1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

English 12. Unit 4 (Reading)

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 47,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ YC HS veà nhaø oân laïi caùc baûng nhaân chia ñaõ hoïc , nhaân , chia soá coù ba chöõ soá vôùi soá coù 1 chöõ soá , tính chu vi cuûa hình chöõ nhaät , hình vuoâng vaø caùc daïng toaùn[r]

Trang 1

TUẦN 18 :

Ngày soạn: 31 / 12 / 2007

Ngày dạy : Thứ hai ngày 1 tháng 1 năm 2007

Tập đọc ( Tiết 1) ÔN TẬP- KIỂM TRA

TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG

I MỤC TIÊU :

* Kiểm tra đọc

* Nội dung : Các bài tập đọc đã học từ tuần 10 đến tuần 17

* Kĩ năng đọc thành tiếng : Phát âm rõ , tốc độ tối thiểu 70 chữ / 1 phút , biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

* Kĩ năng đọc hiểu : trả lời được 1 , 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

* Rèn kĩ năng viết chính tả qua bài :Rừng cây trong nắng

II CHUẨN BỊ :

+ Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc

+ Bảng phụ ghi sẵn bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ : Anh Đom Đóm

H: Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu ? (K’ Vinh)

H : Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì trong đêm? (K’Lành)

H : Nêu nội dung chính của bài ? (Ka Liên)

3 Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoại động 1 : Kiểm tra tập đọc :

+ Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

+ Gọi HS đọc và trả lời 1 , câu hỏi về nội

dung bài đọc

+ Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu

hỏi

+ Cho điểm trực tiếp từng HS

*Kiểm tra 7/ 26 em

Hoạt động 2 :Luyện viết chính tả

+ GV đọc đoạn văn 1 lượt

+ GV giải nghĩa các từ khó

* Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm , gợi sự

tôn kính

* Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy

+ Lần lượt từng HS bốc thăm bài , về chỗ chuẩn bị

+ Đọc và trả lời câu hỏi + Theo dõi và nhận xét

+ Theo dõi GV đọc , 2 HS đọc lại

Trang 2

H : Đoạn văn tả cảnh gì ?

+ Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây

trong nắng

H : Rừng cây trong nắng có gì đẹp ?

+ Có nắng vàng óng , rừng cây uy nghi ,

tráng lệ ; mùi hương lá tràm thơm ngát ,

tiếng chim vang xa , vọng lên bầu trời cao

xanh thẳm

H : Đoạn văn có mấy câu ?

H : Trong đoạn văn những chữ nào được

viết hoa ?

+ YC HS tìm các từ khó , dễ lẫn khi viềt

chính tả

+ YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được

+ GV đọc thong thả đoạn văn cho HS

chép bài

+ GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

+ Thu , chấm bài

+ Nhận xét một số bài đã chấm

- HS trả lời

- Đoạn văn có 4 câu

- Những chữ đầu câu

- HS nêu từ khó -HS lên bảng viết , HS viết bảng con

- Nghe GV đọc và chép bài

- Đổi vở cho nhau , dùng bút chì để soát lỗi , chữa bài

4 Củng cố – dặn dò

+ Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời câu hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài sau

KỂ CHUYỆN ( Tiết 2 ) ÔN TẬP –KIỂM TRA TẬP ĐỌC

VÀ HỌC THUỘC LÒNG

I MỤC TIÊU :

* Kiểm tra đọc

* Ôn luyện cách và so sánh

* Ôn luyện về mở rộng vốn từ

II CHUẨN BỊ :

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

+ Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ : Không

3 , Bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Hoạt động 1 ; Kiểm tra tập đọc :

Trang 3

+Gọi HS bốc thăm chuẩn bị ,lên đọc và

trả lời câu hỏi GV nhận xét ghi điểm

* Hoạt động 2 : Ôn luyện về so sánh :

Bài 2 :

+ Gọi HS đọc yêu cầu

+ Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2

H : Nến dùng để làm gì ? (thắp sáng)

* Gỉai thích : nến là vật để thắp sáng ,

làm bằng mỡ hay sáp , ở giữa có bấc , có

nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy

H : Cây dù giống như cái ô : Cái ô dùng

để làm gì ? (che nắng , che mưa)

