Thay đổi Chuyển dời theo chiều Nồng độ Tăng [A] Giảm [A] Giảm [A] Tăng [A] Áp suất Tăng áp suất Giảm số phân tử khí Hạ áp suất Tăng số phân tử khí Nhiệt độ Tăng nhiệt độ Thu nhiệt Hạ nhi[r]
Trang 1
Chuyên I/ ! "
1/ $% & '( )*
hóa # là " &
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
=> C: +, thiên . (mol/l), t: +, thiên gian (s), x: ! 3" 4 $5&
6C
v =
x 6t
Các ,8 " 9 " *
+ Nồng độ: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
+ Áp suất: Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
+ Nhiệt độ: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.
+ Diện tích bề mặt: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
+ Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.
2/ Cân -.* hóa 1%
a/ ( )* 23 *4%
Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện như nhau.H2 + I2 A 2HI
b/ Cân -.* hóa 1% Trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó vận tốc của phản ứng thuận bằng vận
tốc phản ứng nghịch.
Lưu ý: Cân bằng hóa học là cân bằng động vì khi đó phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra nhưng với vận tốc như nhau nên nồng độ các chất trong hệ không còn thay đổi.
c/ Nguyên lí %7 84% cân -.* (Le Chatelier): “Cân bằng của phản ứng thuận nghịch sẽ chuyển dời
theo chiều chống lại sự thay đổi các điều kiện bên ngoài (về nồng độ, nhiệt độ, áp suất).
Thay > )8 ? theo A8 B. C [A]
F [A] F [A]C [A]
Áp 38H C áp 38H
:I áp 38H F 3" phân K khíC 3" phân K khí B! C !
:I ! Thu Phát !!
Lưu ý: Chất xúc tác không làm dịch chuyển cân bằng, chỉ làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng.
1/ <7 2)% B3 2$% '( )*
N " 4 $! 8 7O tích . các H tham gia 7O 3" P là ! 3" 5 các H Q trong Q trình hóa &
Xét * mA + nB pC + qD
U8 7 "* v = k [A]m[B]n
k: X 3" 4 $! /X 3" 7 "2&
[A], [B]: . mol H A và B
2/ .* C$ cân -.*
Xét 8 Y* mA + nB A pC + qD
N " 8* vt = kt [A]m[B]n
N " Y* vn = kn [C]p[D]q
Khi I cân +X* vt = vn kt [A]m[B]n = kn [C]p[D]q
t p q (kí !8* [] là . lúc cân +X2
n
k [C] [D]
k [A] [B]
U, Kcb suy ra . các H lúc cân +X và 5 $I&
Trang 2
Dạng 1: Tốc độ phản ứng
Câu 1 Trong CN ta A8 , NH3 theo Q trình hoá *
) ( 2 ) (
3
)
N khi C . H2 lên hai $] /^ nguyên . N2 và ! 2 thì " C lên bao nhiêu $]_
OP* 8Q *<(<
3K ban ]8 [N2] = a M [H2] = bM
" ban ]8 5 tính +X CT v1 = k[N2][H2]3 = k.a.b3
- - - - sau - - - - - - - - CT: v2= k[N2][H2]3= k.a.(2b)3
=> v2 = 8 v1.
Câu 2 Khi ! C thêm 100c, " hoá C thêm 2 $]& :f " 3g C lên bao nhiêu $] khi nâng ! h 250c lên 750?
(2 được gọi là hệ số nhiệt độ).
OP* 8Q *<(<
10
1
2
1
2
2
t
t
v
v
=v1 25 =32 v1
Câu 3 Khi ! C thêm 100c, " hoá C thêm 3 $]& " / , hành 9 30oc) C lên 81 $] thì ] k ! 9 ! nào?
