1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề ôn tập cuối kì 1. lớp 1b. thúy

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 138,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được.. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ.[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

Trường: T H Trương Hoành

Số BD: Phòng:

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2020 – 2021

Môn: TOÁN 1

Ngày kiểm tra: / /

GT 1 ký

GT 2 ký

SỐ MẬT MÃ

STT

………

………

Chữ ký giám khảo

SỐ MẬT MÃ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

*Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng nhất:

Bài 1: Số bảy đọc là: ( Mức 1 ) ( 1 điểm)

Bài 2: Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”:( Mức 1 ) ( 1 điểm)

A B C

Bài 3: Số lớn nhất có một chữ số là số nào? ( Mức 1 ) (1 điểm)

Bài 4: Kết quả của phép tính 8 - 3 là: ( Mức 1 ) (1 điểm)

Câu 5: Cho phép tính 5 + 3 6 Dấu cần điền vào ô trống là: ( Mức 2 ) (1đ)

?

Trang 2

A > B < C =

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 6: >, <, = ? (M2) (1 điểm)

2 + 5 4 + 4 7 6 + 1

10 – 2 3 + 6 9 0 + 8

Bài 7: Số? (M2) (1 điểm)

Bài 8: Hình bên có khối hộp chữ nhật: ( Mức 2 ) (1 điểm)

Bài 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (Mức 3) (1 điểm)

Bài 10: Số? (M3) (1 điểm)

- 3 + 5 + 1 -5

5

8 2

6

7

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Bài 6: >, <, = ? (M2) (1 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm

2 + 5 < 4 + 4 7 = 6 + 1

10 – 2 < 3 + 6 9 > 0 + 8

Bài 7 : Điền số thích hợp vào ô trống : (1đ) (mỗi ý đúng 0,5đ)

Bài 8: Hình bên có 3 khối hộp chữ nhật ( Mức 2 ) (1 điểm)

Bài 9 : Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (Mức 3) (1 điểm)

- 3 + 5 + 1 - 5

Trang 4

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì 1 lớp 1:

Câu số 1, 3, 4, 5 6, 7 9, 10

2 Hình học và

đo lường

Câu số 2 8

Trang 5

Họ và tên:

Lớp:

Trường: T H Trương Hoành

Số BD: Phòng:

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2020 – 2021

Môn: TIẾNG VIỆT 1

Ngày kiểm tra: / /

GT 1 ký

GT 2 ký

SỐ MẬT MÃ

STT

………

………

Chữ ký giám khảo

SỐ MẬT MÃ

A Đọc thành tiếng: (6 điểm)

Đọc vần: uơc uông ôp ăm

Đọc từ: luống rau nải chuối chuồn chuồn bánh cuốn

Đọc câu: Mẹ đi chợ mua rau muống

Đọc đoạn: Con quạ thộng minh

Có một con quạ khát nước Nó tìm thấy một cái lọ nước Nhưng nước trong lọ quá

ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống

B Đọc hiểu (4 điểm)

Con quạ thộng minh

Có một con quạ khát nước Nó tìm thấy một cái lọ nước Nhưng nước trong lọ quá

ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng:

Câu 1: Con vật nào được nói đến trong bài: (M1) ( 1 điểm)

A Con chim khướu B Con quạ C Chim sẻ

Câu 2: Trong bài đọc có mấy tiếng nước? (M1) ( 1 điểm)

A 3 B 4 C 5

Trang 6

Câu 3: Con quạ bỏ gì vào trong lọ để nước dâng lên? (M1) ( 1 điểm)

A những viên sỏi B Những quả mận C Những quả đào

Câu 4: Tìm tiếng trong bài có chứa uông: (M1) (1 điểm)

C Kiểm tra viết

I Phần chính tả: Nhìn chép (6 điểm)

1 Viết vần: ăm ôp uôm uông (1 điểm)

2 Viết từ: luống rau, cánh buồm, con chuột, tre ngà (2 điểm)

3 Viết câu: Cánh diều bay trên bầu trời (3 điểm)

Trang 7

II Bài tập: (4 điểm)

Câu 1: Nối: (M 2) (1 điểm)

Câu 2: Điền vần ich hay êch: (M 2) (1 điểm)

Chim ch bông con

x đu chênh l

Câu 3: Điền vần uôi hoặc vần uôm: (M 2) (1 điểm) b ̓ sáng cánh b ̀

Câu 4: Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm: (M 3) (1 điểm)

ngựa vằn

.

bánh chưng con ngỗng

Trang 8

Ngày tết mẹ nấu

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 theo Thông tư 27 năm học 2020 - 2021

STT

Mạch

kiến

thức,

năng

Số câu

và số điểm

Mức 1 Nhận biết

Mức 2 Thông hiểu

Mức 3 Vận dụng TỔNG

TN TL

HT khá c

TN TL HT

khác TN TL TN TL HT khác

1 Đọc

hiểu

Số câu 03 01 1 03 01 1

Câu số 1,2

,3 4

Số điểm 3,0 1,0 6.0 3,0 1,0 6,0 Tổng

2

Viết

Số câu 3 1 1 3 1 1

Câu số 1,2,

Số điểm 3 6,0 1 3 1 6,0 Tổng

Trang 9

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

A Đọc thành tiếng: (6 điểm)

Đọc vần: uơc uông ôp ăm (1điểm)

Đọc từ: luống rau nải chuối chuồn chuồn bánh cuốn (1điểm)

Đọc câu: Mẹ đi chợ mua rau muống (1điểm)

Đọc đoạn: Con quạ thộng minh (3 điểm)

Có một con quạ khát nước Nó tìm thấy một cái lọ nước Nhưng nước trong lọ quá

ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống

B Đọc hiểu: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng:

Câu 1: B (M1) ( 1 điểm)

Câu 2: B (M1) ( 1 điểm)

Câu 3: A (M1) ( 1 điểm)

Câu 4: uống (M1) (1 điểm)

C Kiểm tra viết

I Phần chính tả: Nhìn chép (6 điểm)

1 Viết vần: ăm ôp uôm uông (1 điểm)

Viết đúng mỗi vần 0,25 điểm

2 Viết từ: luống rau, cánh buồm, con chuột, tre ngà (2 điểm)

Viết đúng mỗi từ 0,5 điểm

3 Viết câu: Cánh diều bay trên bầu trời (3 điểm)

II Bài tập: (4 điểm)

Câu 1: Nối: (M 2) (1 điểm) Nối đúng một tranh 0,5 điểm.

Câu 2: Điền vần ich hay êch: (M 2) (1 điểm) Đúng mỗi từ 0,25 điểm.

Chim chích bông , con ếch, tờ lịch, chênh lệch

Câu 3: Điền vần uôi hoặc vần uôm: (M 2) (1 điểm) Đúng mỗi từ 0,5 điểm.

Trang 10

buổi sáng cánh buồm

Câu 4: Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm: (M 3) (1 điểm) Ngày tết mẹ nấu bánh chưng.

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:07

w