Câu 35 Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là :.. A..[r]
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là:
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:
A Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha.
B Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
C Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
D Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Nếu tăng tần số dòng điện thì
A dung kháng tăng B độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng.
C cường độ hiệu dụng giảm D cảm kháng giảm.
Câu 4: Chọn câu nói sai khi nói về dao động:
A Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức.
B Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.
C Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà.
D Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà.
Câu 5: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:
A 2 bức xạ B 1 bức xạ C 3 bức xạ D không có bức xạ nào Câu 6: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải
tiêu thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60,
3
;
12 3
, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:
Câu 7: Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1=I0cos(t+1) và i2=I0cos(t+2) có cùng trị tức thời 0,5I0, nhưng một dòng điện đang tăng còn một dòng điện đang giảm Hai dòng điện này lệch pha nhau:
A 3rad
B
2
3 rad
Câu 8: Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm
L và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểu thức sau đây
không đúng là:
A
R
u
i
R
B
L L
u i Z
C
L L
U I Z
D
R
U I R
Câu 9: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
A Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.
B Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
C Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.
D Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.
Câu 10: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần 4cm và 4 3
cm được biên độ tổng hợp là 8cm Hai dao động thành phần đó
A cùng pha với nhau B lệch pha 3
C vuông pha với nhau D lệch pha 6
Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi
f=40Hz và f=90Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng
Trang 2Câu 12: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i I c0 os(120 t 3)A
Thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:
A
12049
24097
24113
Câu13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần
số 10Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
Câu 14: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A 1,6m B 16m C 16cm D 160 m
Câu 15: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A điện trở thuần của mạch càng nhỏ B cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C điện trở thuần của mạch càng lớn D tần số riêng của mạch càng lớn
Câu 16: Một vật dao động điều hoà với phương trình
2
3
T
Sau thời gian
7
12T kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 10 cm Biên độ dao động là:
A
30
Câu 17: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH,
có đồ thị như hình vẽ Tụ có điện dung là:
Câu 18: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình 3sin(6 24 6)
u cm
Trong
đó d tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Tốc độ truyền sóng là:
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
Câu 20: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t +) Chọn câu phát biểu sai:
A Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian
C Pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian D. Tần số góc phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
Câu 21: Ở mạch điện R=100 3;
4 10 2
Khi đặt vào AB
một điện áp xoay chiều có tần số f=50Hz thì uAB và uAM lệch pha
nhau 3
Giá trị L là: A
3
B
1
C
2
D
3
Câu 22: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần,
cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V Hộp kín X là:
A Cuộn dây có điện trở thuần B. Tụ điện C Điện trở D Cuộn dây thuần cảm Câu 23:Một trạm phát điện có công suất 100 KW điện năng được truyền đi trên một dây dẫn có điện trở ,sau một ngày đêm thì công tơ điện ở nơi truyền đi và nơi tiêu thụ chênh lệch nhau 240KW.h Hiệu suất truyền tải điện năng là:
Câu 24:Một cuộn dây có điện trở thuần r mắc nối tiếp với một tụ điện, đặt vào hai đầu đoạn mạch một một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi
Trang 3Khi đó hiệu điện thế hai đầu cuộn dây lệch pha 2
so với hiệu điện thế hai đầu mạch Biểu thức nào sau đây
là đúng
A.R2 = ZL(ZL – ZC) B R2 = ZL(ZC – ZL) C R = ZL(ZC – ZL) D R = ZL(ZL – ZC)
Câu 25:Một con lắc lò xo có độ cứng k= 60N/m ,có khối lượng m =60 g dao động với biên độ ban đầu là A=12 cm trong quá trình dao động vật chiu một lức cản không đổi sau 120( s) vật dừng lại Lực cản có độ lớn là
Câu 26:Chọn câu đúng Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20Ω và tụ điện có điện dung
4
-4.10
π mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức cos( π)
i = 2 100πt + (A)
4 Để tổng
trở của mạch là Z = ZL+ZC thì ta mắc thêm điện trở R có giá trị là:
Câu 27: Chiếu bức xạ có bước song 560 nm và ca tốt của tế bào quang điện thì quang electron thoát ra khỏi
ca tốt có động năng biến thiên từ 0 đến 0,336 eV bước song của kim loại đó là
Câu 28: Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng?
A Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha
B Là quảng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ của sóng
C Là quảng đường mà pha dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động
D.Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng
Câu 29: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho các quang electron bay vào một từ
trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ thì bán kính quỹ đao lớn nhất của quang electron sẽ tăng khi:
A Tăng cường độ ánh sáng kích thích B Giảm cường độ ánh sáng kích thích
C Tăng bước song ánh sáng kích thích D Giảm bước song ánh sáng kích thích
Câu 30: Cho mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1mH Nguời ta đo hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1(mA), tìm bước sóng của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng Cho c = 3.108m/s
Câu 31: Một vật có khối lượng 200g dao động điều hòa có năng lượng w=2.10-2J chọ gốc thời gian khi vật
có vận tốc v 0=0,1 2m/s và gia tốc a 0= - 6m/s2 .Phương trình dao động của vật là:
A x=2 2sin(10t+π/3) cm B x=2sin(10t+π/3) cm
C x=2 2sin(10t+π/6) cm D x= 2sin(10t-π/6) cm
Câu 32: Mạch RLC mắc nối tiếp ,khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng ZL = 25() và dung kháng ZC = 75() Khi mạch có tần số f0 thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại Kết luận nào sau đây là đúng A f0 = 3f B f = 3f0 C f0 = 25 3f D f = 25 3f0
Câu 33: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số vạch và vị trí vạch phụ thuộc vào:
A Nhiệt độ B Áp suất C Cách kích thích D Bản chất của chất khí
Câu 34: Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử RLC nối tiếp, biểu thức nào sau đây là đúng
A i
R
u
=
C C
u = Z
i
C
L L
u = Z
i
D cả A, B, C
Câu 35Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là :
A
2
I
f
2I
f
f I
D 2
f I
Câu 36: Tia tử ngoại có thể
A: Làm nguồn cho cái điều khiển từ xa B: Xử lý hạt giống
C: Chiếu phim, chụp ảnh để phát hiện các vết rạn nứt của xương D:Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc
Trang 4Cõu 37: Trong thớ nghiệm Yõng, nguồn sỏng cú hai bức xạ λ 1= 0,5 μ m và λ 2 > λ 1 sao cho võn
sỏng bậc 5 của λ 1 trựng với một võn sỏng của λ 2 Giỏ trị của λ 2 là
A: 0,55 μ m B: 0,575 μ m C: 0,625 μ m D: 0,725
μ m
Cõu 38: Hiện tượng phỏt quang
A: Giống như hiện tượng phản xạ trờn gương
B: Cú bước súng ỏnh sỏng kớch thớch nhỏ hơn bớc súng của ỏnh sỏng phỏt quang
C: Khi tắt nguồn kớch thớch thỡ sự phỏt quang vẫn cũn
D: Xảy ra với mọi vật chất với điều kiện bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch < bước súng giới hạn
Cõu 39: Chiếu một bức xạ λ = 0,41 μ m vào katụt của tế bào quang điện thỡ I qđbh = 60mA cũn P của nguồn là 3,03W Hiệu suất lượng tử là:
A: 6% B: 9% C: 18% D: 25%
Cõu 40: Hạt Pụlụni ( A= 210, Z = 84) đứng yờn phúng xạ hạt α tạo thành chỡ Pb Hạt α sinh ra cú
động năng K ❑α = 61,8MeV Năng lượng toả ra trong phản ứng là
A: 63MeV B: 66MeV C: 68MeV D: 72MeV
Cõu 41: Một vật DĐĐH trờn trục Ox, khi vật đi từ điểm M cú x1= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N cú li độ
x2 = - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s Tần số dao động của vật là
A: 5Hz B: 10Hz C: 5 π Hz D: 10 π Hz
Cõu 42: Dao động cưỡng bức khụng cú đặc điểm này
A: Cú thể điều chỉnh để xảy ra cộng hưởng B: Chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn C: Tồn tại hai tần số trong một dao động D: Cú biờn độ khụng đổi
Cõu 43: Trong hiện tượng phỏt quang của ỏnh sỏng, ỏnh sỏng phỏt quang cú màu lam, ỏnh sỏng kớch thớch
cú màu:
A: đỏ B: vàng C: da cam D: chàm
Cõu 44: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C khụng đổi R biến thiờn Đặt vào hai đầu mạch một nguồn
xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lỳc đú độ lệch pha giữa U và I là
A: π6 B: π3 C: π4 D: π2
Cõu 45: Gọi Dt là khoảng thời gian để một chất phúng xạ giảm khối lượng đi e lần, biết Dt=1000h thỡ chu
kỳ phúng xạ T là:
A: 369h B: 693h C: 936h D: 396h
Cõu 46: Nhúm tia nào sau đõy cú cựng bản chất súng điện từ
A: Tia tử ngoại, tia RơnGen, tia katụt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katụt C: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma D: Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta
Cõu 47: Hai con laộc ủụn cuứng khoỏi lửụùng dao ủoọng taùi cuứng moọt nụi treõn traựi ủaỏt Chu kyứ dao ủoọng cuỷa hai con laộc laàn lửụùt laứ 1,2 s vaứ 1,6 s Bieỏt naờng lửụùng toaứn phaàn cuỷa hai con laộc baống nhau Tổ soỏ caực bieõn ủoọ goực cuỷa hai con laộc treõn laứ:
Cõu 48: Trong thớ nghiệm I-õng, năng lượng ỏnh sỏng:
A Khụng được bảo toàn, vỡ võn sỏng lại sỏng hơn nhiều so với khi khụng cú giao thoa.
B Khụng được bảo toàn, vỡ ở chỗ cỏc võn tối ỏnh sỏng cộng ỏnh sỏng trở thành búng tối.
C Vẫn được bảo toàn, vỡ ở chỗ cỏc võn tối một phần năng lượng ỏnh sỏng bị mất do nhiễu xạ.
D Vẫn được bảo toàn, nhưng được phõn bố lại, phần bớt ở chỗ võn tối được chuyển sang võn sỏng Cõu 49: Hạt nhõn 23892U phõn ró phúng xạ qua một chuỗi hạt nhõn rồi dẫn đến hạt nhõn chỡ bền 20682Pb Chu kỡ bỏn ró của toàn bộ quỏ trỡnh này vào khoảng 4,5 tỷ năm Một mẫu đỏ cổ hiện nay cú chứa số nguyờn tử U238 bằng với số nguyờn tử chỡ Pb206 Hóy ước tớnh tuổi của mẫu đỏ cổ đú?
Cõu 50: Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt và hạt nơtrôn Tìm năng
lượng phản ứng toả ra Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là 0,0024u, của anpha là 0,0305u, 1u= 931MeV/c2
……… The end………