Trường THCS&THPT Nguyễn Tri Phương Bài 1: Tiến hành một cuộc thăm dò về số giờ tự học của một học sinh lớp 10 ở nhà trong một tuần, người điều tra chọn ngẫu nhiên 50 học sinh lớp 10 và đ[r]
Trang 1Trường THCS&THPT Nguyễn Tri Phương
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10
Học kỳ II Năm học 2008 – 2009
LƯU Ý: Học sinh về làm toàn bộ bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập với những phần tương ứng Riêng phần trắc
nghiệm theo dõi các phần ôn tập và các tài liệu mà giáo viên đã phát Sau đó thực hiện thêm các bài tập bổ sung.
I) Bất phương trình và hệ bất phương trình:
1) Tóm
x b
a
0
a 0 ( )
f x axb
0
a 0
( 0)
4
+ 0 thì f x( ) luôn cùng a, Ax
+ 0 thì f x( ) luôn cùng a b
a
+ 0 thì f x( )0có hai -$% x x1, 2 (x1x2) thì chúng ta có
x x1 x2
( )
2) 67 89 #:- bài <
Bài 1: Tìm
a) 2 3 1
5
x
c)
5 7
x
x
Bài 2: Xét
a) ( )f x ( 2x 3)(x2)(x4) b) ( ) 2 1
(1 )( 20
x
f x
x x
( )
f x
2
Bài 3: H$4$ các <AB- trình sau:
a) 3 1
2 x
2 2
3 1 4
x
d) x 3 1 e) 5 8 x 11 Bài 4: H$4$ các <AB- trình:
a) x2 3x 7 0 b) x2 4x 4 0 c) x25x 6 0 d) x25x 6 0
Bài 5: H$4$ các <AB- trình sau:
a)
2 2
9 14
0
9 14
2
0 1
x
2
(x 5x6)(1x)0 d)
2
0
2 3
x
II) Thống kê:
1) Tóm
* M9 trung bình 7-
a)
1 1 2 2 1 1 2 2
b)
1
i i i i
*
a)
1
b)
1
2) 67 89 #:- bài <
Trang 2Bài 1:
20; 29 15
50
N
a) b) c) Tính d)
này >AO cho W 4- phân 9 Q 89 sau >P0
a) Tìm 90 Tìm 89 trung bình (chính xác > hàng <Q 5T0
b) Tìm
c)
III) Cung và góc lượng giác:
1) Tóm
* Công
6
4
3
2
2
2 2
3
2
2
1
1 tan
cos
2
2 2
1
2
2
1
1 cot
sin
* Giá
cos cos
sin sin
tan tan
cot cot
sin sin
cos cos
tan tan
cot cot
sin sin
cos cos
tan tan
cot cot
2
2
2
2
* Công
cos( ) cos cos sin sin cos( ) cos cos sin sin sin( ) sin cos cos sin sin( ) sin cos cos sin
tan tan tan( )
1 tan tan tan tan tan( )
1 tan tan
2
sin 2 2sin cos cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2sin
2 tan tan 2
1 tan
a a
a
Trang 3Trường THCS&THPT Nguyễn Tri Phương
1
2 1
2 1
2
cos cos 2 cos cos
sin sin 2sin cos
sin sin 2 cos sin
2 2 2
1 cos 2 sin
2
1 cos 2 cos
2
1 cos 2 tan
1 cos 2
a a
a a
a a
a
2 2
1 cos 2 2 cos
1 cos 2 2sin
* Chú ý:
a) \7 dài 7 cung tròn có 89 > là 5>$ là lR.
b) Cho các giá
sin k2 sin ; os c k2 cos ; tan k tan ; cot k cot
2) 67 89 #:- bài <
Bài 1: 67 >AN- tròn có bán kinh là 25cm Tìm >7 dài các cung trên >AN- tròn có 89 >
a) 3
7
0
29 Bài 2: Rút
x x x x
sin 825 cos15 cos 75 sin 555 tan115 tan 245
Bài 3: Tính các giá
a) sin 2 và
5
3
2
b) cos 0,8 và 3 2
2
c) tan 13 và
8
0
2
7
2
Bài 4: Cho 0 và Tính
4
3
sin 2 ;cos 2 ; tan 2 ;cot 2
4
3 c
sin ;sin ;cos ;cos Bài 6:
x
x
2
tan cot
x
c) sin4xcos4x 1 2sin2x.cos2x d) sin6xcos6x 1 3sin2x.cos2x
e) sin 20 sin 40 sin 800 0 0 3
8
8
Bài 7: Rút
a) cos 4 cos 2
sin 4 sin 2
sin 3sin 2 sin 3 cos 3cos 2 cos 3
c) 1 cos 2 cos 2 cos 3
sin 2 sin 4 sin 6
1 cos 2 cos 4
Trang 4B) HÌNH HỌC:
I) Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác:
1) Tóm
Cho tam giác ABC có các : BCa AC, b AB, c và bán kính
H2$ là j chu vi Ta có:
,
R r
2
A
b c
m
m m h
ha
b
c a b
* \ lí hàm 89 cosin :
2 2 2 2 cos
2
A
bc
2 2 2 2 cos
2
B
ac
2 2 2 2 cos
2
C
ab
* \ lí hàm 89 sin :
2
R
* Công
2 2 2
2 2( )
4
a
2 2 2
2 2( )
4
b
2 2 2
2 2( )
4
c
* Công #$% tích tam giác :
4
abc S R
