Gạch một gạch dưới các từ chỉ hoạt động trong câu văn sau?1 đ Môi cậu vừa chạm vào, một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ.. Phần đọc thành tiếng 6 điểm GV cho HS đọc đoạn một
Trang 1Trường TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 2
Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
(Bài kiểm tra đọc)
Đọc thành
tiếng Điểm đọchiểu Bài KTđọc Nhận xét của giáo viên
I – Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Đọc thầm bài “Sự tích cây vú sữa” (TV 2 – Tập 1 trang 96) và trả lời câu hỏi:
1 Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C) trước câu trả lời đúng:
a) Cậu bé làm gì khi trở về nhà mà không thấy mẹ? (0.5 đ)
A Đi tìm mẹ khắp nơi
B Ngồi ở vườn đợi mẹ
C Khan tiếng gọi mẹ, ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc b) Những nét nào của cây gợi lên hình ảnh của mẹ? (0.5 đ)
A Lá đỏ như mắt mẹ khóc, cành xòa ra ôm cậu như tay mẹ vỗ về
B Quả có dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ?
C Tất cả những nét trên
c) Câu chuyện muốn nói với em điều gì? (0.5 đ)
A Trẻ em không được bỏ nhà đi chơi
B Tình mẹ yêu thương con rất sâu nặng
d) Câu “Cậu bé òa khóc” được cấu tạo theo mẫu nào? (0.5 đ)
A Ai là gì? B Ai làm gì? C Ai thế nào?
2 Gạch một gạch dưới các từ chỉ hoạt động trong câu văn sau?(1 đ)
Môi cậu vừa chạm vào, một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
3 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ: (1 đ)
- Nhanh nhẹn: ………
- Khỏe mạnh: ………
II Phần đọc thành tiếng (6 điểm)
GV cho HS đọc đoạn một hoặc hai đoạn của bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc theo yêu cầu của SGK (Chú ý: 2 HS liên tiếp không cùng một bài)\
1 Người thầy cũ STV2T1 trang 56
2 Người mẹ hiền STV2T1 trang 63
3 Bàn tay dịu dàng STV2T1 trang 66
4 Sáng kiến của bé Hà STV2T1 trang 78
5 Bà cháu STV2T1 trang 86
6 Sự tích cây vú sữa STV2T1 trang 96
7 Bông hoa niềm vui STV2T1 trang 104
8 Câu chuyện bó đũa STV2T1 trang 112
9 Hai anh em STV2T1 trang 119
Trang 2Trường TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 2
Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d trước câu trả lời đúng từ 1 câu đến câu 4 (đúng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: Các số: 54, 68, 23, 95, 17 viết theo thứ tự từ bé đến lớn
a 95, 68, 54, 23, 17 b 17, 23, 54, 68, 95
c 23, 54, 17, 68, 95 d 68, 17, 95, 54, 23
Câu 2: Kết qủa phép tính là: 15 – 5 – 1 =
Câu 3: Số cần điền vào chỗ chấm là: 15 cm – 4 cm =
Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: X – 5 = 5
a X = 5 b X = 0 c X = 10 d X = 11
Câu 5: (1 đ): Hình bên có:
……… Tam giác
……… Tứ giác
Câu 6: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 7: Tìm x (2 điểm)
a) x = 17 = 36 b) x – 27 = 37
Câu 8: Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ (1 điểm)
Câu 9: (2 điểm)
Thufnh nhỏ đựng 25l nước mắm, thufnh to đựng nhiều hơn thufnh nhỏ 8l nước mắm Hỏi thùng to đựng được bao nhiêu lít nước mắm?
Bài làm
………
………
………
Trang 3Trường TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 2
Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
Bài kiểm tra viết (Chính tả)
Giáo viên cho HS viết: bài Quà của Bố (trang 106 – TV2 – Tập 1)
Đoạn viết: Bố đi câu về, ……… cá chuối quẫy toé nước, mắt láo tháo …
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 2
Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
Bài kiểm tra viết (Tập làm văn)
Đề kiểm tra tập làm văn
Em hãy viết một đoạn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về gia đình em theo gợi ý sau:
a Gia đình em gồm mấy người? Đó là những ai?
