1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chuyên đề: Tốc độ phản ứng - Cân bằng hóa học

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 218,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đổi Chuyển dời theo chiều Nồng độ Tăng [A] Giảm [A] Giảm [A] Tăng [A] Áp suất Tăng áp suất Giảm số phân tử khí Hạ áp suất Tăng số phân tử khí Nhiệt độ Tăng nhiệt độ Thu nhiệt Hạ nhi[r]

Trang 1

Chuyên I/    ! "

1/ $% & '( )*

  hóa   # là "   &

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

=> C:  +, thiên .  (mol/l), t:  +, thiên  gian (s), x: ! 3" 4 $5&

6C

v =

x 6t

Các ,8 "  9 "   *

+ Nồng độ: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

+ Áp suất: Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.

+ Nhiệt độ: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.

+ Diện tích bề mặt: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

+ Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.

2/ Cân -.* hóa 1%

a/ ( )* 23 *4%

Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện như nhau.H2 + I2 A 2HI

b/ Cân -.* hóa 1% Trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó vận tốc của phản ứng thuận bằng vận

tốc phản ứng nghịch.

Lưu ý: Cân bằng hóa học là cân bằng động vì khi đó phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra nhưng với vận tốc như nhau nên nồng độ các chất trong hệ không còn thay đổi.

c/ Nguyên lí %7 84% cân -.* (Le Chatelier): “Cân bằng của phản ứng thuận nghịch sẽ chuyển dời

theo chiều chống lại sự thay đổi các điều kiện bên ngoài (về nồng độ, nhiệt độ, áp suất).

Thay > )8  ? theo A8 B.  C [A]

F [A] F [A]C [A]

Áp 38H C áp 38H

:I áp 38H F 3" phân K khíC 3" phân K khí B!  C ! 

:I !  Thu Phát !!

Lưu ý: Chất xúc tác không làm dịch chuyển cân bằng, chỉ làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng.

1/ <7 2)% B3 2$% '( )*

N "   4 $! 8 7O tích .   các H tham gia   7O 3" P là ! 3" 5   các H Q  trong Q trình   hóa &

Xét  * mA + nB  pC + qD

U 8  7 "* v = k [A]m[B]n

k: X 3" 4 $! /X 3" 7 "2&

[A], [B]: .  mol  H A và B

2/ .* C$ cân -.*

Xét   8 Y* mA + nB A pC + qD

N "   8* vt = kt [A]m[B]n

N "   Y* vn = kn [C]p[D]q

Khi   I cân +X* vt = vn  kt [A]m[B]n = kn [C]p[D]q

 t p q (kí !8* [] là .  lúc cân +X2

n

k [C] [D]

k [A] [B]

U, Kcb suy ra .  các H lúc cân +X và 5 $I&

Trang 2

Dạng 1: Tốc độ phản ứng

Câu 1 Trong CN  ta A8 , NH3 theo Q trình hoá *

) ( 2 ) (

3

)

N   khi C .  H2 lên hai $] /^ nguyên .   N2 và !   2 thì "    C lên bao nhiêu $]_

OP* 8Q *<(<

 3K ban ]8 [N2] = a M [H2] = bM

"   ban ]8 5 tính +X CT v1 = k[N2][H2]3 = k.a.b3

- - - - sau - - - - - - - - CT: v2= k[N2][H2]3= k.a.(2b)3

=> v2 = 8 v1.

Câu 2 Khi !  C thêm 100c, "    hoá  C thêm 2 $]& :f "     3g C lên bao nhiêu $] khi nâng !  h 250c lên 750?

(2 được gọi là hệ số nhiệt độ).

OP* 8Q *<(<

10

1

2

1

2

2

t

t

v

v

 =v1 25 =32 v1

Câu 3 Khi !  C thêm 100c, "    hoá  C thêm 3 $]& "     /  , hành 9 30oc) C lên 81 $] thì ] k ! 9 !  nào?

