- RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn chÝnh x¸c, khoa häc, t duy biÖn chøng.. B ChuÈn bÞ.[r]
Trang 1+ Giáo viên: Phấn mầu, giấy bản trong, máy chiếu,bút dạ, thớc thẳng.
+ Học sinh: Thớc thẳng, quy tắc nhân đơn thức với đa thức và ngợc lại, quy tắc nhân đa thức với đa thức giấy bản trong, bút dạ, bài tập về nhà
II Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Viết công thức nhân đa thức với đa thức
áp dụng: Làm bài 8b
Câu 2: Chứng minh rằng
(x-1)(x2 +x+1) = x3 -1
Gợi ý: Thực hiện nhân hai đa thức ở bên trái dấu bằng thu gọn sao cho giống vế bên phải dấu
bằng Hay ta có thể biến đổi sao cho vế ben phải giống vế bên trái dấu bằng
Giới thiệu đây là một trong các cách chứng minh đẳng thức
III Bài học
GV: yêu cầu HS làm ra vở bài tập
GV: yêu cầu 2 HS giải bài trên
bảng
GV: Quan sát học sinh làm bài,
h-ớng dẫn học sinh yếu nh sau:
- HS làm bài vào vở
HS chia nhóm theo hớng dẫn của GV
- 1 học sinh lên bảng làm bài
Trang 2ờng THCS Liên Hòa 2 GV Nguyễn Thị Yến
thu gọn đa thức thu đợc
+ Cách làm nh vậy áp dụng cho
về cách xắp xếp dấu của mỗi đơn
thức tính từ trái qua phải
? Trong các bài toán thu gọn em có
gặp bài toán nào mà sau khi thu
gọn chỉ còn lại là số cha
GV: Trong bài toán thu gọn đa
thức có những bài toán mà chỉ còn
lại là số biểu thức nh vậy gọi là
không phụ thuộc vào biến
? Vận dụng điều hiểu biết trên làm
Trong khi thực hiện cần chú ý xác
định rõ đa thức, đơn thức nào nhân
với nhau Qua bài này ta có một
cách chứng minh biểu thức không
phụ thuọc vào biến
GV: yêu cầu làm Bài tập 14 (SGK
? Tích hai số đầu nhỏ hơn tích hai
số sau là bao nhiêu, thể hiện bởi
y x -y3
= x3 -3x2 y +3xy2-y3
- Một học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếucó)
- bậc của mỗi đơn thức bằng 3
- dấu của mỗi đơn thức tính từ trái qua phải đan xen nhau bắt đầu từ ‘+’
- Thực hiện nhân đa thức với đa thức, đơn thức với
đa thức sau đó thu gọn đa thức kết quả không còn biến trong biểu thức
- 1 HS lên bảng làm bàiBài 11 (SGK – Tr8) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7
=-15+7
= -8Vậy đa thức không phụ thuộc và biến
1 HS nhận xét kết quả,cáchlàm, cách trình bày (sửa sai nếu có)
- 1HS đọc bài toán
- HS cả lớp nghe bạn đọc
- 1HS nêu cách làm bài toán
- số thứ hai số là: x+1
- số thứ ba số là: x+2 -Tích hai số đầu là: x(x+1)-Tích hai số sau là:
(x+1)(x+2)-Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích hai số sau là 192 nên ta có:
=-15+7
= -8Vậy đa thức không phụ thuộc
và biến
Bài tập 14 (SGK – Tr8)
Gọi số đầu là x: (xЄN)Hai số liền sau là: x+1 ; x+2Tích hai số đầu là: x(x+1)Tích hai số sau là: (x+1)(x+2)Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích hai số sau là 192 nên ta có: (x+1)(x+2) = x(x+1)+192
2
x + 2x+x+2 = x2+x+192
Trang 31 HS trình bài giải trên bảng
- HS dới lớp làm bài