OP* 8Q *<(<
10 30 2 1 10
1
1
v t t v t
10
30
2
t
Câu 4 Khi ! C thêm 100c, " hoá C thêm 4 $]& :f " 3g bao nhiêu $] ! khi ! h 700c 8" 40 $]_
OP* 8Q *<(<
10 40 70 1 10
1
1
v
t
t
= 43v1 = V1.64
Câu 5 Khi ! C thêm 500c thì " hoá C lên 1024 $]& :f giá Y ! 3" ! " trên là?
OP* 8Q *<(<
5 1 10
1
2
1
2
a v a
v
v
t
t
= 1024v1 = V1.45
Câu 6 Trong các sau J ,8 $5 Fe trong các m A8 5 $H+X nhau thì m nào có "
$O H_
M ddHCl
Fe
A 0,1 B FeddHCl 0,2M
M ddHCl
Fe
OP* 8Q *<(<
F 3K v = 100 ml trong dd HCl 20% 0,676 6,76
5 , 35 100
20 2 , 1
n HCl
Câu 7 Cho Q trình A(k) + 2B (k) C (k) + D(k)
" 5 tính +X công 2
B A k
v :f " C lên bao nhiêu $] ,8
a B. B C lên 3 $] . A không > /C 9 $]2
Trang 3
OP* 8Q *<(<
Khi ! C 40 – 20 = 200c thì gian 27:3 = 9 $]& N " C 9 $]& => khi
C 100c thì " C 3 $]&
Khi C thêm 550c thì " C 10 3 , 5
20 55
3
N gian hoà tan H Zn 9 550c là:
5 , 3
3
60 27
Dạng 2: Hằng số cân bằng
Câu 1 9 ! H Y 8 Y N2(k)3H2(k)2NH3(k) I I thái cân +X khi
. các H sau:
[H2] = 2,0 mol/lít [N2] = 0,01 mol/lít [NH3] = 0,4 mol/lít
:X 3" cân +X 9 ! và . ban ]8 N2 và H2
OP* 8Q *<(<
0,01.(2) 2
) 4 , 0 (
2 3
2
2
2
H
N
NH
k
[N2] = 0,21M [H2] = 2,6M
Câu 2 c 8 Y A(k)B(k)C(k)D(k)
B ta +" H A, B, C, D r H 1 mol vào bình kín có tích v không >& Khi cân +X 5 ,
$ $5 H C trong bình là 1,5 mol Hãy tìm k = ?
OP* 8Q *<(<
5 , 0
) 5 , 1 (
2
B
A
D
C
k
Câu 3 Tính . cân +X các H trong Q trình: CO(k)H2O(k)CO2(k)H2(k) B,8 lúc ]8 4 có CO và Q O 7O . [CO] = 0,1M [H2O] = 0,4 M k = 1
OP* 8Q *<(<
) 4 , 0 ).(
1 , 0 (
) (
2
2
2
x x
x O
H
CO
H
CO
k
Trang 4
Câu 1 " là :
A
B
C
D
Câu 2 " v 8 vào các ,8 " sau :
A B! B B. áp 38H&
C H xúc tác, ?! tích +A m D A, B và C
Câu 3 Dùng không khí nén > vào lò cao " cháy than " (trong 3 8H gang), ,8 " nào 9 ,
" ?
A B! áp 38H& B C ?! tích C B. & D xúc tác.
Câu 4 Cho 5g g viên vào " k 50ml dung ?Y H2SO4 4M 9 ! (25o) 5 nào " không > ?
A Thay 5g g viên +X 5g g +&
B Thay dung ?Y H2SO4 4m +X dung ?Y H2SO4 2M
C k ! 9 50oC
D Dùng dung ?Y H2SO4H o ban ]8
Câu 5 Cho hóa :
A (k) + 2B (k) + ! z AB2 (k).
" 3g C ,8 :
A C áp 38H& B C tích bình &
Câu 6 C ! ! 3g ?u , 3k va I có !8 V8 ^ các phân K H & Tính H 3k va I là
A 0I ]8 C sau ?]& B )4 có ?]&
C 0I ]8 sau C ?]& D )4 có C ?]&
Câu 7 Cho * Zn(r) + 2HCl (dd) z ZnCl2 (dd) + H2(k).