OP* 8Q *<(<

10 30 2 1 10

1

1

v t t v t

10

30

2

t

Câu 4 Khi !  C thêm 100c, "    hoá  C thêm 4 $]& :f "     3g   bao nhiêu $] ! khi !   h 700c 8" 40 $]_

OP* 8Q *<(<

10 40 70 1 10

1

1

v

t

t

= 43v1 = V1.64

Câu 5 Khi !  C thêm 500c thì "    hoá  C lên 1024 $]& :f giá Y ! 3" !  "    trên là?

OP* 8Q *<(<

5 1 10

1

2

1

2

a v a

v

v

t

t

= 1024v1 = V1.45

Câu 6 Trong các   sau J ,8 $5 Fe trong các m A8 5 $H+X nhau thì m nào có " 

  $O H_

M ddHCl

Fe

A  0,1 B FeddHCl 0,2M

M ddHCl

Fe

OP* 8Q *<(<

F 3K v = 100 ml  trong dd HCl 20% 0,676   6,76

5 , 35 100

20 2 , 1

n HCl

Câu 7 Cho Q trình A(k) + 2B (k)  C (k) + D(k)

"    5 tính +X công    2

B A k

v :f "    C lên bao nhiêu $] ,8

a B.   B C lên 3 $] .   A không > /C 9 $]2

Trang 3

OP* 8Q *<(<

Khi !  C 40 – 20 = 200c thì  gian    27:3 = 9 $]& N "    C 9 $]& => khi

C 100c thì "    C 3 $]&

Khi C thêm 550c thì "    C 10 3 , 5

20 55

3

N  gian hoà tan H Zn  9 550c là:

5 , 3

3

60 27

Dạng 2: Hằng số cân bằng

Câu 1 9  !  H Y   8 Y N2(k)3H2(k)2NH3(k) I I thái cân +X khi

.   các H  sau:

[H2] = 2,0 mol/lít [N2] = 0,01 mol/lít [NH3] = 0,4 mol/lít

:X 3" cân +X 9 !   và .  ban ]8  N2 và H2

OP* 8Q *<(<

 

   0,01.(2) 2

) 4 , 0 (

2 3

2

2

2

H

N

NH

k

[N2] = 0,21M [H2] = 2,6M

Câu 2 c   8 Y A(k)B(k)C(k)D(k)

B ta  +" H A, B, C, D r H 1 mol vào bình kín có  tích v không >& Khi cân +X 5 ,

$ $5 H C trong bình là 1,5 mol Hãy tìm k = ?

OP* 8Q *<(<

   

5 , 0

) 5 , 1 (

2

B

A

D

C

k

Câu 3 Tính .  cân +X  các H trong Q trình: CO(k)H2O(k)CO2(k)H2(k) B,8 lúc ]8 4 có CO và Q O 7O .  [CO] = 0,1M [H2O] = 0,4 M k = 1

OP* 8Q *<(<

   

) 4 , 0 ).(

1 , 0 (

) (

2

2

2

x x

x O

H

CO

H

CO

k

Trang 4

Câu 1 "    là :

A

B

C

D

Câu 2 "    v 8 vào các ,8 " sau :

A B!  B B.  áp 38H&

C H xúc tác, ?! tích +A m D  A, B và C

Câu 3 Dùng không khí nén > vào lò cao " cháy than " (trong 3 8H gang), ,8 " nào  9 ,

"    ?

A B!  áp 38H& B C ?! tích C B. & D xúc tác.

Câu 4 Cho 5g g viên vào " k 50ml dung ?Y H2SO4 4M 9 !   (25o)  5 nào "    không > ?

A Thay 5g g viên +X 5g g +&

B Thay dung ?Y H2SO4 4m +X dung ?Y H2SO4 2M

C k !   9 50oC

D Dùng dung ?Y H2SO4H o ban ]8

Câu 5 Cho   hóa  :

A (k) + 2B (k) + ! z AB2 (k).

"    3g C ,8 :

A C áp 38H& B C  tích  bình  &

Câu 6 C !    !   3g ?u , 3k va I có !8 V8 ^ các phân K H  & Tính H  3k va I  là

A 0I ]8 C sau   ?]& B )4 có  ?]&

C 0I ]8  sau  C ?]& D )4 có C ?]&

Câu 7 Cho  * Zn(r) + 2HCl (dd) z ZnCl2 (dd) + H2(k).