- 1 HS nhận xét kết qủa, cách làm, trình bày bài làm(sửa sai nếu có)
2
x + 2x+x+2-x2-x = 192 2x+2 = 192 2x = 192-2 2x = 190
Bài 2: Thay ba số tự nhiên chẵn bằng ba số tự nhiên lẻ liên tiếp vào bài 14 rồi tính
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, hợp tác trong hoạt động nhóm
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, khoa học, t duy biện chứng
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, hệ thống bài tập, thớc thẳng
+ Học sinh: Bài tập về nhà Học thuộc các hằng đẳng thức
II Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Điền vào chố chấm:
Trang 4GV: viết lên bảng phụ bài tập 20
? Qua bài toán này ta cần lu ý điều
? Nêu các cách làm bài tập này
HS quan sát tìm hiểu bài toán
1 Hs lên bảng làm bài
x +2xy+4y = (x+2y) là sai vì
(x+2y) = x +4xy+4yQua bài toán ta cần tìm hiểu
1 = (1)
HS giải bài toán trên bảng
HS dới lớp làm bài
- Một học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trênbảng (sửa sai nếu có)
HS giải bài toán trên bảng
HS dới lớp làm bài
- Một học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trênbảng (sửa sai nếu có)
HS lấy ví dụ (Gv ghi trên bảng)
Các HS lấy ví dụ khác nhau
HS nhận xét các ví dụ của bạn
C1: Biến đổi vế trái thành vế
Bài 20 (SGK - Tr 12)
x +2xy+4y = (x+2y) là sai vì
b) (2x + 3y) + 2(2x+3y)+1 = (2x + 3y) + 1 = (2x + 3y + 1)
Trang 5ờng THCS Liên Hòa 5 GV Nguyễn Thị Yến
? Cách nào là hợp lý hơn cả
GV: lu ý trong dạng bài tập này ta
nên biến đổi biểu thức dạng phức
GV: Yêu cầu hs làm phần áp dụng
? Qua bài toán này ta rút ra hằng
đẳng thức nào
??
2 2
vế tráiC3: Biến đổi hai vế thành một biểu thức thứ baBiến đổi vế phải thành vế trái
Hoặc Biến đổi vế trái thành
vế phải1HS làm câu a1HS làm câu b
HS dới lớp làm bài
- Một số học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)1HS làm câu a
(a-b) = 7 - 4.12 = 49 - 48 = 1 Vậy (a-b) = 1 2b) Theo phần trên của bài ta có:
(a+b) = (a-b) + 4ab Với a-b = 20 và a.b = 3 Thay vào biểu thức ta đợc
(a+b) = 20 + 4.3 = 400 + 12 = 412 Vậy
Trang 6- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
2 Chuẩn bị:
Gv:- Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi 1số bt
3 Phơng pháp:Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, luyện tập và thực hành
E D
C B
GT B1 = B2 ; C1 = C2
Trang 7ờng THCS Liên Hòa 7 GV Nguyễn Thị Yến
E D
B C
-GV: Hãy so sánh với bài 15
- HS: Nờu sự giống và khỏc nhau
- GV đa bảng phụ chứng minh ĐL
"HT có 2 đờng chéo bằng nhau là HTC"
- GV: Ta cm ĐL qua kết quả của bài 18 sgk
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để giải
- GV yêu cầu các nhóm lên trình bày
- HS: Cử đại diện lờn trỡnh bày
- Gv kiểm tra thêm bài của vài nhóm để cho
∆BDE cân tại B D1 = Ê
mà AC // BE C1 = Ê (2 góc đồng vị)
D1 = C1 ( = Ê)Xét ∆ ACD và ∆ BDC có:
AC = BD (gt)
