Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết thanh Câu 14: Loại bạch cầu nào thực hiện chức năng thực bào.. MÃ ĐỀ:..[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG THCS TT VĨNH
TƯỜNG
ĐỀ KHẢO SÁT NGẪU NHIÊN NĂM HỌC
2016-2017 Môn : Sinh học 8
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào tờ giấy thi
Câu 1: Đơn vị chức năng của cơ thể là:
A Tế bào B Mô C Cơ quan D Hệ cơ quan
Câu 2: Nguyên tơ hóa học đặc trưng trong cấu tạo của protein là:
A Cacbon B Hiđrô C Oxi D Nitơ
Câu 3: Chất được cấu tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O là:
A Protein, lipti, Gluxit B Lipit và protein
C Gluxit, protein D Lipit và gluxit
Câu 4: Ti thể có chức năng:
A Tham gia hoạt động bài tiết của tế bào
B Tham gia vào quá trình phân chia của tế bào
C Tham gia hô hấp giải phóng năng lượng
D Giúp trao đổi chất cho tế bào và môi trường
Câu 5: Loại cơ có khả năng co rút tự ý là:
A Cơ vân, cơ trơn và cơ tim B Cơ vân và cơ tim
C Cơ trơn và cơ tim D Cơ trơn và cơ vân
Câu 6: Ở nam giới, xương sẽ ngừng phát triển chiều dài vào khoảng:
A 8 tuổi B 12 tuổi C 15 tuổi D 25 tuổi trở lên
Câu 7: Xương phát triển bề ngang là do;
A Tủy xương B Lớp màng xương
C Mô xương cứng D Khoang xương
Câu 8: Nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động co cơ lấy từ:
A Các tơ cơ B Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng trong cơ
C Nguồn oxi do máu mang đến D Nguồn CO tạo ra từ hoạt động
co cơ
Câu 9: Ở người, số lượng nhóm cơ vận động ngón tay cái là:
Câu 10: Lòng mạch của loại mạch nào có van một chiều
A Động mạch B Tĩnh mạch
C Mao mạch D Tĩnh mạch nơi máu cchayr ngược chiều trọng lực
Câu 11: Van nhĩ - thất của tim có tác dụng giúp máu di chuyển một chiều
từ
A Tâm thất trái vào động mạch chủ B Tâm thất phải vào động mạch phổi
C Từ tâm nhĩ xuống tâm thất D Từ tĩnh mạch vào tâm nhĩ Câu 12: Khi tâm thất phải co, máu được đẩy vào:
A Tâm nhĩ phải B Động mạch phổi
Câu 13: Thàng phần của máu gồm:
A Huyết tương và các tế bào máu (hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu)
B Huyết tương và hồng cầu
C Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
D Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết thanh
Câu 14: Loại bạch cầu nào thực hiện chức năng thực bào
MÃ ĐỀ:
Trang 2A Bạch cầu môno, lympho B C Bạch cầu môno, bạch cầu trung tính
B Bạch cầu môno, lympho T D Bạch cầu lympho B, lympho T Câu 15: Loại bạch cầu nào thực hiện chức năng tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên
A Bạch cầu môno C Bạch cầu trung tính
B Bạch cầu lympho T D Bạch cầu lympho B
Câu 16: Dấu hiệu nhận biết chảy máu động mạch là
A máu chảy ra khỏi mạch với vận tốc lớn (phun thành tia), lượng máu chảy ra khỏi mạch nhiều trong khoảng thời gian ngắn
B máu chảy ra khỏi mạch với vận tốc chậm, nhưng nhiều trong thời gian ngắn
C máu chảy ra khỏi mạch ít, ngừng chảy máu trong khoảng thời gian ngắn
D máu chảy ra khỏi mạch với vận tốc lớn (phun thành tia), ngừng chảy máu trong khoảng thời gian ngắn
Câu 17: Máu mà huyết tương chứa kháng thể α và β thuộc nhóm máu
