1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn Hóa học 8

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9. Đốt cháy hết 13,65 gam Kali trong bình khí oxi thu được m gam chất rắn.. c*) Nếu thực hiện phản ứng trên trong không khí thì thể tích không khí cần dùng là bao nhiêu (ở điều kiện thư[r]

Trang 1

CÂU HỎI TỰ ÔN TẬP HÓA HỌC 8

I – Lý thuyết

1 Viết các công thức chuyển đổi giữa khối lượng (m), thể tích (V) và số mol (n)?

2 Viết công thức tính tỉ khối của khí A so với khí B (dA/B) và khí A so với không khí (dA/kk)?

3 Viết biểu thức tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp

chất AxByCz ?

4 Trong một phản ứng hóa học, tỉ lệ phản ứng của các chất có liên quan như thế nào với

tỉ lệ mol của các chất đó?

5 Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của oxi?

6 Nêu ứng dụng và phương pháp điều chế khí oxi (trong công nghiệp và trong phòng

thí nghiệm)?

7 Nêu định nghĩa phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy?

8 Nêu định nghĩa, sự phân loại, cách gọi tên oxit?

9 Nêu thành phần của không khí? Thế nào là sự oxi hóa? Thế nào là sự cháy?

II – Bài tập

(Lưu ý: Các học sinh lớp 8A2, 8A3 có thể bỏ qua các câu chứa dấu *)

1 Hãy tính:

a) Khối lượng của 1,25 mol nước (H2O) b) Số mol của 4,8 gam khí metan (CH4) c) Số nguyên tử kẽm có trong 2,35 mol kẽm d) Thể tích của 2,15 mol khí oxi

e) Số mol của 8,96 lít khí nitơ (ở đktc) f) Khối lượng của 6,72 lít khí hidro (đktc)

2 Xác định tỉ khối của khí cacbon oxit (CO) so với các khí sau và cho biết khí cacbon

oxit nặng hơn hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với các khí đó: hidro (H2), nitơ (N2), cacbon đioxit (CO2), etilen (C2H4), không khí?

3 Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất

K2CO3?

4 Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau và gọi tên sản phẩm:

a) Na + O2 - >

b) Ca + O2 - >

c) Al + O2 - >

d) Cu + O2 - >

e) H2 + O2 - >

f) N2 + O2 - >

g) C + O2 - >

h) NO + O2 - >

i) FeO + O2 - >

k) CH4 + O2 - >

l) C2H6 + O2 - >

m*) CnH2n+2 + O2 - >

n*) Fe + Cl2 - > FeClx

o*) Fe + O2 - > FexOy

5 Đốt cháy hết 13,65 gam Kali trong bình khí oxi thu được m gam chất rắn.

a) Viết PTHH và phân loại phản ứng? b) Tìm m?

Trang 2

c*) Nếu thực hiện phản ứng trên trong không khí thì thể tích không khí cần dùng là bao nhiêu (ở điều kiện thường)?

6 Nung KMnO4 trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít khí (đktc) a) Viết PTHH và phân loại phản ứng? b) Xác định khối lượng KMnO4 đã dùng

c*) Nếu thay KMnO4 bằng KClO3 thì có lợi hơn về mặt khối lượng không? Giải thích?

7 So sánh sự cháy và sự oxi hóa chậm?

III – Một số đề kiểm tra

Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HÓA HỌC 8 Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Cho PTHH: 2HgO → 2Hg + xO2

Khi đó giá trị của x là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2: Khí oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với khí hidro?

A Nặng hơn 16 lần B Nhẹ hơn 16 lần

C Nặng hơn 8 lần D Nặng hơn 8 lần

Câu 3: Trong phân tử CuO, oxi chiếm bao nhiêu phần trăm về khối lượng?