B,8 C . dung ?Y HCl thì 3" $] va I ^ các H 3g*
A F " I0 ra 3 u C& B F " I0 ra 3 u &
C C " I0 ra 3 u C& D C " I0 ra 3 u &
Câu 8 Khi ?! tích +A m C " C là [ 7O có H nào tham gia ?
A )H $f B )H # C )H khí D ) 3 A8 [&
Câu 9 Hai nhóm sinh làm thí !* nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohydric:
Nhóm H : Cân , g 1g và vào " k 200ml dung ?Y axit HCl 2M
Nhóm hai : Cân 1g + g và vào " k 300ml dung ?Y axit HCl 2M
Z, V8 cho H + khí thóat ra 9 thí ! nhóm hai I Q là do:
A Nhóm hai dùng axit A8 Q& B W! tích +A m + g $O Q&
Câu 10 Khi ! C thêm 100 thì " C 3 $]& Khi ! C h 20o lên 80o thì "
C lên
A 18 $]& B 27 $]& C 243 $]& D 729 $]&
Câu 11 Có Q trình * 2A + B z C
" I 5 tính +X +8 *
v = k [A]2.[B] :X 3" " k v 8 :
A B. H B B. H B
C B! D gian ra &
Câu 12 Trong ! 9 I thái cân +X* 2SO2 (k) + O2 (k) A 2SO3 (k) (H<0)
B. SO33g C , ,8 :
A F . SO2 B C . SO2
Câu 13 Cho 9 I thái cân +X* H2 (k) + Cl2 (k) A 2HCl(k) (H<0)
Cân +X 3g 8 ?Y 7A bên trái, khi C*
Trang 5
Câu 14 Cho 9 I thái cân +X* A(k) + B(k) A C(k) + D(k)
| ! và áp 38H không > ra 3k C . khí A là do:
A yk C . khí B B yk . khí B
C yk . khí C D yk . khí D
dung ?Y axít nói trên 9 40oC trong 3 phút N hoà tan , }8 Zn trong dung ?Y nói trên 9 55oC thì ]
gian là:
Câu 16 | ! không > ! cân +X nào 3g ?Y 8 7A bên ,8 C áp 38H :
A 2H2(k) + O2(k) A 2H2O(k).
B 2SO3(k) A 2SO2(k) + O2(k)
C 2NO(k) A N2(k) + O2(k)
D 2CO2(k) A 2CO(k) + O2(k)
Câu 17
A )4 làm C " 8&
B )4 làm C " Y&
C Làm C " 8 và Y nhau
D Không làm C " 8 và Y&
Câu 18 Trong > 5 amoniac:
N2(k) + 3H2(k) A 2NH3(k) ; H = – 92kj
yg thu 5 A8 khí NH3 ,8 :
A F ! và áp 38H& B C ! và áp 38H&
C C ! và áp 38H& D F ! và C áp 38H&
Câu 19 Khi +# ]8 , . H là 0,024 mol/l Sau 10 giây ra , . H là 0,022 mol/l " trong 5 này là :
A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s.
Câu 20 yk 8 ?Y cân +X là :
A M k , theo A8 8
B M k , theo A8 Y&
C )8 h I thái cân +X này thành I thái cân +X khác
D M , v ra A8 8 và A8 Y&
Câu 21 Cho các ,8 " sau:
a . H& b áp 38H c xúc tác d ! e ?! tích , xúc
B^ ,8 " 9 , " nói chung là:
Câu 22 Khi ninh /]2 Y cá, ta làm gì cho chúng nhanh chín ?
