Tìm hiểu thêm về tích vô hướng Định nghĩa: Có nhiều định nghĩa tích vô hướng của hai véc tơ, ở đây ta chỉ nêu một số định nghĩa quen thuộc trong chương trình phổ thông.. Trong hệ toạ độ [r]
Trang 1Tìm hiểu thêm về tích vô hướng
Định nghĩa: (Có nhiều định nghĩa tích vô hướng của hai véc tơ, ở đây ta chỉ nêu một số định nghĩa quen thuộc trong chương trình phổ thông).
Cho hai véc tơ u,v( 0) tích vô hướng của hai vec tơ đó kí hiệu là u.vđược xác định như sau: u.v u.v cos u,v
Trong hệ toạ độ Oxy tích vô hướng còn được xác định như sau:
Cho ux1,y1 ,v x2,y2 khi đó u.v x1.x2 y1.y2
Trong hệ toạ độ oxyz tích vô hướng cũng được xác định
Cho ux1,y1,z1 ,v x2,y2,z2 khi đó u.v x1x2 y1y2 z1z2
Ngoài ra ta còn viết 2 2 2
2
1
u
Từ định nghĩa ban đầu ta có thể suy ra rằng u.v u.v (*)
Vận dụng vào chứng minh bất đẳng thức.
Thí dụ 1 Cho ba số x ,,y zdương Chứng minh rằng:
2
2 2
y x
z x z
y z y
Giải. Trong hệ toạ độ Oxyz lấy ; ; ,v y z; z x; x y,
y x
z x z
y z y
x
Theo (*) ta suy ra:
. .
2 2
2
y x
z x z
y z y
x z
y
Hay (đpcm)
2
2 2
y x
z x z
y z y
Dấu “=” xảy ra khi hai véc tơ cùng hướng x y z.
y x
z x z
y z y
x
Thí dụ 2. Với bốn số a,b,c,d bất kì, cmr: a2 b2 c2 d2 ac 2 bd2
Giải. Chọn ba véc tơ wac,bd ,u a,b,v c,d ta có:
2 2
w
Mặt khác: . . 2 2 2 2 2 2.
d c b a d b c a v
u w v u
w
Trang 2Thí dụ 3 Trong tam giác ABC chứng minh rằng: .
2
3 cos cos
Giải. Gọi đường tròn (I;r) nội tiếp ABC có các tiếp điểm A1,B1,C1 lần lượt thuộc
khi đó xét:
AB
CA
BC, ,
2
1 1 1 0.
IA IB IC
2 2 1. 1 1. 1 1. 1 0
1
2 1
2
1
2 1 1
2 1 1 1
1
1 IB IC r IA IB r C IB IC r A IC1 IA r B
IA
(1) 3 r2 2 r2cosA cosB cosC 0
2
3 cos cos
Dễ thấy đấu bằng có được khi trùng với hay tam giác I G ABC đều
Thí dụ 4 Chứng minh rằng tam giác ABC có: . Từ đó
4
9 sin
sin sin 2A 2B 2C
cmr:
.
2
3 3 sin sin
Giải Gọi (O;R) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi đó xét:
0
2
OC OB OA
2 2 2 2 0
2 2
OA OB
Tương tự cho hai tích vô hướng còn lại ta thu được:
(1) 9 R2 4 R2 sin 2 A sin 2B sin 2C 0
4
9 sin
sin sin 2A 2B 2C
Dấu bằng có được khi trùng với hay tam giácO G ABCđều
2
3 3 sin sin
sinA B C usinA; sinB; sinC ,v1 ; 1 ; 1
2
3 3 4
9 3 sin
sin sin
3 sin
sin
Dấu bằng đạt được khi tam giác ABCđều
Vận dụng trong các bài toán liên quan đến phương trình
và hệ phương trình.
