ω2 LC = R Câu 16: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện c là vận tốc ánh sáng trong chân không L c 2 A.. Tổng trở của mạch là A[r]
Trang 1THPT-CVA 1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP SỐ 38
I PHẦN CHUNG: Dành cho tất cả các thí sinh( 32 câu: Từ câu 1 đến câu 32 )
Câu 1: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T= 1s và biên độ dao động là A= 5cm
Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là
2 2 cos(
5
2 2 cos(
5
x
C x5cos(2 t)cm D x5cos2 tcm
Câu 2: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H và điện trở thuần R= 100
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá tri hiệu dụng 200 V, tần số 50
Hz Công suất tiêu thụ trên mạch là:
A P = 200 W B P = 100 2W C P = 200 2 W D P = 100 W
Câu 3: Khi nguyên tử H đang ở trạng thái kích thích (electron đang chuyển động trên quỹ đạo N) thì
chúng có thể phát ra tối đa bao nhiêu vạch quang phổ?
Câu 4: Treo một vật có khối lượng 200g vào lò xo có độ cứng 20 N/m treo thẳng đứng Từ vị trí cân
bằng nâng vật lên theo phương thẳng đứng một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ Vận tốc qua vị trí cân bằng là :
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe sáng, nếu dùng ánh sáng đỏ (đ = 0,7 m) thì khoảng vân đo được là 1,4 mm Hỏi nếu dùng ánh sáng tím (t = 0,4 m) thì khoảng vân đo được
sẽ là bao nhiêu:
Câu 6: Một sợi dây đàn hồi AB được căng ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ một dụng cụ
để tạo thành sóng dừng trên dây Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 1m.Vận tốc truyền sóng trên sợi dây là 50 m/s Tần số rung của dây là
Câu 7: Mạch dao động gồm tụ điện và cuộn thuần cảm có L=2mH Cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là 4 mA Năng lượng điện từ trường của mạch là
A 16.10-8J B 16.10-6J C 16.10-9J D 16.10-7J
Câu 8 : Một com lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T1 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
A T = 0,7 s B T = 0,8 s C T = 1,0 s D T = 1,4 s
Câu 9 : Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng
ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v = 60 cm/s B v = 75 cm/ s C v = 12 m/s D v = 15 m/s
Câu 10: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộn hưởng Tăng dần tần số
dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch giảm
C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện (F) và cuộn cảm L =
-4
10 C=
2(H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có dạng
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
200 os(100 t)(V)
A I = 1 A B I = 1,4 A C I = 2 A D I = 0,5 A
Câu 12 : Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động
của mạch là
A ω= 200 Hz B ω= 200 rad/s C ω=5.10-5Hz D ω= 5.104 rad/s
Trang 2THPT-CVA 2
Câu 13 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi
thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng
A 0,0038 s B.0,083 s C 0,0083 s D 0,038 s
Câu 14: Đặc điểm nào trong những đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ trên
mặt nước và sóng điện từ?
C Bị phản xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không
Câu 15: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn
mạch là
u = U0 cos t Công suất đạt giá trị cực đại khi:
A R.ω2 = LC B ω2 LC = 1 C RLC = ω2 D ω2 LC = R
Câu 16: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô
tuyến điện (c là vận tốc ánh sáng trong chân không)
2
c LC
C
c
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp có R=30Ω, ZC =20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là
A Z 50 B Z 70 C Z 110 D Z 2500
Câu 18: Trong hiện tượng sóng dừng khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng
C một phần tư bước sóng D hai bước sóng
Câu 19: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0 sau 2 chu kì bán rã, số lượng
hạt nhân phóng xạ còn lại là
Câu 20: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 21: Một vật dao động điều hoà có phương trình x t )cm Li độ của vật lúc t = 1 s là
3 2 cos(
Câu 22 : Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A f = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
Câu 23: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp là
A Z R2 (Z L Z C) 2 B Z R (Z L Z C) 2
C Z R2 (Z L Z C) 2 D Z R2 (Z L Z C) 2
Câu 24: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là:
x1=4 2cos( )(cm) và x2=4cos( )(cm) Phương trình dao động tổng hợp là:
2
t
4
t
6
t
4
t
C x = 4 2cos (cm) t D x = 4 2cos( )(cm)
3
t
Câu 25: Trong giao thoa ánh sáng thì khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 10 cùng bên so
với vân trung tâm là:
Câu 26: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài con lắc lên 2 lần thì tần số dao động của
con lắc sẽ:
A giảm đi 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 2 lần
Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, tại ly độ nào thì động năng bằng thế
năng
Trang 3THPT-CVA 3
2
A
x
2 2
A
x
A
2
A
x
Câu 28: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60 , tụ điện C = (F) và cuộn thuần
4
10 cảm
L= (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có dạng
2
,
0
u = 50 2cos100 t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A I = 0,50 A B I = 0,71 A C I = 0,25 A D I = 1,00A
Câu 29: Hạt nhân đồng vị Urani(235U )có:
92
A 92 nơtron, tổng số prôton và nơtron bằng 235
B 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235
C 92 prôton, tổng số prôton và electron bằng 235
D 92 proton, tổng số nơtron và prôton bằng 235
Câu 30: Trong giao thoa ánh sáng thì công thức đúng để tính khoảng vân:
aD
i
a
D
i
D
a i
D
a
i
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ω t (V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L thì biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch là:
A i = U sinω t (A) B i = cos(ω t - π /2 ) (A)
U0
C i = U0 Lcos(ω t - π /2 ) (A) D i = cos ω t (A)
L
U0
Câu 32: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là ánh sáng
nào dưới đây?