* Giải thích : dù là vật như chiếc ô dùng

để che nắng , mưa cho khách trên bãi

biển

+ YC HS tự làm

+ Gọi HS chữa bài , GV gạch 1 gạch dưới

các hình ảnh so sánh , gạch hai gạch dưới

từ so sánh

+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên

trời như những cây nến khổng lồ

+ Đước mọc san sát , thẳng đuột như hằng

hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi

* Hoạt động 3 : Mở rộng vốn từ :

Bài 3 :

+ Gọi HS đọc YC

+ Gọi HS đọc câu văn

+ Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển

* Chốt lại và giải thích : Từ biển trong

biển lá xanh rờn không có nghĩa là vùng

nước mặn mênh mông , trên bề mặt trái

đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp

rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm

bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến ta

tưởng như đang đứng trước một biển lá

+ Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói

+ YC HS làm bài vào vở

Gọi 5 em đọc và trả lời 1 câu hỏi cuối bài

+ 1 HS đọc YC trong SGK + 2 HS đọc

+HS trả lời +HS trả lời

+ HS tự làm vào nháp + 2 HS chữa bài + HS làm bài vào vở

+ 1 em đọcï YC trong SGK + 2 em đọc câu văn trong SGK + HS nói theo ý hiểu của mình

+ 3 em nhắc lại + HS tự viết vào vở + 5 em đặt câu

5 Củng cố – dặn dò :

+ Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh

Trang 4

+ Nhận xét câu HS đặt

+ Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa của từ biển lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau

ĐẠO ĐỨC ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KỸ NĂNG HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU:

+ Củng cố lại nội dung các bài 4 , 5 ,6 để các em hiểu được :

+ Trẻ em có quyền được sống với gia đình , có quyền được cha mẹ quan tâm , chăm sóc , đồng thời các em phải có bổn phận quan tâm , chăm sóc ông , bà , cha , me, anh , chị , em

+ Cần quan tâm đến bạn khi có chuyên buồn , vui Quyền được đối xử bình đẳng , quyền được hỗ trợ và giúp đỡ

+ HS hiểu thế nào là tích cực tham gia việc trường , việc lớp và có quyền đượctham gia việc trường , việc lớp

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng trả lời câu hỏi GV nhận xét ghi điểm

H : Chúng ta cần phải làm gì đối với các thương binh , liệt sĩ ? ( Phong )

H : Hãy kể các hoạt động đền ơn đáp nghĩa ở địa phương em ? ( Trâm)

3 Bài mới : GT bài , ghi đề

* Hoạt động 1 : Ôn bài 4

+ YC HS nhắc lại sự quan tâm chăm sóc

của ông bà , cha mẹ dành cho mình ?

+ GV nhắc lại kết luận của bài / 48

+ YC HS kể chuyện “ Bó hoa đẹp nhất ”

* HĐ2 : HD ôn bài 5

+ YC HS nhắc lại các tình huống trong

tranh , và nội dung của các tranh trong

bài

+ GV nhắc lại kết luận chung / 53

* HĐ3 : HD ôn bài 6

+ YC HS nêu được biểu hiện tham gia

việc trường , việc lớp trong nội dung các

tranh

+ GV nhắc kết luận chung trang 58

+ 3 em nhắc lại

+ HS lắng nghe + 2 em kể lại chuyện , lớp lắng nghe + 2 em trả lời tranh và nội dung tranh + HS lắng nghe

+ 3 em trả lời , lớp lắng nghe bổ sung + HS lắng nghe

4 Củng cố , dặn dò :

+ YC HS nhắc lại kết luận của bài 4 , 5 , 6 trang 48 , 53 và 58 sách SK

+ GV nhận xét , tuyên dương và giáo dục các em thực hành theo nội dung các bài vừa được ôn tập Nhận xét trong giờ học

+ Dặn dò vê nhà ôn lại các bài đã học

Trang 5

Toán CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU: Giúp HS

+ Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

+ Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan+Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác

II CHUẨN BỊ : Thứơc thẳng , phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng đo rồi cho biết độ dài hình vuông , hình chữ

nhật sau (K’Brảo,Tiến)

3 Bài mới : Giới thiệu bài , ghi bảng.

* HĐ1 : HD xây dựng công thức tính chu

vi hình chữ nhật

a Ôn tập về chu vi các hình :

+ GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có

độ dài các cạnh lần lượt là 6cm , 7cm ,

8cm , 9cm và YC HS tính chu vi của hình

này

H : Vậy muốn tính chu vi của một hình ta

làm như thế nào ?

