Kiểm tra về thứ tự thực hiện các phép tính – nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số.. Thành thạo trong việc thực hiện phép tính, nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số.[r]
Trang 1Trường THCS Bình MinhKiểm tra 1 tiết
Họ và tên :……… Môn : Số học
Lớp : 6
ĐiểmLời phê của thầy giáo :
Ngày soạn :22/09/2009
( Chương ôn t ập và bổ túc các số tự nhiên)
(Từ tiết 1- 18)
I Mục tiêu:
Về kiến thức: nhằm đánh giá mức độ:
Kiểm tra về thứ tự thực hiện các phép tính – nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Thành thạo trong việc thực hiện phép tính, nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Rèn luyện khả năng độc lập
Về kĩ năng: Đánh giá mức độ thực hiện các thao tác:
- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, nhất là phép tính luỹ thừa các phép tính tìm x
II Ma trận đề:
Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Tâp hợp phần tử của tập hợp
cách số tư nhiên, tập hợp con
1
1
1
0,25
1
1
1
1
4 3,25
Các phép cộng, trừ nhân chia số
tự nhiên
1
1
1
1
2
2
Lũy thừa số mũ tự nhiên , nhân
chia lũy thưa cùng cơ số , thứ tự
thực hiện các phép tính
1
1
1
1
3
0,75
1
1
1
1
7
4,75
3
4 2
3
1 3
4
13
10
Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải là tổng số điểm trong ô đó.
Đề kiểm tra có photo sẵn
III Lên lớp :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra :
Phát đề:
Trang 2ĐiểmLời phê của thầy giáo :
I Trắc nghiệm :
1 (1 đ ): Cho tập hợp A = { 12; 16; 32 } và B = { 0 }
Hãy chọn câu đúng (Đ ) , sai (S ) trong các câu sau:
A { 12 } A ; B 16 A ; C B = þ ; D { 12; 16 ; 32 } = A
2 (1đ ): Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
1 34 33 bằng A 312 B 912 C 37 D 67
2 85 : 84 bằng A 8 B 19 C 82 D 89
3 86 : 23 bằng A 42 B 43 C 86 D 85
4 23 32 bằng A 72 B 65 C 66 D 563
(1đ):Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dịng là 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần.
C ; a ; …… Với a N và a 1 ; D …… ; a – 1 ; …Với a N và a 2
4.(1 đ ): Ghép nội dung ở cột A với cột B để được nội dung thích hợp:
2 Cho tập hợp A ={0} b A là tập hợp có 1 phần tử là số 0. 2 + …
e A là tập hợp rỗng
II Tự luận:
1 ( 1đ ): Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a; 911 32 b; 722 : 721 c; 88 : 23 d; 129 120
2 ( 2 đ ): Tìm x biết (x N )
a; 16 ( x – 15 ) = 16 b; 2.x – 128 = 23 32
3 ( 2 đ ):Thực hiện phép tính
a; 7 52 – 27 : 32 b; 190 – [ 140 + (12 – 6 )2 ]
4 ( 1 đ ):Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
a; 247 = ? b; abcd = ?
Đáp Án I.Tr ắ c nghi ệ m :(4đ)
Trang 3Câu 1 2 3 4
Kết
30 31
199 200 201
a-1 a a+1
a-2 a-1 a
điểm 0,2
5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
II.Tự luận :( 6 đ )
1
2
3
4
a; 911 32 = 912 b; 722 : 721 = 7 c; 88 : 23 = 87 d; 129: 120 =129
a; 16 ( x – 15 ) = 16
x -15 = 16 :16 = 1
x = 16 b; 2.x – 128 = 23 32 2.x = 72 + 128 = 200
x = 100
a; 7 52 – 27 : 32 = 7 25 – 27 : 9 = 175 - 3 = 172
b, 190 – [ 140 + (12 – 6 )2 ] = 190 - [ 140 + (6 )2 ] = 190 - 176 = 14
a; 247 = 2.102 + 4.101 + 7.100 b; abcd = a.103 + b.102 + c.101 + d.100
Mỗi kết quả đúng được: 0,25 đ.
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
(Mọi cách giải khác đúng đều ghi điểm tối đa).