A Máu O B Máu A C Máu B D Máu AB
Câu 18: Trao đổi khí ở phổi gồm
A Sự khuếch tán của oxi từ không khí ở phế nang vào máu và
khuếch tán của cacbonic từ máu vào không khí phế nang
B Sự khuếch tán của oxi từ máu vào tế bào và của cacbonic từ tế bào vào máu
C Sự khuếch tán của cacbonic từ không khí ở phế nang vào máu và của oxi từ máu vào không khí phế nang
D Sự khuếch tán của cacbonic từ máu vào tế bào và của oxi từ tế bào vào máu
Câu 19: Máu thực hiện trao đổi khí là máu trong :
A Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
B Đông mạch, mao mạch
C Tĩnh mạch, động mạch
D Mao mạch
Câu 20: Tác hại của khói thuốc lá là:
A Làm tê liệt lớp lông rung của đường dẫn khí
B Làm giảm hiệu quả lọc không khí của đường dẫn khí
C Có thể gây ung thư
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: Nhóm chất nào được hấp thụ trực tiếp qua quá trình tiêu hóa (không biến đổi về mặt hóa học )
A Vitamin, axitamin, nước C Vitamin, axitamin, protein
B Gluxit, protein, lipit, axit nuclêic D Vitamin, gluxit, lipit
Câu 22: Sản phẩm của quá trình tiêu hóa ở ruột non là gì?
A Đường đơn, glixerin và axit béo, lipit
B Đường đơn, glixerin và axit béo, axit amin
C Đường đơn, đường đôi, lipit
D Axit amin, protein, đường đôi
Câu 23: Vai trò của gan là
A Điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu
B Khử các chất độc lọt vào cùng các chất dinh dưỡng
C Tiết dịch tiêu hóa để giữ ổn định thành phần các chất
Trang 3D Điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu, khử các chất độc
E Tất cả A, B, C, D đúng
Câu 24: Loại thức ăn được tiêu hóa hóa học ở dạ dày là
A Gluxit
B Protein
C Lipit
D Axit nucleic
Câu 25: Môn vị là:
A Phần trên của dạ dày C Phần thân của dạ dày
B Van ngăn giữa dạ dày với ruột non D Phần đáy của dạ dày
Câu 26: Muối khoáng nào là thành phần cấu tạo của Hêmôglôbin
A Natri B Canxi C Sắt D Iốt
Câu 27: Chức năng chính của thận là:
A Lọc máu, hình thành nước tiểu
B Vận chuyển các chất
C Trao đổi chất ở cấp độ cơ thể
D Điều hòa thân nhiệt
Câu 28: Nước tiểu đầu được hình thành sau quá trình
A Quá trình lọc máu ở cầu thận
B Quá trình hấp thụ lại ở ống thận
C Quá trình bài tiết tiếp ở đoạn cuối ống thận
D Quá trình lọc máu ở cầu thận, quá trình hấp thụ lại ở ống thận, quá trình bài tiết tiếp ở đoạn cuối ống thận
Câu 29: Cơ quan bài tiết của cơ thể là
A Thận B Da C Phổi D Thận, da, phổi
Câu 30: Ở da người, các mạch máu tập trung ở:
A Lớp mỡ C Lớp biểu bì
Câu 31: Sự tích lũy năng lượng được thực hiện trong quá trình nào?
B Cả ở đồng hóa và dị hóa D Hoạt động của tế bào
Câu 32: Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào có chứa nhiều Vitamin A
A Gan, hạt nảy mầm, dầu thực vật C Bơ, trứng, dầu cá
B Rau có màu xanh đậm, đỏ, cam D Gan, thịt bò, trứng và ngũ cốc
Câu 33: Muối khoáng nào là thành phần chính trong xương và răng
A Natri B Canxi C Sắt D Iốt
Câu 34: Dây thần kinh thị giác là dây thần kinh số
A II B IV C VIII D XII
Câu 35: Trung khu thần kinh của các phản xạ có điều kiện là
A Tủy sống B Tiểu não C Đại não D Não giữa
-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm