1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tưng bừng ngày khai giảng

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất hóa học: phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH (tính axit), phản ứng thế ở vòng benzen, ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol.. Kỹ năng.[r]

Trang 1

GIÁO ÁN GIẢNG DẠY Trường THPT Trần Đại Nghĩa

Lớp: 11B2 Môn: Hóa học

Tiết thứ: 5 Ngày: 5/4/2010 Tên SV: Huỳnh Văn ĐằngMã số: 2060398

BÀI 41 PHENOL

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

Học sinh biết

- Khái niệm, phân loại , cấu tạo của phenol

- Tính chất hóa học và một số ứng dụng

Học sinh hiểu

- Phản thế nguyên tử H của nhóm OH, phản ứng thế H của vòng benzene

- Tính chất hóa học: phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH (tính axit), phản ứng thế ở vòng benzen, ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol

2 Kỹ năng

- Phân biệt phenol và ancol thơm

- Vận dụng tính chất hóa học để giải đúng bài tập

- Viết các phương trình hóa học của phenol với NaOH, dung dịch brom

3 Tình cảm, thái độ

Xét mối quan hệ tính chất của phonel giúp học sinh hiểu thêm về mối quan hệ biện chứng trong khoa học, từ đó tạp hứng thú học tập cho học sinh

II PHƯƠNG PHÁP

- Trực quan – đàm thoại – nêu và giải quyết vấn đề,…

- Đồ dùng dạy học: biểu bảng,…

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Chuẩn bị: ổn định lớp.

- Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng điều chế Glyxerol (ghi rõ điều kiện)

CH2 CH CH3 CH2 CH CH2Cl CH2 CH

Cl

CH2

OH Cl

CH2 CH OH

CH2

OH OH

Câu 2: Hoàn thành các phản ứng sau:

C2H5OH + Na 

C2H5OH + HBr 

C2H5OH ⃗H2SO4d , 170 O C

C2H5OH ⃗H2SO4d , 140 O C

CH3 – CHOH - CH3 + CuO ⃗t O

2 Nội dung bài:

Hoạt động 1

Chiếu công thức 2 chất sau

lên màn hình:

Quan sát, thảo luận và trả lời

I NGHĨA, PHÂN LOẠI

1 Định nghĩa

Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzene

Trang 2

Yêu cầu HS nhận xét: sự giống

và khác nhau về cấu tạo phân

tử của hai chất trên

Từ đó rút ra định nghĩa phenol

Hoạt động 2

GV cho ví dụ, yêu cầu HS

nêu cơ sở phân loại phenol

Hoạt động 3

Chiếu lên màng hình cấu tạo

của benzen và cấu tạo của

phenol

Yêu cầu HS so sánh sự

giống và khác nhau

Hoạt động 4

Yêu cầu HS tham khảo SGK

và cho biết tính chất vật lý

của phenol

Hoạt động 5

Phân tích cấu tạo của

phenol, yêu cầu HS cho biết

các tính chất hóa học có thể

có của phenol

Tương tự ancol, yêu cầu HS

viết phản ứng phenol tác

dụng với KL kiềm

Khác với ancol, phenol có

phản ứng với dung dịch

kiềm Yêu cầu HS viết phản

Dựa vào ví dụ, trả lời câu hỏi

So sánh cấu tạo của benzen và phenol

Tham khảo SGK, trình bày tính chất vật lý của phenol

Trả lời

Viết phương trình phenol phản ứng với Na

Viết phương trình phenol phản ứng dung dịch NaOH

2 Phân loại

Dựa vào số lượng nhóm OH trong

phân tử, phenol được chia làm 2 loại.

- Phenol đơn chức

Ví dụ

OH OH

CH3

OH

- Phenol đa chức

OH

OH

OH OH

CH 3

II PHENOL

1 Cấu tạo

1 nhóm OH gắn vào vòng benzen

CTPT: C6H6O

CTCT: C6H5OH hay

OH

2 Tính chất vật lý

- Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở 43oC

- Phenol rắt độc, gây bỏng khi bị dây vào tay → Khi sử dụng phải cẩn thận

- Ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và etanol

3 Tính chất hóa học

Phenol có phản ứng thế H của nhóm

OH và có tính chất của vòng benzen

a Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH

+ Phenol + KL kiềm → giải phóng H2

C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2 + Phenol + dung dịch kiềm