b Nói về từng người trong gia đình em
c Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Trường TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 3
Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt (Bài kiểm tra đọc)
I Đọc thầm và làm bài tập: (4 đ)
Học sinh đọc thầm bài: “Nắng phương Nam” (Trang 94 – TV3/ Tập 1)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:
1 Nghe đọc thư Vân, các bạn nhỏ mong ước điều gì? (0.5 đ)
A Các bạn mong ước gởi cho Vân cành mai của miềm Nam vì ngoài Bắc chỉ có hoa đào
B Các bạn mong ước thời tiết miền Bắc đừng lạnh nữa để tết được vui hơn
C Các bạn mong ước gởi cho Vân một chút nắng phương Nam vì cuối trời đông ngoài Hà Nội lạnh buốt
2 Vì sao các bạn chọn cành mai làm quà tết cho Vân? (0.5 đ)
A Vì cành mai có thể chở nắng phương Nam cho Vân trong những ngày rét buốt
B Vì cành mai phương Nam sé gợi cho Vân nhớ tới bạn bè ở miền Nam
C Cả hai ý trên đuề đúng
3 Bài văn trên có mấy hình ảnh so sánh? (1,5 đ)
A Một hình ảnh
B Hai hình ảnh
C Ba hình ảnh
(là các hình ảnh: ………
………
………)
4 Câu cuối bài có mấy từ chỉ hoạt động, trạng thái? (1, 5 đ)
A Hai từ
B Ba từ
C Bốn từ
(là các hình ảnh: ………)
II Đọc thành tiếng (6 điểm)
Giáo viên cho HS bốc thăm một trong các bài sau để đọc thành tiếng và giáo viên hỏi một câu hỏi về nội dung bài học, học sinh trả lời (bài đọc 5 điểm, trả lời câu hỏi 1 điểm)
1 Nắng phương Nam (Sách TV3 – T1 – trang 94)
2 Người con của Tây Nguyên (Sách TV3 – T1 – trang 103)
3 Người liên lạc nhỏ (Sách TV3 – T1 – trang 112)
4 Nhớ Việt Bắc (Sách TV3 – T1 – trang 115)
5 Nhà Rông ở Tây Nguyên (Sách TV3 – T1 – trang 127)
6 Đôi bạn (Sách TV3 – T1 – trang 130)
Trường TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 3
Trang 6Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng từ 1 câu đến câu 5
Câu 1: 5 x 6 + 27 = ?(0.5 đ)
Câu 2: X x 5 = 35 (0.5 đ)
Câu 3: Số lớn là 25, số bé là 5 Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé? (0.5 đ)
Câu 4: 490 : 7 = ? (0.5 đ)
Câu 5: (1 đ)
a) Cho: 4m5dm = 450 ………
A cm B mm C dm b Cho: 3kg6g = ………g A 36 B 306 C 3006 Câu 6: (1 điểm) Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức 4 x 6 + 36 : 3 để được biểu thức mới có giá trị bằng 56: ………
Câu 7: Tính giá trị biểu thức (1 điểm) 232 x (61 – 57) 457 + 165 : 5 ……… ………
……… ………
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a 261 + 319 b 15 x 5 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 9: Tìm x: (2 điểm) a X + 124 = 458 b x : 7 = 14 ……… ………
……… ………
Câu 10: (2 điểm) Một tấm vải dài 40m được cắt thành các mảnh, mối mảnh dài 8m Hỏi cắt được thành mấy mảnh vải? Bài làm ………
………
………
Trường TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 3
Trang 7Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
Bài kiểm tra viết (Chính tả)
(Thời gian viết: 15 phút)
Bài viết: Đất quý đất yêu (Tiếng Việt 3 – tập 1 trang 84)
Đoạn viết: “Đây là mảnh đất quý ……… một hạt cát nhỏ”
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 3
Trang 8Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
Bài kiểm tra viết (Tập làm văn)
Đề bài:
Em hãy viết một bức thư cho người thăm để thăm hỏi và kể về việc học tập của em trong học kì I
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 3
Trang 9Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
Bài kiểm tra viết (Tập làm văn)
I Phần kiểm tra đọc hiểu: (5 điểm)
Học sinh dựa vào nội dung bài đọc thầm: “Người tìm đường lên các vì sao” (Sách giáo khoa Tiếng việt 4 – tập 1, trang 125).
Học sinh hãy khoanh tròn vào câu A, B, C trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 6 (đứng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân chính giúp Xi – ôn- cốp – xki thành công:
A Có ước táo bạo B Có tài năng
C Có nghị lực và quyết tâm thực hiện mơ ước
Câu 2: Tên phù hợp nhất với nội dung câu chuyện trong bài:
A Một người giàu mơ ước B Một con người tài năng
C Nhà bác học nghị lực
Câu 3: Những việc làm nào của Xi – ôn – cốp – xki thể hiện lòng kiên trì thực hiện mơ ước?
