Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo A.. Nhân tố quan trọng làm cho mật độ dân số tru[r]
Trang 1ĐỀ 2 HỌ TÊN………
Câu 1:
A
B
C
D
Câu 2
A
C có
Câu 3 Theo
A
C
Câu 4
A là
C Cung
Câu 5 Do
A khí
B
C có
D có
Câu 6 Vùng
A 1 km² B 2 km² C 3 km² D 4 km²
Câu 7
A
B khai thác
C
D
Câu 8:
A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 9 Tr
A tình trLng ô nhi`m môi tr:ng do phát trin công nghi p nhiu
B sA cLn ki t r.ng %u nguEn do cháy r.ng và khai thác b.a bãi
C Ht ngày càng bLc màu
D vi c thi'u nc vào mùa khô
Câu 10: Vùng Trung du
A phát
C
Câu 11
nghìn
A Vinh, Thanh Hóa B
Câu 12 Nguyên nhân làm cho
A Khí
B
C
D Khí
Câu 13 Nguyên nhân
A
B
C góc
D do càng vào Nam, càng
Câu 14
A Là ngành công
B Là ngành công
C Là ngành công
D Là ngành công
Câu 15
Trang 2Câu 16
A
Câu 17 Nhân
Nam +4 là
A
C tính
Câu 18 Trung du và
A có
B
C
D
Câu 19
A vùng này là
B vùng này có vai trò quan
C vùng này giàu tài nguyên thiên nhiên,
D trong vùng
Câu 20: Phát bi u nào sau ây không úng khi nói v phân b) dân c nc ta
A Dân c và nguEn lao 4ng phân b) không u trên phLm vi c nc
B Dân c và nguEn lao 4ng phân b) chB y'u vùng Eng b"ng và ven bin
C M
D Ph%n ln dân c sinh s)ng nông thôn
Câu 21 Quá trình ô th hoá cBa nc ta giai oLn 1954 - 1975 có Nc im
A phát trin rHt mLnh trên c hai min
B hai min phát trin theo hai xu hng khác nhau
C quá trình ô th hoá b ching lLi do chi'n tranh
D min B/c phát trin nhanh trong khi min Nam b ching lLi
Câu 22: Trong
A
B
C ngành
D thói quen tiêu dùng
Câu 23
ta?
A TLo iu ki n cho hoLt 4ng nông nghi p thAc hi n su)t nRm
B Làm cho nông nghi p nc ta song hành tEn tLi hai nn sn xuHt nông nghi p
C Cho phép áp d;ng các h th)ng canh tác khác nhau giia các vùng
D Làm tRng tính chHt bHp bênh v)n có cBa nn nông nghi p
Câu 25 âu là bi n pháp quan tr9ng có th v.a khai thác th' mLnh tA nhiên, v.a bo v nguEn li thua
sn Eng th:i vtn tRng sn lng thua sn nc ta?
A TRng c:ng và hi n Li hoá các phKng ti n ánh b/t
B Qy mLnh phát trin các cK s công nghi p ch' bi'n
C Hi n Li hoá các phKng ti n, tRng c:ng ánh b/t xa b:
D TRng c:ng ánh b/t xa b:, phát trin nuôi trEng và ch' bi'n
Câu 26
Nam?
A Các nhà máy
B
C
D Các nhà máy
Câu 24: Cho Ek
Trang 3Biu E trên th hi n n4i dung nào sau ây?
A Giá tr sn xuHt công nghi p phân theo nhóm hàng cBa Vi t Nam
B Quy mô và cK cHu giá tr xuHt khQu hàng hoá phân theo nhóm hàng cBa Vi t Nam
C CK cHu giá tr xuHt khQu hàng hoá phân theo nhóm hàng cBa Vi t Nam
D CK cHu giá tr sn xuHt công nghi p phân theo ngành cBa Vi t Nam
Câu 27
A
B
C Các
D
Câu 28 Cho bảng số liệu sau:<vw1 TÍCH LÚA 8z 1{f PHÂN THEO MÙA U 8 18 TA (Đơn
vị: nghìn ha)
Phân theo vụ lúa Năm Tổng cộng
A
C
Câu 29: Ranh
A Dãy Hoành
C Dãy
Câu 30
vùng Duyên d Nam Trung +4\
A Chân
C Chu Lai, Dung
Câu 31 Tính mùa
A
B
C
D Công
Câu 32
A Lãnh
các ngành kinh
B Lãnh
C Khí
D Vùng
Câu 33
A
Trang 4A
C
Câu 35
là
A
C xây
D
Câu 36 Cho
<vw1 TÍCH GIEO G 1u fG j b~v CÂY CƠNG 1udvwp LÂU 1{f 8 18 TA
(Đơn vị: nghìn ha)
giai
A
Câu 37
8= Long là
B
Câu 38 Khu kinh
Câu 39 Ý nào sau
A Bao
B
C Cĩ
cơng
D Quá trình hình thành và phát
Câu 40 Cho Ek
jz1 b1u VÀ GIÁ G jz1 G NGÀNH Gd jz1 18 TA 2005-2013
A
B
C
D Giá
-H
G -Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016.
0 2000
4000 6000 8000
80000 160000 240000 320000
1988 2075
2414
3216
2804 2728
2125 1479
Chú giải
: Khai thác
Giá trị sản xuất
Năm
Nuơi trEng
63678
89694
15317
261326
0
Trang 5ĐÁP ÁN đế 2
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án