1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề khảo sát các môn

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông cửu long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành: A.. Sản xuất vật liệu xây dựng BC[r]

Trang 1

Trường THCS Liên Hà

Họ và tên:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT

Môn: Địa lí 9 Thời gian: 45 phút

Mã đề: 345 Câu 1: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

A Đồng Nam B Long An C Bình Phước D Tây Ninh

Câu 2: Trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông cửu long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành:

A Sản xuất vật liệu xây dựng B Công nghiệp cơ khí

C Chế biến lương thực thực phẩm D Sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 3: Đặc điểm nào không đúng với Đông Nam Bộ là:

A Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

B Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

C Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

D Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao.

Câu 4: Ngành nông nghiệp của Đông Nam Bộ không có thế mạnh về:

A Trồng cây lương thực B Trồng cây công nghiệp lâu năm

C Trồng cây ăn quả D Trồng cây công nghiệp hàng năm

Câu 5: Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với đồng bằng sông Cửu Long là:

A Cháy rừng B Triều cường C Xâm nhập mặn D Thiếu nước ngọt Câu 6: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở Đông Nam Bộ là:

Câu 7: Các trung tâm kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu có quy mô:

A Lớn và vừa B Trung bình và nhỏ C Rất lớn và lớn D Lớn và trung bình Câu 8: Những di tích lịch sử, văn hóa nổi tiếng của vùng Đông Nam Bộ là:

A Địa đạo Củ Chi, Nhà tù Côn Đảo, Khu di tích Ba Tơ.

B Bến cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, thành phố Quảng Trị

C Nhà tù Côn Đảo, Bến cảng Nhà Rồng, Địa đạo Vịnh Mốc.

D Bến cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà tù Côn Đảo.

Câu 9: Các dân tộc ít người sinh sông ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Gia Rai, Ê Đê, Ba Na B Tày, Nùng, Thái C Chăm, Hoa, Khơ-me D Giáy, Dao, Mông Câu 10: Những điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ phát triển các ngành dịch vụ là:

A Có nhiều di sản thế giới.

B Có nhiều tài nguyên khoáng sản, nguồn lao đồng dồi dào.

C Vị trí thuận lợi, kinh tế phát triển mạnh, nhiều đô thị lớn đông dân.

D Cơ sở hạ tầng tương đối hiện đại và hoàn thiện.

Câu 11: Điều kiện thuận lợi nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn

của cả nước là :

A Thổ nhưỡng, khí hậu

B Thị trường, kinh nghiệm sản xuất

C Thổ nhưỡng, cơ sở chế biến, thị trường tiêu thụ

D Tất cả các yếu tố trên

Câu 12: Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực:

A Công nghiệp – xây dựng B Nông, lâm, ngư nghiệp.

Câu 13: Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ là:

A Dầu thô, thực phẩm chế biến, vật liệu xây dựng

B Lương thực thực phẩm, giày dép, thủy sản đông lạnh.

Trang 2

C Hàng dệt may, dầu thô, thực phẩm chế biến, thủy sản khai thác.

D Dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc, giày dép, đồ gỗ.

Câu 14: Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng hiện nay của Đông Nam Bộ là:

A Công nghiệp dệt may B Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

C Công nghiệp chế biến lương thực,thực

Câu 15: Những ngành công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ sử dụng tài nguyên sẵn có?

A Khai thác nhiên liệu, điện B Hàng may mặc, hóa chất

C Công nghệ cao, cơ khí D Luyên kim, cơ khí

Câu 16: Trong chăn nuôi, loại gia súc , gia cầm nào được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 17: Trong sản xuât nông nghiệp, đặc điểm nào không phải của đồng bằng sông Cửu Long?

A Bình quân lương thực theo đầu người lớn nhất cả nước

B Diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước

C Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

D Năng suất lúa cao nhất cả nước

Câu 18: Lưu vực sông có tầm quan trọng đặc biệt đối với vùng Đông Nam Bộ là:

A Sông Đồng Nai B Sông Cửu Long C Sông Hồng D Sông Thu Bồn Câu 19: Trong các tiêu chí phát triển, tiêu chí nào Đông Nam Bộ thấp hơn cả nước?