Trang 3Thí dụ 5 Giải phương trình sau: 9
1
2 2
x
Giải Điều kiện x 0
Chọn , áp dụng (*) ta suy ra:
1
; 1
1 , 1
;
2
2
x
x x
v x
1
1 1 8
1
2 2
x x
x x
7
1 1
1
2 2
x x
Kết luận phương trình đã cho có nghiệm
7
1
x
Thí dụ 6. Giải hệ phương trình sau:
0 0 1
2 2 2
zy z
zx y
yz x
Giải. Chọn ba véc tơ: u y;z ,v x;z ,w y; x
Từ phương trình thứ ba suy ra: u.v 0
Từ phương trình thứ hai suy ra : u.w 0
Nếu u 0 thì suy ra v,w cộng tuyến x2 yz 0 trái với phương trình đầu Như vậy u 0 hay y z 0 Từ pt đầu x2 yz 0 x 1
Kiểm tra lại ta có nghiệm của hệ (x;y;z) là: (1;0;0) và (-1;0;0)
Thí dụ 7 Giải hệ phương trình sau: 2 2 2
3 3 3
1 1 1
x y z
x y z
x y z
Giải Chọn u x y z v x y z ; ; , 2 ; ; 2 2 từ đề bài suy ra u 1, u v x3 y3 z3 1.
Mặt khác ta lại có v x4 y4 z4 1 2 x y2 2 y z2 2 z x2 2 1. Nên suy ra u v 1
0
0
xy
zx
u v
u v
Thử lại ta được nghiệm của hệ là x y z; ; 1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1
Trang 4Thí dụ 8 Giải hệ
2 2 2
2
1 3
2
0 3
2
0 1
z y
z x z
z x y z
x
yz y
x
Giải Chọn u x;y ,v y 1 ;z ,w 2z 3 ;xz
Từ pt đầu suy ra: u.v 0 (1)
Từ pt hai suy ra: u.w 0 (2)
Từ pt ba suy ra: v 2 w2 (3)
Nếu u 0 x y 0 thay vào hệ suy ra: z 1 hoặc z 2
Nếu u 0 từ (1) và (2) suy ra v,w cộng tuyến
Mà từ (3) có v 2 w2 nên ta suy ra: v w
Với
z x
z y z
x z
z y
w
v
2
2 2 3
2 1
Thay y z, vào (1) ta được .
3
4 , 3
2 , 3
8
x
Với
0
2 4 2
3 1
x
z y
x z z
z y
w
v
Thay vào (1) ta được x 0 ,y 4 ,z 0 hoặc x 0 ,y 0 ,z 2
Kết luận nghiệm của hệ (x;y;z) là: (0;0;1), (0;0;2), (0;4;0) và .
3
4
; 3
2
; 3
8
Thí dụ 9 Giả sử hệ có nghiệm Cmr:
16
3
2 2
2 2
z yz y
y xy x
8
yz zx xy
Giải. Chọn Từ hệ ta có:
2
; 2
3 , 2
3
; 2
z y z v x
x y
Mặt khác: u v xy yzzx, mà
2
3
3 4 v u v
u
Như vậy suy ra: xyyzzx 8.(đpcm)
Thí dụ 10. Cho a,b,c,dR. Có a2 b2 c2 d2 1 và ac bd 0 Tính abcd
Giải. Chọn u a;b ,v c;d . Khi đó theo đề bài có: u v 1 và u.v 0
Do u.v 0 nên u ; a b cộng tuyến với wd ;c.Theo gt có u w 1 Nên u w
c b
d a w
u
c b
d a w
u
Kết luận: ab dc 0
Trang 5Thí dụ 11 Giả sử hệ có nghiệm, cmr:
b ay cx
a cy bx
c by ax
3
3 3
3 b c abc
a
Giải. Chọn ua;b;c ,v b;c;a ,w c;a;b và mx;y; 1 Như vậy hệ tương đương với:
, do nên ta suy ra ba véc tơ
0
0
0
m w
m v
m u
0
m
là đồng phẳng Mặt khác ta dễ dàng kiểm tra được các góc
a b c v b c a w c a b
u ; ; , ; ; , ; ;
u,v v,w w,u u v w u,v v,w w,u
3
2
Nếu u v w thì a bc a3 b3 c3 3abc.(đpcm)
Nếu u,v v,w w,u = thì suy ra Theo
3
2
w v
u 0
b a c
a c b
c b a
hằng đẳng thức a3 b3 c3 3abc abc a2 b2 c2 abbcca
a3 b3 c3 3abc 0 a3 b3 c3 3abc.(đpcm)
Thí dụ 12. Giả sử hệ có nghiệm, cmr:
4
8
2 2 2
zx yz xy
z y x
3
4 , , 3
4
Giải (Quy ước số 0 có dấu dương hoặc âm).