B,8 C .  dung ?Y HCl thì 3" $] va I ^ các H   3g*

A F "    I0 ra 3 u C& B F "    I0 ra 3 u &

C C "    I0 ra 3 u C& D C "    I0 ra 3 u &

Câu 8 Khi ?! tích +A m C "    C là [ 7O   có H nào tham gia ?

A )H $f B )H # C )H khí D ) 3 A8 [&

Câu 9 Hai nhóm  sinh làm thí !* nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohydric:

 Nhóm  H : Cân , g 1g và  vào " k 200ml dung ?Y axit HCl 2M

 Nhóm  hai : Cân 1g + g và  vào " k 300ml dung ?Y axit HCl 2M

Z, V8 cho H + khí thóat ra 9 thí !  nhóm  hai I Q là do:

A Nhóm  hai dùng axit A8 Q& B W! tích +A m + g $O Q&

Câu 10 Khi !  C thêm 100 thì "    C 3 $]& Khi !  C h 20o lên 80o thì " 

  C lên

A 18 $]& B 27 $]& C 243 $]& D 729 $]&

Câu 11 Có Q trình  * 2A + B z C

"    I     5 tính +X + 8 *

v = k [A]2.[B] :X 3" "  k v 8 :

A B.   H B B.   H B

C B!     D  gian  ra  &

Câu 12 Trong !   9 I thái cân +X* 2SO2 (k) + O2 (k) A 2SO3 (k) (H<0)

B.   SO33g C , ,8 :

A F .   SO2 B C .   SO2

Câu 13 Cho   9 I thái cân +X* H2 (k) + Cl2 (k) A 2HCl(k) (H<0)

Cân +X 3g 8 ?Y 7A bên trái, khi C*

Trang 5

Câu 14 Cho   9 I thái cân +X* A(k) + B(k) A C(k) + D(k)

| !  và áp 38H không >  ra 3k C .   khí A là do:

A yk C .   khí B B yk  .   khí B

C yk  .   khí C D yk  .   khí D

dung ?Y axít nói trên 9 40oC trong 3 phút N hoà tan , }8 Zn  trong dung ?Y nói trên 9 55oC thì ]

 gian là:

Câu 16 | !  không > ! cân +X nào 3g ?Y 8  7A bên  ,8 C áp 38H :

A 2H2(k) + O2(k) A 2H2O(k).

B 2SO3(k) A 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) A N2(k) + O2(k)

D 2CO2(k) A 2CO(k) + O2(k)

Câu 17

A )4 làm C "     8&

B )4 làm C "     Y&

C Làm C "     8 và   Y  nhau

D Không làm C "    8 và   Y&

Câu 18 Trong   > 5 amoniac:

N2(k) + 3H2(k) A 2NH3(k) ; H = – 92kj

yg thu 5 A8 khí NH3 ,8 :

A F !  và áp 38H& B C !  và áp 38H&

C C !  và  áp 38H& D F !  và C áp 38H&

Câu 19 Khi +# ]8   , .   H là 0,024 mol/l Sau 10 giây  ra   , .   H  là 0,022 mol/l "    trong  5 này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s.

Câu 20 yk 8  ?Y cân +X là :

A M  k , theo A8 8

B M  k , theo A8 Y&

C )8  h I thái cân +X này thành I thái cân +X khác

D M  , v  ra  A8 8 và A8 Y&

Câu 21 Cho các ,8 " sau:

a .  H& b áp 38H c xúc tác d !  e ?! tích , xúc

B^ ,8 "  9 , "    nói chung là:

Câu 22 Khi ninh /]2 Y cá,  ta làm gì cho chúng nhanh chín ?

