với các Quầy khác

Hình 2: Báo biểu Thống kê sản phẩm theo quầy

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 9

Trang 10

Câu 4: Thiết kế màn hình (2 điểm)

Yêu cầu:

Dùng Wizard tạo màn hình trên, trong đó:

- Form main dùng để cập nhật dữ liệu vào bảng NhanVien

+ Khu vực là một ComboBox liệt kê các khu vực có trong bảng khu vực

- Form sub dùng để liệt kê các thông tin trong bảng BanHang của nhân viên hiện hành trên form Main Trên form sub cho phép thêm, xóa, sửa dữ liệu trực tiếp

- Text Box cho biểt tổng số lượng bán của nhân viên hiện hành

- Các nút : Dùng để di chuyển mẫu tin về Đầu, Trước, cho biết mẫu tin hiện hành và mẫu tin tổng trên form, Sau, Cuối

- Nút : Thêm một mẫu tin mới

- Nút : Lưu mẫu tin hiện hành

- Nút : Dùng để mở báo cáo (xuất báo cáo) câu 3 ra màn hình

- Nút : Không lưu mẫu tin hiện hành đang thêm ( khôi phục lại dữ liệu)

Trang 11

CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Phần I: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (1đ)

Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là <STTMDB (<STT>: số thứ tự của thí sinh)

Field Name Data Type Field Size Format Descriptio n

DMKHO – Danh mục kho

Field Name Data Type Field Size Format Descriptio n

HOADON – Hố đơn

Field Name Data Type Field Size Format Description

hàng

CTHOADON- Chi tiết hố đơn

Field Name Data Type Field Size Format Descriptio n

đơn

LOAIVT – Loại vật tư

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 11

Đề ơn

03

Trang 12

Field Name Data Type Field Size Format Descriptio n

Quan hệ giữa các bảng và Dữ liệu mẫu

0 90000000ND02 Nồi cơm điện Trung

Quốc

2000000 Cái DD N 002 NH01 300 250000 750000

00NH01 Nước hoa Pháp 250000 Cái MP X 001 ND01 5 345000

0 17250000

loaih

d soh d ngayhd hotenkh makh o malo ai tenloai

N 001 01/03/02 Kim Khánh K01 DD Đồ điện gia

o tenkh o Diachikho

K01 Kho 1 768 Điện Biên

PhủK02 Kho 2 20 Hoàng Văn

Thụ

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1: Tạo tập <STT>.DOC (<STT>: số thứ tự của thí sinh) trả lời các câu hỏi sau (1 điểm)

a Cột A có kiểu dữ liệu là Autonumber quan hệ với cột B có kiểu dữ liệu là Number Phát biểunày đúng hay sai ? (0.5 điểm)

b Một bảng có cấu trúc như sau (Các field gạch dưới là khóa chính) (0.5 điểm)

Trang 13

a Dùng truy vấn hãy tạo ra một bảng mới với tên “LUU_HD_KH1” với cấu trúc bảng tương tự

như bảng hố đơn và dữ liệu là những thơng tin của các hố đơn nhập xuất hàng thuộc

“Kho 1” (1 điểm)

b Dùng truy vấn cho biết những vật tư nào chưa tham gia nhập xuất trong các chi tiết hĩa

đơn , thơng tin yêu cầu: Mã vật tư, tên vật tư (1 điểm)

c Thêm vào bảng DMVT các thơng tin sau (1 điểm)

 Maloai: văn phịng phẩm ( VP )

 Các thơng tin khác sẽ thêm vào lúc thực thi câu truy vấn

Câu 2: Thiết kế báo biểu theo mẫu sau: ( 3 điểm)

tiếp theo đối với các loại hĩa đơn, kho khác

Hình 1: Báo biểu Thống kê theo kho

Câu 3: Thiết kế và cài đặt màn hình ( 2 điểm)

Hình 1: Màn hình Cập nhật danh mục vật tư

Yêu cầu:

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 13

Trang 14

 Dùng Wizard tạo màn hình trên, trong đó:

- Loại: là một ComboBox liệt kê tất cả các loại vật tư có trong bảng LoaiVT

- Nút : Di chuyển về mẫu tin trước

- Text box cho biết vị trí mẫu tin hiện hành và mẫu tin tổng

- Nút : Di chuyển về mẫu tin sau

- Nút : Thêm một mẫu tin mới

- Nút : Lưu mẫu tin hiện hành

- Nút : Bỏ qua không lưu mẫu tin đang thêm mới

- Nút : Đóng form hiện hành

CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Phần I: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (1đ)

Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là <STTMDB (<STT>: số thứ tự của thí sinh)

Đề ôn

04

Trang 15

Mối quan hệ giữa các bảng

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 15

Trang 16

Câu 1: Tạo tập <STT>.DOC (<STT>: số thứ tự của thí sinh) trả lời các câu hỏi sau (1 điểm)

a. Hai trường được quan hệ với nhau khác tên nhưng cùng kiểu dữ liệu Phát biểu này đúng

hay sai ? ( 1 điểm)

b Một bảng có cấu trúc như sau (Các field gạch dưới là khóa chính) (0.5 điểm)

HoSoLuong(MaNV, ThangNam, SoNgayNghi).

Hãy viết biểu thức SQL tính tổng số ngày nghỉ của từng ThangNam ?

