Làm việc gì cũng sơ sài, qua loa Câu 2: Trong caùc câu tục ngữ sau câu nào thể hiện tính tự trọng.. Có chí thì nên..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS AN LỘC
Lớp :
Họ và tên:
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: SINH HỌC 7 Thời gian 45 phút
Điểm và lời phê
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
I Khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước đáp án đúng:(2đ)
Cââu 1: Giun đũa thuộc :
A Ngành giun đốt B Ngành giun dẹp
C Ngành ruột khoang D Ngành giun trịn
Câu 2 :Trong các loài sau, loài nào vừa có giá trị thực phẩm lại vừa phá hoại mùa màng ?
A Ong B Châu chấu
C Bướm D Tôm sông
Câu 3 : Đặc điểm: cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng bụng phát triển thích nghi với lối sống chui rúc kí sinh cĩ ở đại diện:
A Giun Kim B Giun rễ lúa
C Sán dây D Giun đũa
Câu 4: Giun đũa không bị tiêu hóa bởi dịch tiêu hóa trong ruột người vì có :
A Lớp cuticun bao bọc B Cơ bụng khỏe
C Lớp kitin che chở D Cơ vòng phát triển
II Hãy nối thông tin ở cột A với cột B rồi ghi kết quả vào cột C (3đ)
1 Nhện a §Çu có 1 đơi r©u, m¾t kÐp, c¬ quan miƯng 1
3 Châu chấu c Thụ phấn cho cây trồng 3
4 Giun đũa d Lông bơi tiêu giảm - Giác bám phát triển 4
5 Sán lá gan e.Cha cã khoang c¬ thĨ chÝnh thøc 5
6 Ong mật f Bụng có khe thở, lỗ sinh dục, núm tuyến tơ 6
B
PHẦN TỰ LUẬN: (5đ iể m)
Câu 1: Hãy vẽ sơ đồ vịng đđời của giun đũa Giải thích cơ sở khoa học của việc tẩy
giun đũa định kì 6 tháng một lần (3đ)
Trang 2Câu2: Nêu đặc điểm chung của ngành chân khớp Tại sao ngành chân khớp lại đa
dạng về môi trường sống và tập tính (2đ)
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC 7
Trang 3A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 ủieồm).
I Khoanh trũn vào chữ cỏi A hoặc B, C, D ( moói yự ủuựng cho 0.5 ủ )
Cõu 1: D Cõu 2 : B Cõu 3: C Cõu 4: A
II Noỏi thoõng tin ụỷ coọt A vụựi coọt B roài ghi keỏt quaỷ vaứo coọt C( moói yự ủuựng cho 0.5 ủ
1.f - 2.b - 3a - 4e - 5d - 6c
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (5 ủieồm).
1 - Sụ ủoà vòng đời
aồm vaứ thoaựng khớ
- Giun đũa (trong ruột ngời) đẻ trứng ấu trùng trong trửựng
theothức ăn
Ruoọt non tim, gan, phoồi Ruoọt non
ấu trùng chui ra
- Cụ sụỷ khoa hoùc cuỷa vieọc taồy giun ủũnh kỡ 6 thaựng 1 laàn:
- Baỷo veọ sửực khoỷe traựnh ngieóm giun saựn cho duứ ủaừ aờn uoỏng veọ
sinh nụi ụỷ saùch seừ
- Giun ủuừa khi nhieóm vaứo cụ theồ khoõng ụỷ ngay taùi ruoọt non maứ
di chuyeồn trong cụ theồ ụỷ nhieàu cụ quan khaực nhau, caàn uoỏng
thuoỏc soồ giun 6 thaựng 1 laàn ủeồ ủaỷm baỷo taồy ủửụùc giun ủuừa trieọt
ủeồ nhaỏt
2 ủ
0.5ủ
0.5ủ
2 ẹaởc ủieồm chung cuỷa ngaứnh chaõn khụựp:
- Phần phụ phõn đốt, cỏc đốt khớp động với nhau
- Sự phỏt triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xỏc
- Cú boọ xửụng ngoaứi baống kitin che chở, naõng ủụừ