A Dùng . áp 38H B )m f Y cá C Cho thêm 8" vào D ) 3 A8 [& Câu 23 Tìm câu sai: I cân +X hóa , $ thì :
A " 8 +X " Y&
B y" mol các H tham gia không >&
C y" mol các 3 u không >&
D M không ra ^&
Câu 24 :! 3" cân +X k v 8 vào :
Câu 25 c cân +X hóa I 5 khi :
A B! không >&
B " 8 = " Y&
C B. H = . 3 u&
D Không có ph ra ^ dù có thêm tác các ,8 " bên ngoài * ! . áp 38H&
Câu 26 M > 5 amoniac là:
N2(k) + 3H2(k) A 2NH3(k) 6H = – 92kJ
,8 " không giúp C !8 su61t > 5 amoniac là :
A C ! &
B C áp 38H&
Trang 6
C ~H amoniac ra f r 5 &
D U> sung thêm khí Q vào r 5 &
Câu 27 c bình kín NH39 0oC và 1 atm 7O . 1 mol/l Nung bình kín , 546oC và NH3+Y phân
8 theo * 2NH3(k) A N2(k) + 3H2(k) Khi I O cân +X áp 38H khí trong bình là 3,3 atm; tích bình không >& :X 3" cân +X phân 8 NH39 546oC là:
A 1,08.10-4 B 2,08.10-4 C 2,04.10-3 D 1,04.10-4
Câu 28 Cho các phát +8 sau:
1 M 8 Y là ra theo 2 A8 5 nhau
2 M +H 8 Y là ra theo 1 A8 xác Y&
3 Cân +X hóa là I thái mà s ra hoàn toàn
4 Khi 8 Y I I thái cân +X hóa $5 các H 3g không >&
5 Khi 8 Y I I thái cân +X hóa ?h $I&
Các phát +8 sai là
Câu 29 Trong > 5 amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) A 2NH3 (k) H< 0
> 5
A F ! và áp 38H B C ! và áp 38H
C C ! và áp 38H D F ! 7h và C áp 38H
Câu 30 :! sau 9 I thái cân +X* H2 (k) + I2 (k) A 2HI (k)
U8 X 3" cân +X trên là:
A KC = B KC = C KC = D KC =
H22 I2
HI
HI
I H
2
2
2 2
2
I H
HI
2
2 2
HI
I
Câu 31 Cho 8 Y 9 I thái cân +X*
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) A 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H<0 Cân +X 3g 8 ?Y theo A8 8 khi:
A C ! B Thêm H xúc tác C C áp 38H D ~0I +f Q O
? _ J THI CAO a – F
- $% & '( )*
Câu 27 (Đại Học KB – 2009) Cho H xúc tác MnO2 vào 100 ml dung ?Y H2O2, sau 60 giây thu 5 3,36 ml khí O2/9 2& " trung bình (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 2,5.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-3 mol/(l.s) D 5,0.10-5 mol/(l.s)
OP* 8Q *<(<
v
nO2 = 1,5.10-3
nH2O2 = 3.10-3
= 5.10-4 mol/(l.s)
3
3.10
0,1.60
v
Câu 35 (Cao đẳng – 2007) Cho Q trình hóa > 5 amoniac
N2 (k) + 3H2 (k) t 0 ,C,xt 2NH3 (k) Khi C . 0 lên 2 $] " 8
A C lên 8 $u& B 2 $] C C lên 6 $]& D C lên 2 $]&
OP* 8Q *<(<
Ta có: vt = k.CN2.C3
2
H
C . H2 lên 2 $]* thì vs = k.CN2.(2CH2)3 = 8vt
Câu 42 (Cao đẳng – 2010) Cho * Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
B. ban ]8 Br2 là a mol/lít, sau 50 giây . Br2 còn $I là 0,01 mol/lít " trung bình
trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s) Giá Y a là
OP* 8Q *<(<
Trang 7
[ ]+ a
[ ] a – 0,01 a – 0,01
V = 1 [CO ]2 0,01 5 => a = 0,012
Câu 3 (Đại Học KA – 2010):r 5 khí X . N2 và H2 có
gian trong bình kín (có + Fe làm xúc tác), thu 5 r 5 khí Y có 4 " so 7O He +X 2 :!8 38H
> 5 NH3 là
OP* 8Q *<(<
) 3" mol r 5 là 1
F 3" mol N2 là x, thì H2 là 1 – x, 3" mol N2 là a
N2 + 3H2 2NH3 Ban ]8* a 1 – a
M * x 3x 2x
Sau * a-x 1-a-3x 2x
:r 5 X: 28a + 2(1 – a) = 1,8.4
a = 0,2
:r 5 Y có 3" mol là: a – x + 1 – a – 3x + 2x = 1 – 2x
mY = (1 – 2x)2.4
Ta có mX = mY
(1 – 2x)2.4 = 1,8.4
x = 0,05
:!8 38H * 100 25%
2 , 0
05 , 0
* , là bài 23' có công 2)% *<(< nhanh O sau các em tham h(i
WI * Cho r 5 X . H2 và N2 có M trung bình =a , hành M > 5 NH35 r 5 Y có M trung bình = b Tính !8 38H M > 5 NH3?