C1 = D1 (cm)Cạnh DC chung
∆ACD = ∆BDC (c.g.c)c) ∆ACD = ∆BDC
ADC = BCD (2 góc tơng ứng)
ht ABCD cân (theo ĐN)
Trang 8- Học sinh có kỹ năng vận dụng theo hai chiều các hằng đẳng thức Có kỹ năng áp dụng các hằng
đẳng thức trong các bài toán
3 Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, hợp tác trong hoạt động nhóm
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, hệ thống bài tập
+ Học sinh: bài tập về nhà, học thuộc các hdt đáng nhớ
GV lu ý HS viết hdt này có thể coi
vai trò của A; B nh nhau
GV: Gọi HS chữa các phần bài 33
1 HS làm câu a
1 HS làm câu b
- Một học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Bài 33 (SGK Tr16)Tính:
Trang 9GV: Lu ý HS trong bài toán trên ta
có thể thay trực tiếp các giá trị của
biến vào biểu thức và tính, xong
? Nêu cách giải bài toán
GV: Nhắc lại cách làm yêu cầu HS
HS suy nghĩ cách giải bàitoán
C1: Thay trực tiếp giá trị của biến vào biểu thức rồitính
C2: Thực hiện rút gọn đa thức rồi thay vào biểu thức và tính
HS quan sát bài toán suy nghĩ cách làm bài Lần lợt biến đổi các biểu thức ở cột bên trái sau đó xem sự bằng nhau với các
ô của cột bên phải và nối lại
- Hoặc biến đổi biểu thức
ở cột bên phải so sánh sự giống nhau với biểu thức
ở cột bên trái và nối lạiCác nhóm trởng lên bảng nối các ô bằng nhau lại
(99+1) =100 =1000000
Bài 37 (SGK -Tr17)1-2, 2-4, 3-5, 4-3,5-2, 6-7, 7-6
Trang 101.2 Kỹ năng: Vận dụng đợc đl về đờng tb của tam giác, của hình thang
- Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu giả thiết đầu bài trên hình
4.2Kiểm tra bài cũ:
?hs1 Nêu đn, tc đtb của tg, ht- Gv gắn bảng phụ nd phần kiểm tra miệng
Đn Là đt nối tđ 2 cạnh của tam giác Là đt nối tđ 2 cạnh bên cuả ht
TC Song song với cạnh thứ 3 và bằng 1/2
cạnh đáy
Song song với 2 đáy và bằng nửa tổng 2
đáyHình vẽ
N M
C B
A
MN || BC và MN= 1/2 BC
F E
D
C
B A
Trang 11ờng THCS Liên Hòa 11 GV Nguyễn Thị Yến
GV theo dõi hs học tập dới
- Đl về đtb của tam giác
E
B A
E F
D C
◊ ABCD
gt E, F, K thứ tự là trung đ của AD; BC ; AC
Kl a) So sánh độ dài EK và
CD; KF và AB b) c/m 2
KF là đờng TB của tam giác ACB
Trang 12ờng THCS Liên Hòa 12 GV Nguyễn Thị Yến
2
AB KF
b) Nếu E, F, K không thẳng hàng
EKF có EF < EK + KF( BĐT )
(1)
- Gv: Cho hs cho hs nhắc lại các kiến thức có liên quan đền phần cm Lu ý hs cách vẽ hình và cách
trình bày cm bài tập hình, cách suy luận bài cm
4.5 Hớng dẫn về nhà
Ôn lại ĐN và các định lí về đờng TB của tam giác, hình thang
Ôn tập các bài toán dựng hình đã biết
- HS biết dụng hằng đẳng thức vàn phân tích đa thức thành nhân tử
- Bớc đầu thấy đợc tác dụng của việc đặt nhân tử chung
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: bài tập về nhà, học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
C Phơng pháp :
- Thuyết trình ; thảo luận nhóm; vấn đáp; đặt và giải quyết vấn đề
D Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1 )’
Trang 13ờng THCS Liên Hòa 13 GV Nguyễn Thị Yến
Có phép Không phép
II Kiểm tra bài cũ: (7 )’
Câu 1: Viết các hdt ra phim trong
HS đứng tại chỗ làm bài
- Một học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Dạng của hằng đẳng thức là hiệu hai lập phơng
HS giải bài trên bảng
1 Ví dụ:
phân tích đa thức thành nhân tử:
2 2 3
a) x -4x +4 b) x - 2 c) 1-8x Giải
c) 1-8x =1 -(2x) =(1-2x)(1 +2x.1+(2x) ) = (1-2x)(1 +2x+4x )
2 2
2 2
2 2
Trang 14Qua bài toán ta thấy tác dụng
nữa của việc phân tích đa thức
thành nhân tử
Hoạt động 2(8 )’
? Giải bài áp dụng
? Nêu cách chứng minh
GV: nêu lai cách giải của bài
và gọi 1 HS giải bài toán trên
bảng
Qua bài toán này ta lại biết
thêm tác dụng của việc phân
- Một học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
HS suy nghĩ theo hớng gợi ý HS1 giải câu a
3
a) x -3x +3x+1 = x -3x 1+3x.1 +1 = (x+1) HS1 giải câu b
b) (x+y) - 9x =(x+y) - (3x) =(x+y-3x)(x+y+3x) =(y-2x)(y+4x)
-Học sinh nhận xét bài làm củabạn qua bài làm trên bảng (sửasai nếu có)
HS làm bài
105 -25 = 105 -5 = (105-5)(105+5) = (100)(110)=11000
HS suy nghĩ hớng chứng minh (2 5)2
-25
n
chia hết cho 4 (n )
phân tích đa thức thành nhân tửtìm nhân tử chia hết cho 4
HS giải bài:
(2 5) (2 5)
?2 Tính nhanh
105 -25 = 105 -5 = (105-5)(105+5) = (100)(110)=11000
nên
(2 n 5)2-25 4
IV Củng cố(10 )’
Bài 43
Trang 15= -(?-?)
x x sau đó phân tích trong ngoặc (qua bài này cho ta thấy
đôi khi áp dụng hằng đẳng thức cần phải đổi dấu)
2 Kiểm tra bài cũ:
?Một bài toán dựng hình cần làm những phần nào? Phải trình bày phần nào?
Trả lời: Gồm 4 phần: Phân tích, cách dựng, chứng minh, biện luận
- Dựng 1 đều ABC có góc A=600
- Dựng tia phân giác của góc A ta có
đ-ợc góc 300
C
Trang 16? Có bao nhiêu hình thang
thoả mãn các điều kiện của
đề bài?
_ GV ra tiếp bài tập sau đó
yêu cầu HS suy nghĩ và nêu
cách làm
? Theo bài ra ta nên dựng yếu
tố nào trớc , yếu tố nào sau
_ Bài toán trên có mấy
nghiệm hình ? vì sao ? Hãy
biện luận số nghiệm hình của
=>góc BAx = 300
HS1: ADC dựng đợcngay, vì D = 900 cạnh AD
= 2cm, DC = 3cmHS2: Đỉnh B cách C 3cmnên B (C; 3cm) và đỉnh
B nằm trên đờng thẳng điqua A // DC
Hs cm: Ht ABCD (vì AB//
DC )
có D = 900, đáy CD = 3cm, cạnh bên AD = 2cm,
BC = 3cm
- Có 2 ht ABCD và ht ABCD thoả mãn đề bài
- Bài toán có 2 nghiệm hình
- Dựng tg ADC vì biết độ dài 3 cạnh của nó
- vìABCD là htc nên có 2
đờng chéo bằng nhau do
đó dựng điểm B ta dựng cung tròn (D;3,5)
giao điểm của (D;3,5)
A B' y y
Dựng tia Ay // CD Dựng cung tròn (D;3,5)
giao điểm của (D;3,5) và Ay là điểm
B cần dựng Từ đó ta đợc hình thang ABCD là hình thang cân cần dựng
Trang 17ờng THCS Liên Hòa 17 GV Nguyễn Thị Yến
- Cần nắm vững để giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những phần nào?