Do vai trò của x y z, , là như nhau nên ta chỉ cần chứng minh cho biến là đủ.x
Từ hệ ta chỉ ra ngay được x y z, , cùng dấu Thật vậy không mất tổng quát:
Giả sử x,y z0 ; 0 Ta 4 ( Vô lí)
2
8 2
2 4
2 2 2 2 2
Giả sử x 0 ;y,z 0 Ta suy ra: 4.(Vô lí)
2
8 2
2 4
2 2 2 2 2
Nên ba số x,y,z 0 hoặc x,y,z 0
Ta có x yz2 x2 y2 z2 2xyyzzx, theo gt suy ra:
4
4 16
2
z y x
z y x z
y x
-Trường hợp x yz 4 x,y,z 0
Trong hệ tọa độ oxyz chọn điểm Mx;y;z thay đổi, chọn A 1 ; 1 ; 1 như vậy
; ; , 1 ; 1 ; 1
OA
z
y
x
OM OM 8 ,OA 3 OM .OA x yz 4
ra khix ,,y z thay đổi thì OM luôn nằm trong góc phần tám thứ nhất và tạo với OA
một góc không đổi Chiếu M lên trục Oxta xác định được hoành độ hayx
, như vậy đạt giá trị lớn nhất phụ thuộc vào góc MOx Xét
.cos( , )
x OM OM Ox x
Trang 6Mặt khác AAOM, AAOx không đổi nên AMOx đạt lớn nhất hay nhỏ nhất khi ba
đường thẳng OA, OM, Ox là đồng phẳng OM,OA .i 0 y z. Với thay
vào hệ được
3 4
0
x x
Tức là trong trường hợp này
3
4
0 x
- Trường hợp xyz 4 x,y,z 0 Đặt x a;y b;z cvới a,b,c 0 ta
3
4 3
4 0
3
4
Như vậy từ hai trường hợp cho ta kết quả .
3
4 3
4
Vai trò x ,,y z như nhau nên ta có được .(đpcm)
3
4 , , 3
Vận dụng tư tưởng này chúng ta giải quyết bài toán sau:
Thí dụ 13 Cho các số a b c x y z , , , , , 0 Chứng minh rằng :
3
ax by cz a b c x y z a b c x y z
Giải Chọn các véc tơ u a b c ; ; , v x y z; ; , w 1;1;1 khi đó BĐT là:
2
3
u v u v u w v w
Chia cả hai vế cho u v . và chú ý đến w 3 ta có:
u v u w v w
Gọi u v , , u w , , v w , BĐT trở thành:
cos 1 2cos cos
Từ gốc tọa độ O kẻ ba véc tơ OA u OB v OC w , , Theo đề bài a b c x y z , , , , , 0
nên các đoạn thẳng OA, OB, OC nằm trong góc phần tám thứ nhất Xét góc tam diện OA,OB,OC suy ra AAOB AAOC ACOB Suy ra
cos cos
Suy ra: cos 1 cos cos
cos 1 2cos cos
Dấu = khi và 2
Cuối cùng xin đưa ra một bài toán hình học nhưng cách giải lại mang đậm bản chất
đại số
Thí dụ 14 Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC, , vuông góc với nhau đôi một, M là một điểm bất kì thuộc phần trong tam giác ABC Gọi , , lần lượt là góc giữa
đường thẳng SM với SA SB SC, , Chứng minh rằng cos 2 cos 2 cos 2 1.
Trang 7Giải Lấy trên SM SA SB SC, , , các véc tơ đơn vị lần lượt là , Theo đề bài m, a, b c
suy ra :
- Ba véc tơ a b c, , vuông góc với nhau đôi một
-Tồn tại duy nhất bộ số thực x y z, , để m x a y b z c (1)
Từ (1) suy ra x2 y2 z2 1 (*)
Nhân hai vế (1)lần lượt với các véc tơ và bình phương lên ta suy ra a, b, c
2 cos 2
x y2 cos 2 z2 cos 2
Như vậy theo (*) suy ra: cos 2 cos 2 cos 2 1.(đpcm)