x là mol H2, y là mol N2.Ta có các 5 sau:
dB,8 x>3y(H2?2*:' 1; * (1-a/b)*(1+x/y)
B,8 x<3y(N2?2 H= 3/2 *(1-a/b)* (1+x/y)
dB,8 x=3y thì dùng H=2*(1-a/b) 0m dùng trong hai công trên A8 [&
- .* C$ cân -.*j 7 84% CB
Câu 51 (Đại Học KA – 2009)c bình có dung tích không > r 5 khí N2 và H27O . Q là 0,3 M và 0,7 M Sau khi > 5 NH3I I thái cân +X 9 t0C, H2 , 50% tích r 5 thu 5& :X 3" cân +X KC9 t0C có giá Y là
OP* 8Q *<(<
F $5 N2 là x
N2 + 3H2 2NH3
U 0,3 0,7 0
M x 3x 2x
Cb (0,3 – x) (0,7 – 3x) 2x
0,7 – 3x = 0,5(0,7 – 3x + 0,3 – x + 2x)
x = 0,1
= 3,125
2
3
3
[NH ]
[N ][H ]
C
[0,2][0,4]
Câu 32 (Đại Học KA – 2008) Cho cân +X hóa * 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); 8 là
f !& Phát +8 [ là:
A Cân +X 8 ?Y theo A8 8 khi C ! &
B Cân +X 8 ?Y theo A8 Y khi . O2
Trang 8
C Cân +X 8 ?Y theo A8 8 khi áp 38H ! &
D Cân +X 8 ?Y theo A8 Y khi . SO3
OP* 8Q *<(< Theo nguyên lí ~Qd3dQd$@ khi . H cân +X ?Y 8 theo A8 làm
C . H &
Câu 50 (Cao đẳng – 2009) Cho cân +X (trong bình kín) sau :
H < 0
CO (k) H O (k) CO (k) H (k) Trong các ,8 " : (1) C ! (2) thêm $5 Q O (3) thêm $5 H2; (4) C áp 38H chung
! (5) dùng H xúc tác
Dãy . các ,8 " A8 làm thay > cân +X ! là :
Câu 23 (Đại Học KB – 2008) Cho cân +X hoá * N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); 8 là
0 !& Cân +X hoá không +Y 8 ?Y khi
A thay > áp 38H !& B thay > . N2
C thay > ! & D thêm H xúc tác Fe
OP* 8Q *<(<
Cân +X hóa 4 có +Y 8 ?Y khi thay > các ,8 " . ! và áp 38H& )H xúc tác %k
có vai trò làm C " /8 và Y2 mà không làm cho cân +X 8 ?Y
5 * > 5 NH3, > 5 SO3, ! phân CaCO3,
Câu 21 (Cao đẳng – 2008) Cho các cân +X hoá *
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay > áp 38H ^ cân +X hóa +Y 8 ?Y là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4).