A Làm thí nghiệm hàng trăm lần B Ngã gãy chân
C Luôn luôn tâm niệm: “Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục”
Câu 4: Số lượng từ láy trong bài là:
Câu 5: Câu “Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?” dùng để hỏi:
A Những điều chưa biết B Thể hiện sự khẳng định
C Thể hiện sự mong muốn
Câu 6: Tác dụng của dấu hai chấm trong đoạn: Hơn bốn mươi năm khổ luyện nghiêm cứu, tìm tòi, Xi – ôn- cốp – xki đã thực hiện điều ông hằng tâm niệm: “Các vì sao không phải để tôn thờ
mà để chinh phục”
A Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói thật của nhân vật
B Báo hiêu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho từng bộ phận đứng trước
C Dùng để liệt kê các sự việc
Câu 7: Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm dưới đây: (0.5 điểm)
Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời
………
………
……… Câu 8: Hãy viết một câu có dùng tính từ nói về Xi-ôn-cốp-xki (0.5 điểm)
………
……… Câu 9: Nêu ý nghĩa của câu chuyện (1 điểm)
………
………
………
Trường TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 4
Trang 10Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
Đề toán:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng nhất từ 1 câu đến câu 6 (đúng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: 9 tạ 5 kg > ……… kg
Câu 2: 2 phút 30 giây = ……… giây
Câu 3: Trung bình của số 24 và 26 là:
Câu 4: Công thức tích diện tích hình vuông là:
A S = a x b B S = a x a C P = (a + b) x 2 D S = a x h
Câu 5: Số chia hết cho 5 là số có chữ tận cùng là:
Câu 6: Hình bình hành có mấy cặp cạnh song song và bằng nhau:
A 1 cặp cạnh B 2 cặp cạnh C 3 cặp cạnh D 4 cặp cạnh
Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất (2 điểm)
248 x 2005 – 2005 x 148 5 x 36 x 2
……… ………
……… ………
Câu 8: Tính (1 điểm): 135 x (20 + 3) 42 x 2 x 7 x 5 ……… ………
……… ………
Câu 9: Tính Y (2 điểm) a) Y : 255 = 204 b) 89655 : Y = 293 ……… ………
……… ………
Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có trung bình cộng của số đo chiều dai và số đo chiều rộng là 47m, chiều dài hơn chiều rộng 16m Tính diện tích của mảnh vườn đó? (2 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
………
TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 4
Trang 11Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
Bài kiểm tra viết (Tập làm văn)
Tập làm văn: (5 điểm)
Với phong trào xây dựng trường học thân thiện và rèn luyện kĩ năng sống trong trường học Em hãy kể một ước mơ đẹp của em (hoặc của bạn bè, người thân) về nội dung trên
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 4
Trang 12Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Khoa học
Thời gian làm bài 35 phút
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 10, mỗi câu 0.5 điểm
|Câu 1: Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì?
C Mỡ trong cơ thể tích tụ càng nhiều B Cả ba ý trên
Câu 2: Những điều nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nước:
A Tập bơi ở sông B Chỉ tập bơi nơi có người lớn và biện pháp cứu hộ
C Lội qua suối khi trời mưa lũ D Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối,…
|Câu 3: Nước sạch là nước:
C Trong suốt, không màu, không mùi, không vị D Nước có mùi hôi
Câu 4: Để phòng các bệnh lây lan qua đường tiêu hóa chúng ta cần:
C Giữ vệ sinh môi trường D Thực hiệ tất cả những việc trên
Câu 5: Nước do nhà máy sản xuất cần đảm bảo những tiêu chuẩn nào?
A Khử sắt B Loại bỏ các chất không tan trong nước
Câu 6: Vật cho nước thấm qua:
A Chai thủy tinh B Vải bông C Áo mưa D Lon sữa bò
Câu 7: Chất nào không tan trong nước:
Câu 8: Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?
Câu 9: Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào?
A Ăn đủ chất để phòng suy dinh dưỡng
B Uống dung dịch ô-rê-dôn hoặc nước cháo muối để đề phòng mất nước
Câu 10: Lớp không khí bao quang Trái đất được gọi là gì?
A Khí quyẻn B Thủy quyển C Thạch quyẻn D Sinh quyển Câu 11: Vì sao nước bị ô nhiếm? (3 điểm)
………
………
………
………
………
Câu 12: Tạo sao, chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống? (2 điểm) ………
………
………
TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 4
Trang 13Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Lịch sử & Địa lý
Thời gian làm bài 35 phút
Khoanh tròn các chữ cái a, b, c ở mỗi câu mà em cho là đúng nhất từ câu 1 đến câu 9 (đúng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:
a Nghề khai thác rừng b Nghề thủ công truyền thống c Nghề nông Câu 2: Ruộng bậc thang thường làm ở:
a Đỉnh núi b Sườn núi c Dưới thung lũng
Câu 3: Trung du Bắc Bộ là một vùng
a Núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải
b Núi với các đỉnh tròn, sườn thoải
c Đối với các đỉnh tròn, sườn thoải
Câu 4: Kgis hậu ở Tây Nguyên có:
a Bốn mùa: Xuân, hạ, thu, đông
b Hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô
c Hai mùa rõ rệt là mùa hạ nóng bức và mùa đông rét
Câu 5: Con vật nuôi nhiều ở Tây Nguyên là:
Câu 6: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của:
a Sông Hồng b Sông Thái Bình c Cả hai sông trên Câu 7: Thành Cổ Loa có dạng:
a Hình tròn b Hình vuông c Hình xoáy trôn ốc Câu 8: Nguyên nhân Hai Bà Trưng nối dậy khởi nghĩa là:
a Thi Sách (chồng của bà Trưng TRắc) bị Tô Định bắt và giết hại
b Hai Bà Trưng nổi dậy khởi ngĩa để đền nợ nước, trả thù nhà
c Hai Bà Trưng căm thù quân xâm lược
Câu 9: Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (năm 938) đã chấm dứt hơn một nghìm năm Bắc thuộc Theo em, hơn một nghìm năm đó tính từ năm nào?