A Dùng . áp 38H B )m f Y cá C Cho thêm 8" vào D ) 3 A8 [& Câu 23 Tìm câu sai: I    cân +X hóa  , $ thì :

A "    8 +X "    Y&

B y" mol các H tham gia   không >&

C y" mol các 3 u không >&

D M  không  ra ^&

Câu 24 :! 3" cân +X k    v 8 vào :

Câu 25 c cân +X hóa  I 5 khi :

A B!    không >&

B "    8 = "    Y&

C B.  H   = .  3 u&

D Không có ph   ra ^ dù có thêm tác   các ,8 " bên ngoài * !  .  áp 38H&

Câu 26 M  > 5 amoniac là:

N2(k) + 3H2(k) A 2NH3(k) 6H = – 92kJ

‚,8 " không giúp C !8 su61t > 5 amoniac là :

A C ! &

B C áp 38H&

Trang 6

C ~H amoniac ra f r 5  &

D U> sung thêm khí Q vào r 5  &

Câu 27 c bình kín  NH39 0oC và 1 atm 7O .  1 mol/l Nung bình kín  , 546oC và NH3+Y phân

8ƒ theo  * 2NH3(k) A N2(k) + 3H2(k) Khi   I O cân +X áp 38H khí trong bình là 3,3 atm;  tích bình không >& :X 3" cân +X    phân 8ƒ NH39 546oC là:

A 1,08.10-4 B 2,08.10-4 C 2,04.10-3 D 1,04.10-4

Câu 28 Cho các phát + 8 sau:

1 M  8 Y là    ra theo 2 A8 5 nhau

2 M  +H 8 Y là    ra theo 1 A8 xác Y&

3 Cân +X hóa  là I thái mà   s  ra hoàn toàn

4 Khi   8 Y I I thái cân +X hóa  $5 các H 3g không >&

5 Khi   8 Y I I thái cân +X hóa    ?h $I&

Các phát + 8 sai là

Câu 29 Trong   > 5 amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) A 2NH3 (k) H< 0

> 5 

A F !  và áp 38H B C !  và áp 38H

C C !  và  áp 38H D F !  7h  và C áp 38H

Câu 30 :!   sau 9 I thái cân +X* H2 (k) + I2 (k) A 2HI (k)

U 8   X 3" cân +X    trên là:

A KC =   B KC = C KC = D KC =

   H22 I2

HI

   

 HI

I H

2

2

   2 2

2

I H

HI

   

 2

2 2

HI

I

Câu 31 Cho   8 Y 9 I thái cân +X*

4 NH3 (k) + 3 O2 (k) A 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H<0 Cân +X 3g 8  ?Y theo A8 8 khi:

A C !  B Thêm H xúc tác C C áp 38H D ~0I +f Q O

? _ J THI CAO a – F 

- $% & '( )*

Câu 27 (Đại Học KB – 2009) Cho H xúc tác MnO2 vào 100 ml dung ?Y H2O2, sau 60 giây thu 5 3,36 ml khí O2/9 2& "  trung bình    (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A 2,5.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-3 mol/(l.s) D 5,0.10-5 mol/(l.s)

OP* 8Q *<(<

v

nO2 = 1,5.10-3

 nH2O2 = 3.10-3

= 5.10-4 mol/(l.s)

3

3.10

0,1.60

v

Câu 35 (Cao đẳng – 2007) Cho Q trình hóa     > 5 amoniac

N2 (k) + 3H2 (k) t 0 ,C,xt 2NH3 (k) Khi C .    0 lên 2 $] "    8

A C lên 8 $u& B   2 $] C C lên 6 $]& D C lên 2 $]&

OP* 8Q *<(<

Ta có: vt = k.CN2.C3

2

H

C .  H2 lên 2 $]* thì vs = k.CN2.(2CH2)3 = 8vt

Câu 42 (Cao đẳng – 2010) Cho  * Br2 + HCOOH  2HBr + CO2

B.  ban ]8  Br2 là a mol/lít, sau 50 giây .  Br2 còn $I là 0,01 mol/lít "  trung bình  

 trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s) Giá Y  a là

OP* 8Q *<(<

Trang 7

[ ]+ a

[ ] a – 0,01 a – 0,01

V = 1 [CO ]2 0,01 5 => a = 0,012

Câu 3 (Đại Học KA – 2010):r 5 khí X . N2 và H2 có

gian trong bình kín (có + Fe làm xúc tác), thu 5 r 5 khí Y có 4 " so 7O He +X 2 :!8 38H 