+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình

đó

b Tính chu vi hình chữ nhật :

+ Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có

chiều dài là 4 cm , chiều rộng là 3 cm

+ YC HS tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD

+ YC HS tính tổng của 1 cạnh chiều dài

và 1 cạnh chiều rộng ( ví dụ : cạnh AB và

cạnh BC )

H : 14 cm gấp mấy lần 7 cm ?

+ 14cm gấp 2 lần 7cm

H : Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD

gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng

+ HS thực hiện YC của GV Chu vi hình tứ giác MNPQ là : 6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm

+ Quan sát hình vẽ

+ Chu vi của hình chữ nhật ABCD là : 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm + Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là : 4cm + 3cm = 7cm

Trang 6

và 1 cạnh chiều dài ?

+ Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2

lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và

1 cạnh chiều dài

+ Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ

nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng

với chiều rộng , sau đó nhân với 2 Ta

viết là ( 4 + 3 ) x 2 = 14

+ HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình

chữ nhật

+ Lưu y:ù HS là số đo chiều dài và chiều

rộng phải được tính theo cùng 1 đơn vị đo

* HĐ2 : Luyện tập thực hành

Bài 1 :

+ Nêu YC của bài toán và YC HS làm bài

+Yêu cầu HS làm nháp

+ GV nhận xét , sửa bài

+ YC HS nêu lại cách tính c hu vi hình

chữ nhật

Bài 2 :

+ Gọi HS đọc đề bài , thảo luận đề bài

H : Bài toán cho biết những gì ?

+ Mảnh đất hình chữ nhật

+ Chiều dài 35m , chiều rộng 20m

H : Bài toán hỏi gì ?

+ Chu vi của mảnh đất

+ HD : chu vi mảnh đất chính là chu vi

hình chữ nhật có chiều dài 35m , chiều

rộng 20m

+ YC HS làm bài

+ Chấm và sửa bài

Bài 3 :

+ HD HS tính chu vi của hai hình chữ

nhật , sau đó so sánh hai chu vi với nhau

và chọn câu trả lời đúng

+ HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức

+HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ nhật

+HS đọc đề bài + HS lên bảng, HS lớp làm vào nháp

+ HS đọc đề , 2 em thảo luận đề

+ HS lên bảng làm , lớp làm vở

+HS tự làm nháp +HS nêu kết quả Chu vi hình chữ nhật ABCD là : ( 63 + 31 ) x 2 = 188 ( m ) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m ) Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu

vi hình chữ nhật MNPQ

4 Củng cố – dặn dò :

Trang 7

+ YC HS về nhà luyện tập thêm về tính chu vi hình chữ nhật

+ Nhận xét tiết học

+Dặn dò về nhà học thuộc quy tắc và làm bài vào vở BTToán

Ngày soạn : 1 / 1 / 2007

Ngày dạy : Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2007

Tập viết ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL ( Tiết 3 )

I MỤC TIÊU :

+ Kiểm tra đọc , yêu cầu như tiết 1

+ Luyện tập viết giấy mời theo mẫu

II CHUẨN BỊ ị :

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học

+ Bài tập 2 phô tô 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ:

3 Bài mới : Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc :

+Tiếp tục kiểm tra các em tiếp theo

+Gọi HS tiếp tục lên bảng đọc bài

+ GV nhận xét , ghi điểm

*Hoạt động 2 :Luyện tập viết giấy mời

theo mẫu :

Bài 2 :

+ Gọi HS đọc YC

+ Gọi 1 em đọc mẫu giấy mời

+ Phát phiếu cho HS , nhắc HS ghi nhớ

nội dung của giấy mời như : lời lẽ , ngắn

gọn , trân trọng , ghi rõ ngày ,tháng

+ Gọi HS đọc lại giấy mời của mình , HS

khác nhận xét

+HS lên bốc thăm , đọc bài và trả lời câu hỏi

+ 1 HS đọc YC trong SGK + 1 HS đọc mẫu giấy mời lên bảng + Tự làm bài vào phiếu , 2 em lên viết phiếu trên bảng