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

→ Phenol có tính axit, tính axit của phenol rất yếu: yếu hơn axit H2CO3

Phenol rượu thơm

Phenol 3-metylphenol -naphtol

Hidroquinon 1,2-dihidroxi-4-metylbenzen

Trang 3

ứng.→ phenol có tính axit

yếu, yếu hơn axit H2CO3 Viết

phương trình phản ứng

*Kết luận: Vòng benzen đã

làm tăng khả năng phản ứng

của nguyên tử H thuộc nhóm

-OH trong phân tử phenol so

với phân tử ancol

Dựa vào cấu tạo phenol, yêu

cầu HS phân tích khả năng

thay thế của phenol so với

benzen

Hướng dẫn HS viết phương

trình phản ứng của phenol

với dung dịch Brom và phản

ứng với axit HNO3

Từ những tính chất hóa học

đã học, yêu cầu HS rút ra kết

luận tính chất hóa học

Hoạt động 6

Giới thiệu, trong công

nghiệp điều chế phenol

bằng oxi hóa cumen nhờ oxi

không khí, sau đó đem thủy

phân trong dung dịch H2SO4

Sản phẩm thu được gồm

phenol và axeton, đun nóng

hổn hợp axeton bay hơi còn

lại phenol

Nghe giảng

Thảo luận, trả lời

Rút ra kết luận

Lắng nghe

Quan sát và viết các phương trình phản ứng điều chế phenol

Trả lời, viết các phương trình phản ứng

dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

CO 2 + H 2 O + C 6 H 5 ONa →C 6 H 5 OH + NaHCO 3

→ Vòng benzen đã làm tăng khả năng phản ứng của nguyên tử H thuộc nhóm -OH trong phân tử phenol so với phân tử ancol

b Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen

phản ứng thế vòng benzen của phenol

dễ dàng hơn benzen

+ Tác dụng với dung dịch Br2 OH

3Br 2

OH Br

Br

Br

+ 3HBr

→ Nhận biết phenol

+ Tác dụng với axit HNO3

OH

3HNO 3H2SO4 + 3H 2 O

OH

NO 2

NO 2

NO2

→ Do ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen nên phản ứng thế vào nhân thơm của phenol dễ dàng hơn ở benzen

Kết luận

Ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen và ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm OH là ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử

4 Điều chế

- Oxi hóa cumen (ispropylbenzen)

CH 2 CH CH 2

CH 3

CH 3

1 O 2

2 ddH 2 SO 4

OH

- Halogen hóa benzen

C6H6→C6H5Br→C6H5ONa→C6H5OH

C 6 H 6 + Br 2⃗Fe C 6 H 5 Br + HBr

C 6 H 5 Br + NaOH ⃗t o , xt C 6 H 5 ONa + NaBr + H 2 O

C 6 H 5 ONa + HCl → C 6 H 5 OH + NaCl

5 Ứng dụng (SGK)

2,4,6-tribrom phenol ( màu trắng)

đặc

2,4,6 – trinitro phenol ( màu vàng)

Trang 4

Chiếu lên màn hình sơ đồ

phản ứng Yêu cầu HS viết

phương trình hóa học

Ngoài ra, còn có thể điều

chế phenol theo cách nào?

Viết phương trình phản ứng

3 Củng cố:

Câu 1: Benzen không phản ứng với dung dịch Br2, nhưng phenol làm mất màu dung dịch

Br2 nhanh chóng vì:

A Phenol có tính axit

B Tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonit

C Phenol là một dung môi hữu cơ phân cực hơn benzen

D Do ảnh hưởng của nhóm –OH, các vị trí ortho, para trong phenol giàu điện tích âm

Câu 2: Hợp chất thơm C7H8O có bao nhiêu đồng phân thỏa mãn điều kiện

A Không phản ứng với NaOH, không làm mất màu nước brom, có phản ứng với Na giải phóng H2

B Có phản ứng với dung dịch NaOH, có phản ứng với dung dịch nước brom

Câu 3: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng phân biệt nhanh phenol và n – butanol.

Câu 4: Chất

OH

CH 3 có tên là gì?

A 4 – metyl phenol B 2 – metyl phenol

C 5 – metyl phenol D 3 – metyl phenol

Bài tập về nhà: 1, 6 /SGK trang 193.

Cần Thơ, ngày tháng năm Cần Thơ, ngày 03 tháng 04 năm 2010 Giáo viên hướng dẫn Giáo sinh

Hàng Mỹ Linh Huỳnh Văn Đằng

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:21

w