Ngaứnh chaõn khụựp laùi ủa daùng veà moõi trửụứng soỏng vaứ taọp tớnh :
- Caỏu taùo cụ theồ thớch nghi vụựi moõi trửụứng
- Xuaỏt hieọn haùch naừo, chuoói thaàn kinh
1ủ
1ủ
MA TRAÄN ẹEÀ THI HOẽC Kè I
MOÂN: SINH HOẽC 7
Thụứi gian 45’
Trang 4NỘI DUNG Các mức độ nhận biết
GIUN DẸP Đặc điểm của
sán lá gan
Cấu tạo sán lá gan 10% = 1 điểm 50% = 0.5 điểm 50% = 0.5 điểm
GIUN TRÒN Đặc điểm của
giun đũa
Đặc điểm của giun đũa
Vòng đời giun đũa
Giải thích cơ sở khoa học của việc việc sổ giun định kì
40% = 4 điểm 25% = 1điểm 50% = 2điểm 25% = 1 điểm CHÂN KHỚP Đặc điểm của
đại diện chân khớp
Đặc điểm chung
Cấu tạo của đại diện chân khớp
Ngành chân khớp lại đa dạng về môi trường sống và tập tính
50% = 5 điểm 40% = 2 điểm 40% = 2 điểm 20% = 1 điểm
100% = 10
điểm
35% = 3.5 điểm 40% = 4.5điểm 10% = 1điểm 10% = 1điểm
TRƯỜNG THCS AN LỘC
Lớp :
Họ và tên:
ĐỀ THI HỌC KỲ I THI HỌC KÌ I MÔN: GDCD 7 Thời gian 45 phút
Điểm và lời phê
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
I Khoanh trịn vào chữ cái A, B, C, hoặc D đứng trước đáp án đúng:(1đ)
Trang 5Cõaõu 1: Biểu hiện của tớnh giản dị là:
A Núi năng cộc lốc, trống khụng B Tổ chức sinh nhật linh đỡnh
C Lời núi ngắn gọn dễ hiểu D Làm việc gỡ cũng sơ sài, qua loa
Cõu 2: Trong caực cõu tục ngữ sau cõu nào thể hiện tớnh tự trọng A Đúi cho sạch, rỏch cho thơm B Cú chớ thỡ nờn
C Cõy ngay khụng sợ chết đứng D Con hơn cha là nhà cú phỳc
Cõu 3 : Biểu hiệncủa yờu thương con người: A Nhận lỗi thay cho bạn B Sẵn sàng giúp đỡ, thông cảm, chia sẻ C Dũng cảm nhận lỗi của mỡnh D Làm bài tập đầy đủ khi đến lớp Cõu 4: Hành vi nào sau đõy thể hiờn sự tụn sư trọng đạo A Quay cúp trong khi kiểm tra B Luụn giỳp đỡ bạn khi khú khăn C Nhận lỗi thay cho bạn D Khụng núi chuyện riờng trong giờ học II Haừy chọn từ, cụm từ thớch hợp điền vào những chỗ cũn trống sau (1ủ) a là tụn trọng kớnh yờu và biết ơn đối với những người làm thầy giỏo cụ giỏo ở mọi lỳc mọi nơi những điều thầy đó dạy, và làm theo mà thầy đó dạy cho mỡnh b Là phẩm chất đạo đức cao quý, giúp con ngời có nghị lực nâng cao phẩm giá, uy tín cá nhân, đợc mọi ngời tôn trọng, quý mến B PHẦN TỰ LUẬN: (8 đ ieồ m)
Caõu 1: Thế nào là gia đỡnh văn húa? Em cần phải làm gỡ để xõy dựng gia đỡnh văn húa?(3 đ) Cõu 2: Em hiểu thế nào là yờu thương con người? Kể một việc làm cụ thể của em thể hiện sự yờu thương giỳp đỡ mọi người (3ủ) Cõu 3 : Nờu ớt nhất ba cõu ca dao-tục ngữ núi về tụn sư trong đạo (2 đ) BAỉI LAỉM
Trang 6
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN: GDCD 7 Thời gian 45’
Giản dị Biểu hiện của
tính giản dị 2.5% = 0.25 đ 2.5% = 0.25 đ
Tự Trọng Biểu hiện
Trang 75% = 0.5 điểm 0.5% = 0.5 đ
Tơn sư trọng đạo Khái niệm, biểu
hiên sự tơn sư trọng đạo
Ca dao-tục ngữ nĩi về tơn sư trong đạo 32,5% = 3.25 đ 12.5% = 1.25 đ 20% = 2 điểm
Yêu thương con
người
Liên hệ bản thân Em hiểu thế nào
là yêu thương con người?