+ HS đọc bài

Giấy mời Kính gửi : Cô Hiệu Trưởng Trường Tiểu học Kim Đồng

Lớp 3A2 trân trọng kính mời cô

Tới dự : Buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 – 11

Vào hồi : 8 giờ ngày 19 – 11 – 2006

Trang 8

Tại : Phòng học lớp 3A2

Chúng em rất mong được đón cô

Ngày 16 tháng 11 năm 2006

Thay mặt lớp

Lớp trưởng

Vũ Thị Thương Thương

4 Củng cố – dặn do:ø

+ Nhận xét tiết học Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi cần thiết

Tự nhiên - xã hội ÔN TẬP HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU :

* Sau bài học , HS biết :

+ Nêu mọt số hoạt động nông nghiệp , công nghiệp , thương mại , thông tin liên lạc

+ Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ : Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi :

H : Nêu chức năng của cơ quan hô hấp ? (Ngọc Ánh )

H : Nêu chức năng của cơ quan tuần hoàn ? (K’ Quân )

H : Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nước tiểu ? ( Luân)

3 Bài mới : Gt bài , ghi đề.

* HĐ1 : Quan sát hình -theo dõi

* Mục tiêu : HS kể được một số hoạt

động nông nghiệp , công nghiệp , thương

mại , thông tin liên lạc

* Cách tiến hành

 Bước 1 : Chia nhóm và thảo luận

+ GV chia nhóm

+ YC quan sát các hình và cho biết các

hoạt động nông nghiệp , công nghiệp ,

thương mại , thông tin liên lạc có trong

các hình 1 , 2, 3, 4 trang 67 SGK

+ YC HS liên hệ thực tế ở địa phương nơi

em sống để kể về các hoạt động trên

 Bước 2 : YC đại diện các nhóm

trình bày kết quả thảo luận của

nhóm

+ Chia nhóm 2 + HS quan sát theo nhóm và ghi kết quả

Trang 9

+ GV chốt ý đúng

* HĐ2 : Làm việc cá nhân

+ YC các em vẽ sơ đồ và giới thiệu về

gia đình mình

+ GV theo dõi nhận xét , đánh giá HS về

kết quả học tập , về nội dung đã học ở

HKI

+ Từng em vẽ sơ đồ về gia đình mình

4 Củng cố – dặn dò :

+ GV nhận xét chung trong giờ học về những ưu khuyết điểm

+ Chuẩn bị bài sau “ Vệ sinh môi trường ”

Toán CHU VI HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU :

 Giúp HS :

+ Xây dựng và ghi nhớ quy tắc chu vi hình vuông

+ Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có liên quan +Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác

II CHUẨN BỊ : Thước thẳng , phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng làm bài , GV nhận xét và ghi điểm

* Tính chu vi hình chữ nhật có :

+ Chiều dài 8cm , chiều rộng 4cm ? ( Tân )

+ Chiều dài 2dm , chiều rộng 13 cm ? ( Ka’ Hos )

3 Bài mới : Gt bài , ghi đề.

* HĐ1 : HD xây dựng công thức tính chu

vi hình vuông

+ GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có

cạnh là 3dm , và YC HS tính chu vihình

vuông ANCD

+ YC HS tính theo cách khác

( Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3

thành phép nhân tương ứng )

+ 3 là gì của hình vuông ABCD

H : Hình vuông có mấy cạnh , các cạnh

như thế nào với nhau ?

+ Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

+ Vì thế ta có cách tính chu vi của hình

+ Chu vi hình vuông ABCD là :

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )

+ Chu vi hình vuông ABCD là :

3 x 4 = 12 ( dm ) + 3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD

+ HS đọc quy tắc trong SGK

Trang 10

vuông là lấy độ dài một cạnh nhân với 4

* HĐ2 : Luyện tập thực hành

Bài 1 :

+ Cho HS tự làm bài vào SGK

+Yêu cầu HS nêu kết quả

+ GV nhận xét , sửa bài

Bài 2 :

+ Gọi HS đọc đề bài , thảo luận đề

H : Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế

nào ?