A 20% B 80% C 40% D 60%

Câu 4: 0,5 mol Fe có khối lượng bằng:

A 56g B 28g C 112g D 14g

Câu 5 Thể tích của 2,8 gam khí CO ở đktc là

A 5,6 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 11,2 lít

II – Tự luận (5 điểm)

Để đốt cháy m gam chất A cần dùng 3,36 lít khí oxi thu được 2,24 lít khí CO2 và 2,7 gam nước (các khí ở đktc) Tính m

Hết

Đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HÓA HỌC 8 Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 Thể tích không khí (oxi chiếm khoảng 20%) cần và thể tích CO2 sinh ra khi đốt cháy 10 lít khí CH4 là

A 10 lít không khí và 10 lít CO2 B 100 lít không khí và 10 lít CO2

C 20 lít không khí và 20 lít CO2 D 30 lít không khí và 30 lít CO2

Câu 2 Bốn bình khí có thể tích bằng nhau, mỗi bình đựng một trong những khí sau:

hiđro, nitơ, oxi, cacbonic (các khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng?

A Số phân tử của mỗi khí trong các bình bằng nhau

B Khối lượng các khí có trong các bình bằng nhau

C Khí hiđro nặng nhất

D Khí nitơ nặng nhất

Trang 3

Câu 3 Dãy chất nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?

A H2O, KMnO4, CaCO3 B Không khí, nước, KClO3

C KMnO4, KClO3 D CuO, KClO3, KNO3

Câu 4 Đốt cháy sắt trong oxi Số gam Fe, O2 cần dùng để điều chế 4,64 gam Fe3O4 lần lượt là

A 2,52 gam và 0,96 gam B 3,36 gam và 1,28 gam

C 1,68 gam và 0,64 gam D 0,84 gam và 0,32 gam

Câu 5 Dãy chất gồm các oxit axit là

A Mn2O7, P2O5, N2O5, SiO2 B CaO, Mn2O7, P2O5

C CuO, H2S, NH3 D FeO, SiO2, CuO, H2S

Câu 6 Phản ứng nào sau đây là sự oxi hoá ?

A CaCO3 → CaO + CO2 B CO + O2 → CO2

C N2O + SO2 → H2SO3 D NaCl + AgNO3 → AgCl + NaN03

Phần tự luận (4 điểm)

Hoàn thành các PTHH theo các gợi ý sau:

1 Al + O2 → 2 P + O2 →

3 ZnS + O2 → + 4 CxHy + O2 → CO2 + H2O

5 Zn + HCl → ZnCl2+ 6 2Fe(OH)3 → Fe2O3 +

Đề số 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC 8 Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do:

A khó hóa lỏng B tan nhiều trong nước

C nặng hơn không khí D ít tan trong nước

Câu 2: Dãy gồm oxit là:

A CuO, CaCO3, SO3 B CO2, SO2, MgO

C FeO, KCl, P2O5 D N2O5, Al2O3, SiO2

Câu 3: Chọn phản ưngs hóa hợp trong các phản ứng sau:

A CO2 + Ca(OH)2 > CaCO3 + H2O B CuO + H2 - > Cu + H2O

C CaO + H2O - > Ca(OH)2 D 2KMnO4 - > K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 4: Không khí là

A là một kim loại B là một đơn chất C là một hợp chất D là một hỗn hợp

Câu 5: Phản ứng phân hủy là:

a 2KClO3 - > 2KCl + 3O2 b 2Fe(OH)3 - > Fe2O3 + 3H2O

c 2Fe + 3Cl2 - > 2FeCl3 d C + 2MgO - > CO2 + 2Mg

A a và b B b và d C a và c D c và d

Câu 6: Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

Trang 4

A KClO3 và KMnO4 B KClO3 và CaCO3

C KMnO4 và không khí D KMnO4 và H2O

Câu 7: Sự cháy là

A sự oxy hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

B sự oxy hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

C sự oxy hóa không phát sáng

D sự oxy hóa không tỏa nhiệt

Câu 8: Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

A CaCO3 > CaO + CO2 B Na2O + H2O - > 2NaOH

C S + O2 - > SO2 D Na2SO4 + BaCl2 - > BaSO4 + 2NaCl

Tự luận (6 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Đọc tên các oxit sau: Al2O3, P2O5, SO3, Fe2O3

Câu 2: (2 điểm)

Hoàn thành các PTHH sau:

a) P + O2 - > P2O5 b) KClO3 - > KCl + O2

c) Al + Cl2 - > AlCl3 d) C2H4 + O2 - > CO2 + H2O

Câu 3: (3 điểm)

Đốt một mảnh magie nặng 14,4 gam trong bình khí oxi

a) Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên

c) Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2

(ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên

(Cho : Fe = 56; K = 39; O = 16; Cl = 35,5)

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w