30% = 3 đ 15% = 1,5 đ 15% = 1,5 điểm
Xây dựng gia
đình văn hĩa
Thế nào là gia đình văn hĩa?
Em cần phải làm gì để xây dựng gia đình văn hĩa?
100% = 10
điểm
22,5% = 2.25 đ 37,5% = 3.75đ 20% = 2 đ 20% = 2 điểm
ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I MÔN: GDCD 7
I Khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D ( mỗi ý đúng cho 0.25 đ )
Câu 1: C Câu 2 : A Câu 3: B Câu 4: D
II Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào những chỗ cịn trống sau
( mỗi ý đúng cho 0.25 đ )
a.Tơn sư trọng đạo, coi trọng, đạo lí
b Tự trọng
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm).
Trang 8- Gia đỡnh văn húa là gia đỡnh hũa thuận, hạnh phỳc, tiến bộ, thực hiện kế hoạch hú gia đỡnh, đoàn kết với xúm giềng và làm tốt nghĩa vụ cụng dõn
Hoc sinh cần phải:
- Chăm ngoan học giỏi
- Kớnh trọng giỳp đỡ ụng bà cha mẹ, yờu thương anh chị em
- Khụng đua đũi ăn chơi
- Khụng làm điều gỡ tổn hại đến danh dự dũng họ
0.5ủ 0.5ủ 0.5ủ 0.5ủ
2 - Yêu thơng con ngời là: Quan tâm giúp đỡ, làm những điều tốt
đẹp cho người khỏc nhất là những người gặp khú khăn hoạn nạn
- Liờn hệ bản thõn
- Sẵn sàng giúp đỡ, thông cảm, chia sẻ
- Biết tha thứ, có lòng vị tha - Biết hi sinh
1.5ủ
1.5ủ
3 Ca dao-tục ngữ núi về tụn sư trong đạo
1 Muốn sang thỡ bắc cầu kiều Muốn con hay chữ thỡ yờu lấy thầy
2 nhất tự vi sư bỏn tự vi sư
3 Khụng thầy đố mày làm nờn
2 đ
TRệễỉNG THCS AN LOÄC
Lụựp :
Hoù vaứ teõn:
THI HOẽC Kè I NAấM HOẽC: 2016 - 2017 MOÂN: GDCD 7 VNEN Thụứi gian 45 phuựt
ẹieồm vaứ lụứi pheõ
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
Khoanh trũn vào chữ cỏi A, B, C, hoặc D đứng trước đỏp ỏn đỳng:(1ủ)
Cõaõu 1: Biểu hiện của tớnh tự tin là:
A Núi năng cộc lốc, trống khụng B Dỏm nghĩ, dỏm làm
C Lời núi ngắn gọn dễ hiểu D Làm việc gỡ cũng sơ sài, qua loa
Cõu 2: Trong caực cõu tục ngữ sau cõu nào thể hiện tớnh tự trọng
A Đúi cho sạch, rỏch cho thơm B Cú chớ thỡ nờn
Trang 9C Cõy ngay khụng sợ chết đứng D Con hơn cha là nhà cú phỳc
Cõu 3 : Biểu hiệncủa yờu thương con người:
A Nhận lỗi thay cho bạn B Sẵn sàng giúp đỡ, thông cảm, chia sẻ
C Dũng cảm nhận lỗi của mỡnh D Làm bài tập đầy đủ khi đến lớp
Cõu 4: Hành vi nào sau đõy thể hiờn cỏch sống giản dị
A Quay cúp trong khi kiểm tra B Luụn giỳp đỡ bạn khi khú khăn
C Nhận lỗi thay cho bạn D.Lời núi ngắn gọn dễ hiểu
II Em haừy chọn từ, cụm từ thớch hợp điền vào những chỗ cũn trống sau (1ủ)
a là biết coi trọng và giữ gìn , biết điều
chỉnh hành vi cá nhân của mình cho phù hợp với các chuẩn mực xã hội