+ Ta tính chu vi của hình vuông có cạnh

là 10 cm

+ YC HS làm bài

+ GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu

+ GV nhận xét , sửa bài

Bài 3 :

+ Gọi HS đọc đề bài , thảo luận đề bài

+ YC HS quan sát hình vẽ

H : Muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta

phải biết được điều gì ?

+ Ta phải biết được chiều dài và chiều

rộng của hình chữ nhật

H : Hình chữ nhật được tạo thành bởi 3

viên gạch hoa có chiều rộng là bao

nhiêu ? + Chiều rộng hình chữ nhật chính

là độ dài cạnh viên gạch hình vuông

H : Chiều dài hình chữ nhật như thế nào

so với cạnh của viên gạch hình vuông ?

+Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần

cạnh của viên gạch hình vuông

+ YC HS làm bài

+ Chấm bài , sửa bài

Bài 4 :

+ YC HS dùng thước đo hình SGK

+YC HS giải bài vào nháp

Bài giải

Cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm

Chu vi của hình vuông MNPQ là :

3 x 4 = 12 ( cm )

Đáp số=12 cm+ GV nhận xét , sửa bài

+ Làm bài vào SGK + HS nêu kết quả + HS tự sửa bài + HS đọc đề , 2 em thảo luận đề

+ 1 em lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào nháp

Trang 11

4 Củng cố – dặn do:ø

+ YC HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

+ Dặn dò HS về nhà làm bài tập luyện tập thêm Nhận xét tiết học

THỂ DỤC ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ VÀ BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm được : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi

chuyển hướng phải, trái; đi vượt chướng ngại vật thấp

- Yêu cầu HS thực hiện được các động tác ở mức tương đối chính xác

- Có ý thức giữ gìn trật tự, kỉ luật lớp học

II/ ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN:

+GV :Trên sân trường sạch sẽ Còi, kẻ sẵn các vạch cho kiểm tra đi vượt

chướng ngại vật thấp

III NỘI DUNG – PHƯƠNG PHÁP:

Mở

đầu

bản

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học

- Chạy chậm theo hàng dọc xung quanh

sân

- Đứng tại chỗ khởi động các khớp

- Chơi trò chơi “Có chúng em”

- Ôn bài thể dục phát triển chung

* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

quay phải, trái, đi chuyển hướng phải,

trái, đi vượt chướng ngại vật thấp

- Lần lượt từng tổ thực hiện tập hợp hàng

ngang, dóng hàng ngang, quay phải,

quay trái rồi đi chuyển hướng phải, trái

- Đi vượt chướng ngại vật thấp, mỗi em

đi cách nhau 2- 2,5m-Yêu cầu từng tổ thực hiện lại các động

tác vừa ôn tập

* Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”

+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

và nội quy chơi

- GV dùng còi để điều khiển trò chơi cho

1-2 ‘2’

1-2’

3-4’

1 lần20-22’

- Lớp trưởng điều khiển

- GV cho lớp tập 1 lần

- Các tổ tự ôn tập theo nội dung bài

- Cả lớp chơi trò chơi dưới sựđiều khiển của lớp trưởng

- Nghe hiệu lệng chơi trò chơi

Trang 12

thúc

HS chơi

- GV cho HS tập một số động tác hồi tĩnh

– Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống lại bài

- GV giao bài về nhà: ôn ĐHĐN và

I MỤC TIÊU:

+ Kiểm tra đọc

+ Ôn luyện về dấu chấm , dấu phẩy

+ Ôn luyện về cách viết đơn

II CHUẨN BỊ :

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học

+ Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ phiếu và bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định : Hát

2 Bài cũ :

3 Bài mới : Giới thiệu bài

*Hoạt động 1 : Kiểm tra đọc :

+ Gọi HS lên bảng đọc bài

+ GV nhận xét , ghi điểm

*Hoạt động 2 : Ôn luyện về dấu chấm ,

+ Chốt lại lời giải đúng

+HS bốc thăm , đọc bài , trả lời câu hỏi

+ 1 em đọc YC trong SGK + 1 em đọc phần chú giải trong SGK + HS lên bảng làm bài , HS dưới dùng bútchì đánh dấu vào SGK

+ HS đọc to bài làm của mình + Các em khác nhận xét bài làm của bạn -Cà Mau đất xốp Mùa nắng , đất nẻ chân chim , nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió giông như

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:18

w