Câu 26 (Cao đẳng – 2009) Cho các cân +X sau :
(1) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
(3) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay > áp 38H nhóm g.m các cân +X hoá h A8 không +Y chuyn dYch là
OP* 8Q *<(<
> ! 3" O và sau +X nhau 7O (3) và (4)
Câu 48 (Đại Học KA – 2009) Cho cân +X sau trong bình kín: 2NO2 k A N2O4 (k)
(màu nâu f2 (không màu) U, khi I ! bình thì màu nâu f I ?]& M 8 có:
A H < 0, thu ! B H > 0, f !
C H > 0, thu ! D H < 0, f !
Câu 56 (Cao đẳng – 2008):X 3" cân +X xác Y 4 v 8 vào
A áp 38H& B H xúc tác C . & D ! &
Câu 23 (Cao đẳng – 2010) Cho cân +X hoá * PCl (k)5 A PCl (k) Cl (k);3 2 H 0
Cân +X 8 ?Y theo A8 8 khi
A thêm PCl3 vào ! B C ! !
C thêm Cl2 vào ! D C áp 38H !
Câu 6 (Đại Học KA – 2010) Cho cân +X 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi C ! thì 4 "
r 5 khí so 7O H2 & Phát +8 [ khi nói 7A cân +X này là :
A M Y 0 ! cân +X ?Y 8 theo A8 8 khi C ! &
B M 8 0 ! cân +X ?Y 8 theo A8 Y khi C ! &
C M Y thu ! cân +X ?Y 8 theo A8 8 khi C ! &
D M 8 thu ! cân +X ?Y 8 theo A8 Y khi C ! &
Trang 9
r 5 khí SO2, O2, SO3v 8 vào 4 $! 3" mol chúng (MO2 = 32< < MSO3 = 64) Khi C
! 4 " r 5 so 7O H2 là M giàm Có là 3" mol SO3& N khi C ! cân +X 8 ?Y theo A8 Y là A8 thu ! suy ra A8 8 là A8 0 !&
Câu 60 (Đại Học KA – 2010) Xét cân +X* N2O4 (k) 2NO2 (k) 9 250C Khi 8 ?Y sang I thái cân +X O ,8 . N2O4C lên 9 $] thì . NO2
A C 9 $]& B C 3 $]& C C 4,5 $]& D 3 $]&
OP* 8Q *<(<
F . N2O4 và NO2 ban ]8 $] $5 là a, x Sau khi C . N2O4 là 9a, NO2 là y
=>
a
y
a
x
9
2
2
x y
Hướng dẫn: Theo O ?} trên Dân trí > chuyên gia A :! " %0 I0 Công ! thông tin
f' án chính 2)% %m0 & giáo 8n% là B.
Khi [N2O4] C 9 $] thì = 3a => B.
a O N K NO
O
N
NO
]
[
]
[
4 2 2
4
2
2
Câu 34 (Đại Học KB – 2010) Cho các cân +X sau
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ;
(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ;
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Khi áp 38H ! 3" cân +X +Y 8 ?Y theo A8 Y là
OP* 8Q *<(<
F áp 8H cân +X 8 ?Y theo A8 C áp 38H ! /C > 3" mol khí):
(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) : trong trên duy H theo A8 82
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) /Y2
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ; (III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) (không 9 +9 áp 38H2
...b/ Cân -. * hóa 1% Trạng thái phản ứng thuận nghịch mà vận tốc phản ứng thuận vận
tốc phản ứng nghịch.
Lưu ý: Cân hóa học cân động phản ứng thuận phản. .. độ: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
+ Áp suất: Đối với phản ứng có chất khí, tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
+ Nhiệt độ: Khi tăng nhiệt độ, ... độ, tốc độ phản ứng tăng.
+ Diện tích bề mặt: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
+ Chất xúc tác chất làm tăng tốc độ phản ứng, lại sau phản