b Yêu thơng con ngời là: giúp đỡ, làm những điều tốt đẹp cho người khỏc nhất là những người gặp
B
PHẦN TỰ LUẬN: (8 đ ieồ m)
Cõu 1 : Thế nào là sống cú kế hoạch ? Hóy nờu ý nghĩa của việc sống cú kế hoạch ?(3 đ) Cõu 2: Giản dị là gỡ? hóy nờu những biểu hiện của tớnh giản dị (3ủ)
Cõu 3 : Hóy kể một cõu chuyện của bản thõn em hoặc bạn bố, người thõn thể hiện sự yờu
thương con người (2 đ)
MA TRAÄN ẹEÀ THI HOẽC Kè I
MOÂN: GDCD 7
Thụứi gian 45’
Tự tin Biểu hiện của
tớnh tự tin 5% = 0.5 ủ 5% = 0.5 ủ
Tự Trọng Biểu hiện
5% = 0.5 ủieồm 5% = 0.5 ủ
Giản dị Biểu hiện Khỏi niệm giản
dị
Hành vi sống giản
dị 35% = 3.5 ủ 15% = 1.5 ủ 15% = 1.5 ủ 5% = 0.5 ủ
Yờu thương con
người
Trang 1025% = 2.5 đ 5% = 0.5 đ 20% = 2 đ
Sống cĩ kế
hoạch
Thế nào là sống
cĩ kế hoạch?
Ý nghĩa của sống cĩ kế hoạch?
100% = 10 đ 30% = 3 đ 35% = 3,5đ 25% = 2,5đ 10% = 1 đ
ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I MÔN: GDCD VNEN 7
I Khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D ( mỗi ý đúng cho 0.5 đ )
Câu 1: B Câu 2 : A Câu 3: B Câu 4: D
II Em hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào những chỗ cịn trống sau (1đ)
a Tự trọng, phẩm cách
b Quan tâm, khĩ khăn hoạn nạn
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm).
1
Khái niệm: Là biết xác định nhiệm vụ, sắp xếp các cơng việc
hàng ngày, hằng tuần một cách hợp lí để mọi việc được thực hiện đầy đủ, cĩ hiệu quả và cĩ chất lượng
- Ý nghĩa: Làm việc cĩ kế hoạch sẽ giúp chúng ta chủ động, tiết
kiệm thời gian, cơng sức và đạt hiệu quả trong cơng việc
2đ
1đ
Trang 11- Khái niệm: Là sống phù hợp với điều kiện, hồn cảnh của bản
thân, gia đình và xã hội
- Biểu hiện : khơng xa hoa, lãng phí, khơng chạy theo những nhu
cầu vật chất và hình thức bề ngồi
1.5đ
1.5đ
3
Kể một câu chuyện của bản thân em hoặc bạn bè, người thân thể hiện sự yêu thương con người
2 đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I - LỚP 7 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ( HĨA - SINH- VẬT LÍ )
Chủ đề 1
nguyên tử,
Nguyên tố hĩa
học, CTHH
Chủ đề 2 phản
ứng hĩa học, mol
và tính tốn hĩa
học
Định luật bảo tồn khối lượng
Tính khối lượng chất sau phản ứng
khơng khí
Chủ đề 1
Sinh sản ở
sinh vật
sản vơ tính và hữu tính
Các khâu của hiện tượng cảm ứng
Chủ đề 2
Cảm ứng
Cấu tạo của vi khuẩn
Trang 12ở sinh vật
Chủ đề 1:
Sự truyền ánh
sáng
Nêu được ví dụ về nguồn sáng
Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng.
Giải thích được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng
Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối với gương phẳng.