  > 5 NH3 là

OP* 8Q *<(<

) 3" mol  r 5 là 1

F 3" mol  N2 là x, thì  H2 là 1 – x, 3" mol N2  là a

N2 + 3H2  2NH3 Ban ]8* a 1 – a

M * x 3x 2x

Sau  * a-x 1-a-3x 2x

:r 5 X: 28a + 2(1 – a) = 1,8.4

 a = 0,2

:r 5 Y có 3" mol là: a – x + 1 – a – 3x + 2x = 1 – 2x

mY = (1 – 2x)2.4

Ta có mX = mY

 (1 – 2x)2.4 = 1,8.4

 x = 0,05

:!8 38H  * 100 25%

2 , 0

05 , 0

* , là bài 23' có công 2)% *<(< nhanh O sau các em tham h(i

WI * Cho r 5 X . H2 và N2 có M trung bình =a , hành M„ > 5 NH3 5 r 5 Y có M trung bình = b Tính !8 38H M„ > 5 NH3?

 x là mol H2, y là mol N2.Ta có các  5 sau:

dB,8 x>3y(H2?2*:' 1; * (1-a/b)*(1+x/y)

B,8 x<3y(N2?2 H= 3/2 *(1-a/b)* (1+x/y)

dB,8 x=3y thì dùng H=2*(1-a/b) 0m dùng  trong hai công  trên A8 [&

- .* C$ cân -.*j 7 84% CB

Câu 51 (Đại Học KA – 2009)c bình   có dung tích không >  r 5 khí N2 và H27O .  Q  là 0,3 M và 0,7 M Sau khi   > 5 NH3 I I thái cân +X 9 t0C, H2 , 50%  tích r 5 thu 5& :X 3" cân +X KC9 t0C    có giá Y là

OP* 8Q *<(<

F $5 N2  là x

N2 + 3H2  2NH3

U 0,3 0,7 0

M x 3x 2x

Cb (0,3 – x) (0,7 – 3x) 2x

0,7 – 3x = 0,5(0,7 – 3x + 0,3 – x + 2x)

x = 0,1

= 3,125

2

3

3

[NH ]

[N ][H ]

C

[0,2][0,4]

Câu 32 (Đại Học KA – 2008) Cho cân +X hóa * 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k);   8 là 

 f !& Phát + 8 [ là:

A Cân +X 8  ?Y theo A8 8 khi C ! &

B Cân +X 8  ?Y theo A8 Y khi  .  O2

Trang 8

C Cân +X 8  ?Y theo A8 8 khi  áp 38H !  &

D Cân +X 8  ?Y theo A8 Y khi  .  SO3

OP* 8Q *<(< Theo nguyên lí ~Qd3dQd$@ khi  .   H cân +X ?Y 8  theo A8 làm

C .  H &

Câu 50 (Cao đẳng – 2009) Cho cân +X (trong bình kín) sau :

H < 0

CO (k) H O (k) CO (k) H (k) Trong các ,8 " : (1) C !  (2) thêm  $5 Q O (3) thêm  $5 H2; (4) C áp 38H chung

 ! (5) dùng H xúc tác

Dãy . các ,8 " A8 làm thay > cân +X  ! là :

Câu 23 (Đại Học KB – 2008) Cho cân +X hoá * N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k);   8 là 

 0 !& Cân +X hoá  không +Y 8  ?Y khi

A thay > áp 38H  !& B thay > .  N2

C thay > ! & D thêm H xúc tác Fe

OP* 8Q *<(<

Cân +X hóa  4 có  +Y 8  ?Y khi thay > các ,8 " .  !  và áp 38H& )H xúc tác %k

có vai trò làm C "    /8 và Y2 mà không làm cho cân +X 8  ?Y†

5 *   > 5 NH3, > 5 SO3, ! phân CaCO3,

Câu 21 (Cao đẳng – 2008) Cho các cân +X hoá *

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)

Khi thay > áp 38H ^ cân +X hóa  +Y 8  ?Y là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4).