A Thu nhập bình quân đầu người B Tỉ lệ dân thành thị

C Tỷ lệ thất nghiệp D Mật độ dân số

Câu 20: Những ngành công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ đồi hỏi kĩ thuật cao?

A Khai thác nhiên liệu, điện B Luyên kim, cơ khí

C Hàng may mặc, hóa chất D Công nghệ cao, cơ khí

Câu 21: Vùng nào của nước ta thu hút mạnh nguồn đầu tư nước ngoài?

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng

Câu 22: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

A Đất phù sa và đất feralit B Đất xám và đất phù sa

C Đât badan và đất feralit D Đất badan và đất xám

Câu 23: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên Đông Nam Bộ là:

A Tài nguyên rừng nghèo B Đất đai kém màu mỡ.

C Mùa khô kéo dài D Tài nguyên khoáng sản ít.

Câu 24: So với cả nước Đồng băng sông Cửu Long được coi là:

A Vùng trọng điểm chăn nuối gia súc lớn nhất cả nước.

B Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

C Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

D Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

Câu 25: Đảo nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

Câu 26: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích tự nhiên khoảng:

A 50.000 km2 B 30.000 km2 C 40.000 km2 D 60.000 km2

Câu 27: Vai trò của Đông Nam Bộ trong phát triển công nghiệp của cả nước?

A Vùng có khu vực công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong vùng

B Vùng có nhiều tiềm năng tự nhiên.

C Vùng công nghiệp trọng điểm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển công nghiệp chung của cả

nước

D Vùng phát triển năng đông.

Câu 28: Ngành chăn nuôi ở Đông Nam Bộ được chú trọng phát triển theo hướng nào?

Trang 3

A Chăn nuôi quảng canh B Phương pháp chăn nuôi công nghiệp.

C Theo hình thức hộ gia đình D Hình thức V.A.C

Câu 29: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triểt ở Đông Nam Bộ là:

A Dệt may, da giày, gốm sứ B Chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí.

C Dầu khí, phân bón, năng lượng D Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

Câu 30: Khí hậu của vùng đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất:

A Ôn đới B Xích đạo C Nhiệt đới D Cận xích đạo

Câu 31: Trong cơ cấu các sản phẩm công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ, sản phẩm chiếm tỷ trọng lớn nhất cả nước là:

A Dầu thô B Hóa chất C Cơ khí, điện tử D Điện

Câu 32: Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình nổi bật là:

A Thấp, bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

B Độ cao lớn, bề mặt gồ ghề, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

C Bằng phẳng không có ô trũng

D Cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam

Câu 33: Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

Câu 34: Tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là các trung tâm công nghiệp nào?

A Thủ Dầu Một, Biên Hòa, TP Hồ Chí Minh.

B Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh.

C Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

D TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

Câu 35: Với khoảng hai giờ bay, từ TP Hồ Chí Minh chúng ta có thể tới hầu hết thủ đô của các nước khu vực:

Câu 36: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là:

A Đât phù sa ngọt B Đất phèn C Đất cát ven biển D Đất mặn

Câu 37: Đất phù sa ở đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều nhất ở nới nào sau đây?

C Dọc sông Tiền, sông Hậu D Ven vịnh Thái Lan

Câu 38: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của đồng bằng sông Cửu Long là:

A Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng B Gạo, hàng may mặc, nông sản

C Gạo, hàng tiêu dùng, hàng thủ công D Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

Câu 39: Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta?

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 40: Vùng tế trọng điểm phía Nam tác động trực tiếp đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của những vùng kinh tế nào?

A Đồng bằng sông Hồng, duyên hải Nam Trung Bộ

B Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ

D Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long

(học sinh được sử dụng atlat địa lí)

HẾT

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w