Câu 2: Tạo truy vấn ( 3 điểm)

a Thêm cuộc gọi vào bảng CuocGoiDT với các thông tin sau: (1 đ)

- SoDT: 8056131

- ThangNam: Tháng 2 năm 2003

- Sogoi: 090312345

- Sophut: 8

b Cập nhật cột tiền trong bảng CuocGoiDT Biết rằng Tiền = Số phút * Đơn giá, đơn giá điện

thoại bàn là 200 đồng/phút, đơn giá gọi điện thoại di động là 1500 đồng/phút ( số điện thoại di

động được phân biệt qua 2 ký số đầu là 09 ) ( 1 đ)

c Cho biết số điện thoại của khách hàng không có phát sinh cuộc gọi đi, thông tin gồm: Số điện thoại, Họ tên khách hàng, Địa chỉ, Thuê bao tháng ( 1 đ)

Câu 3: Thiết kế báo biểu ( 3 đ )

…… tiếp theo cho phiếu báo khác

Câu 4: Thiết kế và cài đặt màn hình (2 đ)

Trang 17

Yêu cầu thiết kế:

- Form main dùng để cập nhật số điện thoại

- Form sub dùng để liệt kê các cước gọi của điện thoại hiện hành, trên form sub cho phép thêm, xĩa, sửa dữ liệu trực tiếp

+ TextBox cho biết tổng tiền các cuộc gọi của số điện thoại hiện hành

- Trên form thiết các bộ nút:

+ Bộ nút :dùng để di chuyển qua lại giữa các mẫu tin,cho biết mẫu tin hiện hành và mẫu tin tổng trên form

+ Nút : cho phép thêm mới mẫu tin + Nút : cho phép hủy mẫu tin hiện hành + Nút : cho phép lưu mẫu tin đang thêm mới + Nút : Mở báo cáo câu 3 ra màn hình + Nút : bỏ qua khơng lưu mẫu tin đang thêm mới + Nút : Dùng để đĩng form

CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA

Thời gian: 150 phút

*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***

Phần I: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (1đ)

Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là <STTMDB (<STT>: số thứ tự củathí sinh)

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 17

Đề ơn

05

Trang 18

Field Name Data Type Field Size Format Description

vụ

DMNV – DANH MỤC NHÂN VIÊN

Field

NgayBatDa

u Date/Time dd/mm/yyyy Ngày bắt đầu vào làm

TrucTiep Yes/No Lao động trực tiếp (Yes), Gián tiếp

(No)

QTNGHIPHEP – QUÁ TRÌNH NGHỈ PHÉP

Field Name Field Type Field Size Format Description

y

Từ ngày

SoTien Number Long Integer Standard Số tiền được thanh

toán

Quan hệ giữa các bảng

Trang 19

NV01 Lê Thảo Nguyên Nữ 20/12/1979 NV 02 15/08/2000 2.9 NoNV02 Nguyễn Hải Yến Nữ 10/01/1979 NV 03 20/10/2002 2.6 Yes

NV06 Lâm Ánh Nguyệt Nữ 20/06/1969 GD 01 15/08/1993 3.9 No

QTNGHIPHEP STT MaNV TuNgay DenNgay SoNgayNghi Sotien

Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện

Câu 1: Tạo tập <STT>.DOC (<STT>: số thứ tự của thí sinh) trả lời các câu hỏi sau (1 điểm)

a “Crosstab Query cĩ thể cĩ một hay nhiều cột làm Row Heading và duy nhất một cột làmColumn Heading, một cột làm Value” Phát biểu này đúng hay sai? (0.5 điểm)

b Một bảng cĩ cấu trúc như sau (Các field gạch dưới là khĩa chính) (0.5 điểm)

NhapXuat(SoHD, LoaiHD, MaHH, SoLuong, DonGia, TriGia).

Biết rằng LoaiHD là “N” tương ứng với Nhập và “X” tương ứng với Xuất

Trường Trung cấp Công nghệ Thông tin Bà rịa Vũng tàu (BRC)

Trang 19

Trang 20

Hãy viết biểu thức SQL dùng để tính tổng trị giá hàng xuất, với trị giá = số lượng * đơn giá

?

Câu 2: Tạo truy vấn (3 điểm)

a Cập nhật số ngày nghỉ của nhân viên như sau: (1 đ)

Số ngày nghỉ = (từ ngày – Đến ngày) + 1

b Cho biết phòng ban nào có số ngày nghỉ của nhân viên nhiều nhất, gồm Mã Pb, Tên PB,

Số ngày nghỉ ( 1 đ)

c Cho biết những nhân viên chưa nghỉ phép, gồm: Mã nhân viên, Họ nhân viên, tên nhân viên, Giới tính Trong đó giới tính thể hiện dưới dạng Nam, Nữ (1 đ)

Câu 3: Thiết kế báo biểu ( 3 đ)

…… tiếp tục cho nhân viên khác, phòng ban khác

Câu 4: Thiết kế màn hình sau ( 2 đ)

Trang 21

Yêu cầu thiết kế:

- Màn hình dùng để cập nhật phòng ban, nhân viên

- Form main thể hiện các phòng ban trong bản DMPB

- Form sub danh sách nhân viên liệt các nhân viên của phòng ban hiện hành.

Trên form sub cho phép thêm, xóa, sửa dữ liệu trực tiếp

+ Phái là ComboBox cho phép chọn giá trị Nam, nữ ( chú ý giá trị lưu trữ) + Chức vụ là ComboBox cho liệt kê các chức vụ có trong bảng DMCV( chú ý

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w