1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiếng anh 7-UNIT 13 A3,5

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 791,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em hãy quan sát tranh trong SGK trang 131 và viết lại câu sử dụng công thức cô vừa giới thiệu nhé.. Sau đó các em luyện nói với bạn hoặc cá nhân..[r]

Trang 1

English 7

Wednesday, April 22 th , 2020

Trang 2

MỤC TIÊU: SAU BÀI HỌC CÁC EM CẦN

NẮM NHỮNG KIẾN THỨC SAU:

- Biết được một số từ vựng mới

- Phát triển được kĩ năng Đọc thông qua

đoạn đọc

- Các em có thể sử dụng Tính Từ (Adjective)

hoặc Trạng Từ ( Adverb) để Nói về môn

Thể thao

Trang 3

 NỘI DUNG BÀI HỌC:

Các em ghi lại từ vựng

nhé Các em dùng từ

điển để nghe cách đọc và phiên âm nhé

Trang 4

Unit 13: Activities

Lesson 2 A 3, 5(p.131-133)

I Vocabulary:

:

- skillful (adj) : điêu luyện

- slow (adj) : chậm

- quick (adj) : nhanh

- safe (adj) : an toàn

- a runner : người chạy bộ

- a cyclist : người đi xe đạp

Trang 5

Các em hãy quan sát ví dụ

bên dưới cách chuyển câu từ

adj(tính từ) + Noun(danh từ)

Adv(trạng từ) và chép công

thức, ví dụ vào vở

Trang 6

He is a bad tennis player

adj N

He plays badly

v adv

He is a skillful soccer player

He plays skillfully adj N

v adv

Form:

-S + be ( am / is / are ) + (a /an ) + adj + N

- S + V ( s / es ) + Adv

Presentation:

Trang 7

Vị trí và chức năng của tính từ và trạng từ

He is a skillful volleyball player

He plays skillfully

v adv

Note: -Tính từ đứng trước danh từ

và bổ nghĩa cho danh từ

- Trạng từ đứng sau động từ và

bổ nghĩa cho động từ

Trang 8

slow slowly bad badly quick quickly

safe safely clear

careful carefully

Lưu ý trạng từ tận cùng sẽ có đuôi + ly

clearly

Trang 9

Special Cases : (Trường hợp đặc biệt)

Adj(tính từ) Adv( trạng từ)

Trang 10

Các em hãy quan sát tranh trong SGK trang 131 và viết lại câu sử dụng công thức cô vừa giới thiệu nhé Sau đó các

em luyện nói với bạn hoặc cá nhân

Trang 11

1.They are hard workers

They work hard 2 He is a slow cyclist He cycles slowly

3 He is a fast swimmer

He swims fast 4.She is a quick runner She runs quickly

Trang 12

Các em hãy quan sát đoạn văn trong

SGK trang 132-133 và chuyển tính từ trong ngoặc thành trạng từ Các em

nên tự làm trước rồi so sánh với đáp án của cô nhé

Trang 13

A5/p.133 thay đổi tính từ trong ngoặc thành trạng từ

Summer is on its way and schools in our city start planning

to improve their water safety awareness for children The aim

of the program is to teach primary and secondery students

about water safety Following are some of the advice every kid should (clear) remmeber

You should (careful) listen to the pool lifeguards play (safe)

and stay away from deep end, and you should not run or walk

(careless) around the pool edge

You should always swim with an adult and between the red and yellow flags You should also listen to the lifeguards and

(strick) obey all signs

1 clear clearly

2 careful carefully

3 safe safely

4 careless carelessly 5.strick strickly

Trang 14

Homework :

- Learn by heart new vocabulary

- Practice speaking english in pair or individualy

- Prepare the next lesson: unit 13: B1

Trang 15

Good bye ! See you later

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w