Câu 26 (Cao đẳng – 2009) Cho các cân +X sau :

(1) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k)

(3) CO2(k) + H2(k)  CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k)

Khi thay > áp 38H nhóm g.m các cân +X hoá h A8 không +Y chuy n dYch là

OP* 8Q *<(<

> ! 3" O và sau   +X nhau 7O (3) và (4)

Câu 48 (Đại Học KA – 2009) Cho cân +X sau trong bình kín: 2NO2  k A N2O4 (k)

(màu nâu f2 (không màu) U, khi I !   bình thì màu nâu f I ?]& M  8 có:

A H < 0,   thu ! B H > 0,   f !

C H > 0,   thu ! D H < 0,   f !

Câu 56 (Cao đẳng – 2008):X 3" cân +X    xác Y 4 v 8 vào

A áp 38H& B H xúc tác C . & D ! &

Câu 23 (Cao đẳng – 2010) Cho cân +X hoá * PCl (k)5 A PCl (k) Cl (k);3  2  H 0

Cân +X 8  ?Y theo A8 8 khi

A thêm PCl3 vào !   B C !   !  

C thêm Cl2 vào !   D C áp 38H  !  

Câu 6 (Đại Học KA – 2010) Cho cân +X 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi C !  thì 4 " 

r 5 khí so 7O H2 & Phát + 8 [ khi nói 7A cân +X này là :

A M  Y 0 ! cân +X ?Y 8  theo A8 8 khi C ! &

B M  8 0 ! cân +X ?Y 8  theo A8 Y khi C ! &

C M  Y thu ! cân +X ?Y 8  theo A8 8 khi C ! &

D M  8 thu ! cân +X ?Y 8  theo A8 Y khi C ! &

Trang 9

 r 5 khí SO2, O2, SO3v 8 vào 4 $! 3" mol  chúng (MO2 = 32< < MSO3 = 64) Khi C

!  4 "  r 5 so 7O H2  là M giàm Có ˆ là 3" mol SO3& N khi C !  cân +X 8  ?Y theo A8 Y là A8 thu ! suy ra A8 8 là A8 0 !&

Câu 60 (Đại Học KA – 2010) Xét cân +X* N2O4 (k)  2NO2 (k) 9 250C Khi 8  ?Y sang  I thái cân +X O ,8 .   N2O4C lên 9 $] thì .   NO2

A C 9 $]& B C 3 $]& C C 4,5 $]& D  3 $]&

OP* 8Q *<(<

F .   N2O4 và NO2 ban ]8 $] $5 là a, x Sau khi C .   N2O4 là 9a,  NO2 là y

=>

a

y

a

x

9

2

2

x y

Hướng dẫn: Theo O ?} trên Dân trí  > chuyên gia  A  :! " %0 I0 Công ! thông tin

f' án chính 2)% %m0 & giáo 8n% là B.

Khi [N2O4] C 9 $] thì = 3a => B.

a O N K NO

O

N

NO

]

[

]

[

4 2 2

4

2

2

Câu 34 (Đại Học KB – 2010) Cho các cân +X sau

(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ;

(II) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) ;

(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ;

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Khi  áp 38H  ! 3" cân +X +Y 8  ?Y theo A8 Y là

OP* 8Q *<(<

F áp 8H cân +X 8  ?Y theo A8 C áp 38H  ! /C > 3" mol khí):

(II) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) : trong  trên duy H theo A8 82

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) /Y2

(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ; (III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) (không  9 +9 áp 38H2

...

b/ Cân -. * hóa 1% Trạng thái phản ứng thuận nghịch mà vận tốc phản ứng thuận vận

tốc phản ứng nghịch.

Lưu ý: Cân hóa học cân động phản ứng thuận phản. .. độ: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

+ Áp suất: Đối với phản ứng có chất khí, tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.

+ Nhiệt độ: Khi tăng nhiệt độ, ... độ, tốc độ phản ứng tăng.

+ Diện tích bề mặt: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

+ Chất xúc tác chất làm tăng tốc độ phản ứng, lại sau phản

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w