II PHẦN RIÊNG (Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B)
PHẦN A : Phần dành cho học sinh theo chương trình cơ bản ( 8 câu : Từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Từ một máy phát điện người ta muốn truyền đến nơi tiêu thụ một công suất điện là 196 kW
với hiệu suất truyền tải là 98% Biết điện trở của đường dây là 40Ω Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt máy phát điện một hiệu điện thế bằng bao nhiêu ?
Câu 34: Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì chu kì bán rã là
2 ln
T
2
ln
2 ln
T
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe sáng, cho biết: a = 0,5mm; D = 2m Dùng
ánh sáng đơn sắc có 1 = 0,6m chiếu vào khe S Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa Vị trí vân sáng bậc 2 cách vân trung tâm là
Câu 36 : Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng
điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy π2 = 10
Độ cứng của lò xo là
Trang 4THPT-CVA 4
Cõu 38: Một con lắc đơn dao động điều hũa với chu kỡ T = 2s Thời gian để con lắc dao động từ
VTCB đến vị trớ biờn là:
A 1 B C D
6
6
4
2
Cõu 39: Cho mC = 12,00000u; mp = 1,00728u; mn = 1,00867u; với u =931,5MeV/c 2 ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để phõn tớch hạt nhõn C thành cỏc nuclụn riờng biệt bằng12
6
Cõu 40: Hiện nay người ta thường dựng cỏch nào sau đõy để làm giảm hao phớ điện năng trong quỏ
trỡnh truyền tải đi xa ?
A Tăng tiết diện dõy dẫn dựng để truyền tải
B Xõy dựng nhà nỏy điện gần nơi nơi tiờu thụ
C Dựng dõy dẫn bằng vật liệu siờu dẫn
D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa
PHẦN B: Phần dành cho học sinh theo chương trỡnh nõng cao (8 cõu: Từ cõu 41 đến cõu 48)
Cõu 41: Một mụmen lực cú độ lớn 30Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục
bỏnh xe là 2kgm2 Nếu bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ gia tốc gúc của bỏnh xe là
A γ = 15 rad/s2; B γ= 18 rad/s2; C γ= 20 rad/s2; D γ= 23
rad/s2
Cõu 42: Phụtụn phỏt ra khi electron trong nguyờn tử hiđrụ chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là
phụtụn thuộc loại nào?
A hồng ngoại B ỏnh sỏng khả kiến C tử ngoại D súng vụ tuyến
Cõu 43: Hạt nhõn 210Po cú khối lượng là 209,9828u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u của
84
nơtron là 1,0087u Biết 1u=931,5MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 210Po là:
84
A 1608,3MeV/nuclụn B 64,4MeV/nuclụn C 76,6MeV/nuclụn D 7,66MeV/nuclụn
Cõu 44: Động năng của một hạt có động l-ợng p sẽ là:
đ ( o ) o
đ ( o )
đ ( o ) o
đ ( o )
Cõu 45: Một vật rắn quay quanh một trục cố định Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng bằng
A.momen của cỏc lực tỏc dụng lờn vật B động lượng của vật
C hợp lực tỏc dụng lờn vật D momen quỏn tớnh của vật
Cõu 46: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh Hai đầu thanh cú hai chất điểm cú khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là
A L = 7,5 kgm2/s; B L = 10,0 kgm2/s; C L = 12,5 kgm2/s; D L = 15,0 kgm2/s
Cõu 47: Cỏc ngụi sao được sinh ra từ những khối khớ lớn quay chậm và co dần thể tớch lại do tỏc
dụng của lực hấp dẫn Tốc độ gúc quay của sao
A khụng đổi B bằng khụng C giảm đi D tăng lờn
Cõu 48: Một nguồn õm đứng yờn phỏt súng cú tần số f vận tốc truyền súng là v thỡ một người chuyển
động với vận tốc v’ (với v’<v) lại gần nguồn õm sẽ nghe được õm cú tần số f 'theo cụng thức:
v
v
'
v
v v
-HẾT -