- Rèn thêm kĩ năng sử dụng thớc và compa trong dựng hình
1 Kiến thức :- Học sinh hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục (Hai điểm
đối xứng qua trục, hai hình đối xứng qua trục, trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng)
2 Kỹ năng :- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 điểm của 1 đoạn thẳng qua trục đối xứng, vận dụng tính chất 2 đoạn thẳng đối xứng qua một đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài toàn thực tế
2 Kiểm tra bài cũ : (7')
? Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng d
? Cho 1 đờng thẳng d và và một thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng
D E
A’ C
Trang 18- Dựa vào phần a hãy trả lời b - Lấy C đx với A qua d vẽ BC cắt d
tại D thì con đờng ngắn nhất của bạn
là AD -> DB
(1) Hai điểm đx qua 1 đờng thẳng Từ (1), (2), (3), (4) ta có
BE + AE > AD + DB(2) Bất đẳng thức Δ
? Đã dựa trên cơ sở nào để giải
từ cầu đến A & đến B nhỏ nhất
Hai địa điểm dân c A và B ở
cùng 1 phía với con sông
Yêu cầu HS đọc từng câu của
bài 41
Hãy khẳng định đúng hay sai
nếu sai hãy giải thích
- Các câu a, b, c là đúng
- Câu d sai vì có 2 trục đx
Trang 19ờng THCS Liên Hòa 19 GV Nguyễn Thị Yến
IV.Củng cố:(5p)Nêu định nghĩa 2điểm đối xứng qua một đờng thẳng,hai hình đối xứng qua một
- Luyện tập cho học sinh kĩ năng chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình đối xứng qua 1 điểm, xác định tâm của một hình
2 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh vẽ hình 83 (tr96-SGK) ; phiếu học tập bài 57 (tr96-SGK), thớc thẳng
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng
3,Phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành
4 Tiến trình dạy học:
4.1Ôn đinh tổ chức: (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Học sinh 1: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (OAB) Vẽ điểm A' đối xứng với A qua O,
điểm B' đối xứng với B qua O rồi chứng minh AB = A'B' và AB // A'B'
- Học sinh 2: Hãy phát biểu định nghĩa về:
a) Hai điểm đối xứng qua 1 điểm
b) Hai hình đối xứng qua 1 điểm
4.3 Tiến trình bài giảng:
E
Cm:ABCD là hbh =>BC ||AD;
BC= AD; =>BC ||AE( vì D, A, E thẳng
Trang 20đối xứng nhau qua O ta
phải chứng minh điều gì
Các nhóm trả lời
- Học sinh: ta chứng minh
MO = NO
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
E, B, F thẳng hàng theo tiên đề ơclit và
BE = BF (= AC)=>E đối xứng với F quaB
O
A
B C
0; A ŠxOy, C là
điểm đx của A qua Oy, B là
điểm đx của A qua Ox
KL C và B là 2 điểm đx qua OChứng minh:
* OA = OCTheo (gt) A và C đối xứng nhau qua Oy
Oy là trung trực của AC OC =
OA (1)Tơng tự ta có: OB = OA (2)
Từ (1), (2) OC = OB
* O, C, B thẳng hàng Vì Δ OAB cân, mà ABOx
Các câu sau đúng hay sai:
a) Tâm đối xứng của 1 đờng thẳng là
điểm bất kì của đờng thẳng đó
b) Trọng tâm của 1 tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó
c) Hai tam giác đối xứng nhau qua 1
điểm thì có chu vi bằng nhau (Câu đúng: a, c; câu sai: b)
Bài tập 55 (tr96-SGK) (7')
Trang 21- THực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.
- Giáo dục tính tích cực tự giác, tự suy nghĩ, giải quyết công việc
Trang 22ờng THCS Liên Hòa 22 GV Nguyễn Thị Yến
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: bài tập về nhà, xem lại cách chia các số nguyên cho số nguyên
Ta có thể áp dụng cách đặt nhân tử chung
a) x +2x y+xy -9x =x(x +2xy+y -9)Nhóm hạng tử
2 2
a) x +2x y+xy -9x =x(x +2xy+y -9) =x (x+y) -3
2 2
a) x +2x y+xy -9x =x(x +2xy+y -9) =x (x+y) -3 =x(x+y-3)(x+y+3)
Học sinh làm bài trên bảng Học sinh 1 làm câu a
2 2
a) x +2x y+xy -9x =x(x +2xy+y -9) =x (x+y) -3 =x(x+y-3)(x+y+3)
Học sinh 2 làm câu b
Bài 54 (SGK - Tr25)Phân tích đa thức thành nhân tử
= (x-y)(2-x+y)c) x -2x = x (x -2) = x (x -( 2 ) ) = x (x- 2 )(x+ 2 )