Câu 10: Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu em cho là đúng:
a Đinh Bộ Lĩnh là người mưu cao, chí lớn
Trang 14b Khi còn nhỏ, Đinh Bộ Lĩnh thường chơi với trẻ chăn trâu Ông hay bắt bọn trẻ kham tay kàm kiệu để ngồi cho trùng rước và lấy bông lau làm cờ và bày trận đánh nhau.
c Trẻ con xứ ấy đều nể sợ
Câu 11: Hãu kể tên những cây trồng chính ở Tây Nguyên? (2 điểm)
………
………
……… Câu 12: Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (2 điểm)
………
………
………
Trang 15TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 5
Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Tiếng Việt
Bài kiểm tra viết Thời gian làm bài 35 phút
I Chính tả: Nghe – viết (5 điểm) thời gian 15 phút
Người mẹ của 51 đứa con
Ở huyện đảo Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi có một phụ nữ không sinh con nhưng lại được 51 người gọi bằng mẹ Suốt 35 năm qua, bà thức khuya dậy sơm, bươm chải, quên cả hạnh phúc riêng để cưu mang, nuối dưỡng 51 đứa trẻ mồ côi Đến nay 48 người con đã trưởng thành nhờ tình yêu thương của mẹ Người phụ nữ có tấm lòng nhân ái đó là mẹ Nguyễn Thị Phú ở đội 10, thôn Đông, xã Lý Hải Nay
đã ở tuổi 62, mẹ vẫn bận rộn với 3 đứa trẻ chưa tròn một tuổi.
Theo Đỗ Tấn Ngọc
II Tập làm văn: (5 điểm) thời gian 35 phút
Em hãy tả lại người bạn mà em quý mến.
Trang 16TH ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I – LỚP 5
Họ và tên HS: ……… NĂM HỌC 2010 – 2011
Lớp : ……… MÔN: Khoa học
Thời gian làm bài 35 phút
Câu 1: Viết chữ Đ vào trước câu đúng, chữ S vào trước câu sai (2 điểm)
a Học luật giao thông
b Đi xe đạp vượt đèn đỏ
c Đi xe đạp sát lề đường bên phải và đọi mủ bảo hiểm
d Thực hiện đúng các bảng chỉ dẫn giao thông và đường tín hiệu
e Chơi đùa, dựng xe hoặc đi bộ ở lòng đường
Câu 2: Khoanh tròn vào các chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Khi sử dụng thuốc kháng sinh chúng ta không nên làm gì?
A Tuân theo sự chỉ dẫn của bái sĩ
B Dùng thuốc kháng sinh khi biết chính xác cách dùng và biết thuốc đỏ dùng cho loại bệnh nhiễm khuẩn nào?
C Nếu đang dùng thuốc kháng sinh mà có hiện tượng dị ứng thì phải dừng thuốc lại ngay.
D Nếu đang dùng thuốc kháng sinh mà có hiện tượng dị ứng thì vẫn phải dùng tiếp cho hết liều theo chỉ dẫn ban đầu của bác sĩ.
Câu 3: Điền các từ: quặng sắt, thiên thạch, gang, thép, kim loại vào chỗ trống sao cho phù hợp (1.5 điểm)
Sắt là (1) ……… có tính dẻo, dễ uốn, dễ kéo thành sợi,
dễ rèn, dập Sắt màu trắng xám có ánh kim Trong tự nhiên, sắt có trong các (2)
……… Và có trong các (3) Quặng sắt được dùng để sản xuất ra (4) ……… và (5) ……….
Câu 4: Nối các thông tin ở cột A với cột B cho phù hợp (2 điểm)
a Tơ tằm 1 Để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tàu hỏa
b Gạch ngói 2 Để xây đường, lát sân, lát sàn nhà
c Thép 3 Để dệt thành vải may quần áo, chăn màn
d Đá vôi 4 Để sản xuất xi măng, tạc tượng
Câu 5: Viết chữ N vào trước việc em nên làm, chữ K vào trước việc em không nên làm (2 điểm)