nghiêng như breakfast/ lunch/ dinner/ a sandwich and a glass of milk và làm 3 câu vào về bản thân vở bài học ). Ex: What would you like for breakfast[r]
Trang 1ENGLISH 6 UNIT 11: WHAT DO YOU EAT? (Cont.)
PART A4, B1
*VOCABULARY (A4,B1)
- shopping list (n) danh sách mua sắm
- store (n) cửa hàng
- half a kilo of beef (n) 1/2 (nửa) kg thịt bò
- how much rice ? bao nhiêu gạo ?
- how many oranges ? bao nhiêu quả cam ?
- half a dozen : nửa tá
- at the canteen (adv) ở căn tin
- remember (v) nhớ
* REMEMBER (A4,)
+ Danh từ không đếm được: rice, water, milk, orange juice, cooking oil, beef, tea, apple juice, coffee, soda, lemonade, soap, chicken, meat, → không có dạng số it và số nhiều (N)
+ Danh từ đếm được: orange, apple, egg, banana, carrot, tomato, → có dạng số ít (N) và số nhiều (N+s/es)
1 Hỏi số lượng:
a How much +N +do/does+ S +need/want?
→ S + need (s)/ want(s) + two kilos of/ half a kilo of/ 300 grams of
Ex: How much rice do you want?
→ I want two kilos of rice
b How many + N+s/es +do/does + S+ need/want?
→ S + need (s)/ want(s) + a dozen/ half a dozen eggs (oranges)
Ex: How many oranges does his mom need?
→ She needs half a dozen oranges
▲Bài B1/ p119: HS nhìn vào từng tranh , viết tiếng anh cho mỗi tranh (Ex: a rice, b )
* Homework
- HS ghi bài vào vở, học thuộc lòng và copy vocabulary, remember
- Đoc và dịch A4 trang 117 vào vở bài học
- Làm bài B1/ p 119 vào vở bài học
Trang 2PART B2, B3
* VOCABULARY (B2,B3)
- Can I help you? tôi có thể giúp gì cho bạn?
- salesgirl (n) nhân viên bán hàng
- sandwich (n) bánh xăng uých
- lemon juice (n) nước ép chanh
- a glass of lemon juice (n) 1 ly nước chanh
-here you are đây này, của bạn đây
- how much are they? chúng (tất cả) giá bao nhiêu?
- would like ( ‘d like)= want= need (v) cần, muốn
- thousand (n) ngàn, nghìn
- hundred (n) trăm
- million (n) triệu
- breakfast (n) bữa sáng, điểm tâm
- lunch (n) bữa trưa
- dinner (n) bữa tối
* REMEMBER (A2,A3)
Hỏi giá tiền: How much ? bao nhiêu (tiền) ?
a số ít:
How much is it / N? → It is + số tiền
Ex: How much is a sandwich? → It is twenty thousand dong (20.000 đ )
b số nhiều:
How much are they/ N+s/es/ N and N? → They are + số tiền
Ex: How much are a sandwich and a glass of lemon juice?
→ They are two thousand five hundred dong (2.500 đ)
▲Bài B3 / p 120: HS luyện tập hỏi và trả lời ( ghi câu ví dụ sau đó các em thay thế các từ in
nghiêng như breakfast/ lunch/ dinner/ a sandwich and a glass of milk và làm 3 câu vào về bản thân
vở bài học )
Ex: What would you like for breakfast?
- I’d like a sandwich and a glass of milk
Trang 3* Homework
- HS viết vocabulary, remember vào vở bài học
- Chép copy và học thuộc lòng vocabulary, remember
- Làm B3 / p120 (3 câu không tính câu ví dụ) vào vở bài học
PART B4,B5
* VOCABULARY (B5)
- fried (adj) chiên, rán → fried rice (n) cơm chiên
- bowl (n) tô → a bowl of noodles (n) 1 tô mì
- cake (n) bánh ngọt
- an ice- cream (n)1 cây kem (cà rem)
▲Bài B5 / p 120: HS hỏi và trả lời giá tiền (xem lại REMEMBER A2,A3 và dựa vào câu mẫu, ghi câu
câu mẫu và câu bài làm vào vở bài học)
Ex: How much is a fried rice? → It is two thousand five hundred dong
* Homework
- HS viết vocab, câu ví dụ và những câu em làm vào vở đầy đủ
- HS chép copy và học thuộc lòng vocabulary,
- Đọc A2/p.120 và dịch vào vở
► HS ôn lại hết vocabulary, remember, đọc A1,A3,A6, B1,B2,B4,C1,C2,C3,C4 unit 10 và Uit 11: A1,A2,A4,B2 Làm bài tập hết Unit 10, 11 GV đã phát
(Chúc các em chăm, ngoan, vâng lời GV dặn dò nhé!)