2
S p pa pb pc
2) 67 89 #:- bài <
Bài 1: Cho tam giác ABC $ a2cm b, 5cm C,A 340 Tính c R r S, , ,
Bài 2: Cho tam giác ABC $ a3cm b; 4cm c, 5cm Tính C m S R hA , ; , ,a a
Bài 3: Cho tam giác ABC $ A 0 Tính
a cm b cm A c C R r, , ,A Bài 4: Cho tam giác ABC $ 0 Tính
II) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng:
1) Tóm
* \AN- h-
a) RAB- trình >AN- h- >$ qua M x y( ;0 0)và có vtcp là u( ;u u1 2) thì <AB- trình tham 89 có
#:-
Trang 5Trường THCS&THPT Nguyễn Tri Phương
0 1
0 2
b) RAB- trình >AN- h- >$ qua M x y( ;0 0)và cĩ vtpt là n( ; )a b thì <AB- trình cĩ #:-
a xx b yy
c) Gĩc -$l hai >AN- h- Cho hai >AN- h- d a x1: 1 b y1 c1 0;d2:a x2 b y2 c20 thì gĩc
-$l hai >AN- h- >AO xác > N cơng
c
1 2 1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
os
c
d) m4- cách d 7 >$G M x y( ;0 0)> 7 >AN- h- d ax: by c 0
0 0 (M d, ) 2 2
d
* \AN- trịn:
* RAB- trình >AN- trịn : + :- 1 : 2 2 2 cĩ tâm
xa yb R I a b ; và R + :- 2 : x2y22ax2by c 0 cĩ tâm 2 2 ( )
; và R =
0
a b c
*
PT 0 và IM0 làm
(x a) xx (y b) yy 0
*
H$4$ pt d I , R k ? gb$ thay vào
* Êlip:
* RAB- trình chính Elip : x22 y22 1 a b 0 và
b a c
- Tiêu >$G F1c;0 , F c2 ;0
- Tiêu V là 2c
-
- \7 dài 5t u là 2b
- Tâm sai e c
a
- \v A1a;0 , A a2 ;0 ,B1 0;b B , 2 0;b
2) 67 89 #:- bài <
Bài 1: Xác > gĩc -$l hai >AN- h- trong các 5AN- O< sau:
a) d1: 2x y 7 0;d2: 5y x 0 b) d1: 2x y 7 0;d2:x 5 0
c) d1: 2x y 7 0;d2:y2x 9 0 d) d1: 2x y 7 0;d2: 5y 6 0
Bài 2: Tính @4- cách d >$G M > >AN- h- AB- - trong các 5AN- O< sau:d
a) M(2;1); : 5d y x 0 b) M(2;1); : 2d x7y 1 0
c) M( 2;1); : 5 d x 7 0 d) M( 2; 1); : 5 d y 9 0
Bài 3: Xét
5
, ,
8 6
4 3
5 1
2 2
Bài 4: `$ <AB- trình các : tam giác ABC $ trung >$G các : AB BC CA, ,
(2;1), (5;3), (3; 4)
Bài 5: `$ <AB- trình các >AN- trung 5V tam giác ABC $ trung >$G các : AB BC CA, ,
( 1;1), (1;9), (9;1)
Trang 6Bài 6: x< <AB- trình các : tam giác ABC B( 4;5) và 2 >AN- cao AH và BH
1: 5 3 4 0; 2: 3 8 13 0
Bài 7: Tam giác ABC có <AB- trình : AB là 5x3y 2 0 các A B
x< <AB- trình : và >AN- cao ba
1: 4 3 1 0, 2: 7 2 22 0
Bài 8: x< <AB- trình >AN- tròn trong các 5AN- O< sau:
a) Tâm I 2; 2 và bán kính R3
b) \$ qua >$G A(3;1) và tâm I 1; 2
c) Có >AN- kính AB và A(1; 2); (2; 2) B
d) Tâm I(1; 2) và $< xúc /$ >AN- h- d: 2x3y 8 0
e) \$ qua >$G A(3;1), (5;5)B và tâm I y trên 5t hoành
Bài 10: Cho >AN- tròn ( ) :C x2y22x6y 9 0 ( )C $
Bài 11: Trong các <AB- trình sau >P1 <AB- trình nào là <AB- trình >AN- tròn, v rõ tâm và bán kính
nó:
a) x2y22x2y 2 0 b) x2 y22x2y 7 0
c) x2y22x4y 9 0 d) 2x2y22x2y 2 0
Bài 12: x< <AB- trình chính êlip trong các 5AN- O< sau:
2
e
b) Có 7 tiêu >$G F 3;0 và >$ qua 1; 3
2
c) Có >7 dài 5t bé là và tiêu V là 8 4
d) Có >v A(0; 2) và tiêu >$G F(1;0)
Bài 13: Cho êlip có <AB- trình 16x225y2 100
a) Tìm 2 >7 các >v1 2 >7 tiêu >$G1 tính tâm sai êlip >0
b) Tìm x2 và tính @4- cách d >$G > > hai tiêu >$G0
c) Tìm các giá 5 >G >AN- h- b d y: x b có >$G chung /$ êlip
... 90 Tìm 89 trung bình (chính xác > hàng <Q 5T0b) Tìm
c)
III) Cung góc lượng giác:
1) Tóm
* Cơng
6
4
... 5x6)(1x)0 d)
2
0
2
x
II) Thống kê:
1) Tóm
* M9 trung bình 7-
a)
1...
2
* Công
cos( ) cos cos sin sin cos( ) cos cos sin sin sin( ) sin cos cos sin sin( ) sin cos cos