Tính được gĩc tới
Chủ đề 2:
Màu sắc
ánh sáng
Nêu được nguồn phát ánh sáng trắng
Tìm ví dụ nguồn phát ánh sáng trắng
TR TRƯỜNG THCS AN LỘC
Lớp : 7/3
Họ và tên:
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 - 2017 KIỂM TRA 90 PHÚT MÔN: KHTN 7 Điểm và lời phê PHẦN HĨA HỌC Câu 1 (1đ)Em hãy chọn từ thích hợp (Vỏ, hạt nhân, âm, dương, tham gia) điền vào chỗ trống: a Nguyên tử là những hạt vơ cùng nhỏ và trung hịa về điện Nguyên tử cấu tạo bởi gồm một hay nhiều electron mang điện tích .,
cịn được tạo bởi proton và nơtron b Trong phản ứng hĩa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng Câu 2 (1đ) Em hãy nêu: Qui tắc hĩa trị Áp dụng lập cơng thức hĩa học của hợp chất Bari clorua , biết phân tử Bari clorua tạo bởi 2 nguyên tố: bari và clo
Trang 13
Câu3 ( 2 đ) Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm trong không khí thu được nhôm oxit ( Al2O3) Cho rằng phản ứng chỉ xảy ra giữa nhôm và oxi trong không khí a Tính thể tích không khí đã tham gia phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí b Tìm khối lượng nhôm oxit tạo thành
Trang 14
Cho biết ( Al = 27; O = 16 ) PHẦN VẬT LÍ I.Trắc nghiệm:(1đ) A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng? A Mặt trời B Ngọn nến đang cháy C.Mặt trăng D Con đom đóm lập lòe Câu 2: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 500 Góc tới có giá trị nào sau đây? A 400 B 600 C 800 D 250 Câu 3: Để giải thích hiện tượng nhật thực, nguyệt thực người ta dựa vào : A Định luật truyền thẳng của ánh sáng B Định luật phản xạ ánh sáng C Định luật khúc xạ ánh sáng D Cả ba định luật trên B Hãy vẽ tia phản xạ qua gương trong hình vẽ: II Tự luận: Câu 1: (1,5đ) Hãy phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng.
S
Trang 15
Câu 2: (0,5đ) Ánh sáng trắng là gì? Kể một số nguồn phát ánh sáng trắng.
PHẦN SINH HỌC Câu 1:(1,5đ) Sinh sản là gì? Phân biệt giữa sinh sản vô tính và hữu tính
Trang 16
Câu 2: (1,5đ) Nêu đặc điểm của vi khuẩn, xác định các khâu của quá trình cảm ứng
Trang 17
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I - LỚP 7 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ( HĨA - SINH- VẬT LÍ )
mỗi từ
2 Gọi a là hĩa trị Mg
Theo QTHT a.I = 1 II
->a = II
Vậy trong hợp chất MgO nguyên tố Mg cĩ hĩa trị II
0.5đ
3 a Gọi x,y lần lượt là chỉ số của Ba, Cl 0.25đ
Trang 18Theo QTHT ta có x.II = y.I
->x/y = ½
Có x=1; y = 2
Vây CTHH của hợp chất là BaCl2
b Gọi x,y lần lượt là chỉ số của Na, ( OH)
Theo QTHT ta có x.I = y.I
->x/y = 1/1
Có x=1; y = 1
Vây CTHH của hợp chất là NaOH
0.25đ
4 n Al = 5.4/ 27 = 0,2 mol
PTHH 4 Al + 3 O2 t0 2Al2O3
Theo PT 4 mol 3 mol 2 mol
Theo bài 0.2 mol 0.15mol 0.1 mol
a Thể tích không khí cần dùng ở đktc
Vì thể tích oxi bằng 1/5 thể tich không khí
VKK = (nO 2 22,4) * 5
= (0,15 * 22,4) * 5
= 16 ,8( lit)
b Khối lượng nhôm oxit thu được sau phản ứng
mAl2 O 3 = nAl2 O 3 * MAl2 O 3 ( MAl2 O 3 = 102g/ mol)
= 0,1 * 102
= 10,2 ( g)
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ
5 Có d CxHyNz H2 = 81
MCxHyNz = 81 H2 ( MH2 = 2g/ mol)
= 162 ( g/ mol)
Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong hợp chất
C = 120 g ; H = 14 g và N= 28
Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong hợp chất:
C = 10mol ; H = 14mol và N= 2mol
Vây CTHH của nicotin C 10 H 14 N 2
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
1 - Sinh sản là quá trình hình thành cá thể mới, đảm bảo sự phát
triển liên tục của loài
- Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp
của giao tử đực và giao tử cái Cơ thể mới được hình thành từ
một phần cơ thể mẹ Con giống mẹ
- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao
tử đực và giao tử cái Con được hình thành do có sự kết hợp
0.5ñ
0.5ñ
0.5ñ