1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình nền powerpoint đẹp

18 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 39,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NhËn biÕt trùc gi¸c vÒ tÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp céng.... - Yªu cÇu líp tù lµm bµi vµo vë.[r]

Trang 1

Tuần 7 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009

Tập đọc Tiết 19 + 20: Ngời thầy cũ

I Mục đích yêu cầu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Ngời thầy thật đáng kính trọng, tình cám thầy trò thật đẹp đẽ (Trả lời đợc

CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1 Bài cũ:

- Kiểm tra 2 học sinh đọc bài “ Ngôi trờng

mới” và trả lời câu hỏi

2 Bài mới

a) Phần giới thiệu :

b) Đọc mẫu

- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

- Gọi một em đọc lại

*H ớng dẫn phát âm : Hớng dẫn đọc các từ

nh: cổng trờng, lớp, lễ phép, liền nói, nhộn

nhịp, xúc động, hình phạt, …

*H ớng dẫn ngắt giọng : Yêu cầu đọc tìm

cách ngắt giọng một số câu dài, câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các câu này

trong cả lớp

* Đọc từng đoạn:

- Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hớng dẫn các em nhận xét bạn đọc

* Thi đọc; Mời các nhóm thi đua đọc

- Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân

- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu

hỏi :

- Bố Dũng đến trờng làm gì?

- Bố Dũng làm nghề gì?

- Giải nghĩa từ “ lễ phép”

- Gọi một em đọc đoạn 2

- Khi gặp thầy giáo cũ bố Dũng thể hiện sự

kính trọng ngời thầy giáo cũ nh thế nào?

- Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy

giáo?

- Thầy giáo đã nói gì với cậu học trò năm

xa trèo qua cửa sổ?

Tiết 2

d) Luyện đọc đoạn 3.

- Tiến hành các bớc nh đã giới thiệu ở trên

e) Tìm hiểu đoạn 3.

- Mời một em đọc đoạn 3

- Tình cảm của Dũng nh thế nào khi bố ra

về?

Xúc động có nghĩa là gì?

- Hai em đọc bài và trả lời câu hỏi

- Vài em nhắc lại tên bài

- Lớp lắng nghe đọc mẫu Đọc chú thích

- Một em đọc lại

- HS luyện đọc từ khó

- Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi / từ phía cổng trờng / bỗng xuất hiện một chú

bộ đội //

Tha thầy ,/ em là Khánh / đấy a.!//

- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp

- Ba em đọc từng đoạn trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm

đoạn 1

- Tìm gặp lại thầy giáo cũ

- Bố Dũng là bộ đội

- Đọc đoạn 2

- Bố Dũng bỏ mũ, lễ phép chào thầy

- Bố Dũng trèo qua cửa sổ lớp mà thầy chỉ bảo ban mà không phạt

- 2 HS trả lời

- Luyện đọc các từ xúc động , mắc lỗi , hình phạt

- Đọc đoạn 3

- Dũng rất xúc động

Trang 2

- Vì sao Dũng xúc động khi bố ra về?

- Tìm từ gần nghĩa với từ “ lễ phép”?

- Đặt câu với các từ tìm đợc?

* Luyện đọc lại truyện :

- Hớng dẫn đọc theo vai Phân lớp thành

các nhóm mỗi nhóm 4 em

- Chú ý giọng đọc từng nhân vật

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Yêu cầu lần lợt các nhóm thể hiện

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

g) Củng cố, dặn dò :

- Qua bài tập này em học đợc đức tính gì?

- Của ai ?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trớc bài mới

*Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập không

yc thi đọc theo vai

- Nghĩa là có cảm xúc mạnh

- 2 HS trả lời

- Ngoan, lễ độ, ngoan ngoãn

- Học sinh tự đặt câu

- Các nhóm tự phân ra các vai : Ngời dẫn chuyện, Thầy giáo, Bố Dũng, Dũng

- Luyện đọc trong nhóm

- Thi đọc theo vai

- Kính trọng , lễ phép với thầy giáo cũ

- Của bố Dũng

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trớc bài mới

Toán Tiết 31: Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

- HS biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập ghi nội dung KTBC

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà

- Phát cho mỗi em một phiếu học tập đã

ghi sẵn bài giải và các phép tính nh sách

giáo khoa

- Yêu cầu học sinh ghi Đ hay ghi S trớc

các phép tính

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

c)Luyện tập :

*Bài 2:

- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Kém hơn nghĩa là thế nào?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm ghi điểm cho học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu 1 em đọc đề

- Yêu cầu lớp làm tơng tự làm bài 2

- Btoán cho biết anh hơn em mấy tuổi?

- Vậy tuổi em kém tuổi anh mấy tuổi?

- Vậy: Bài toán 2 và bài 3 là hai bài toán

ngợc của nhau

*Bài 4:

- Yêu cầu 1 em đọc đề

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời một em lên chữa bài

Tóm tắt

Tòa nhà thứ nhất: 16 tầng

- Hai em lên bảng mỗi em thực hiện một yêu cầu của giáo viên

- Tính lại và tự điền S hay Đ trớc các ý

- Nhận xét bài bạn

- Lắng nghe, vài em nhắc lại tên bài

- Một em đọc đề bài

- Kém hơn nghĩa là ít hơn

- Dạng toán ít hơn

- Giải : Tuổi của em là :

16 - 5 = 11 ( tuổi ) Đ/ S : 11 tuổi

- Đọc đề

- Lớp thực hiện vào vở

- Anh hơn em 5 tuổi

- Em kém anh 5 tuổi

*Giải: Số tuổi anh là:

11 + 5 = 1(tuổi) Đ/ S: 16 tuổi

- Nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài

- Lớp làm vào vở

- Một em lên bảng sửa bài

Giải :

Số tầng tòa nhà thứ hai là:

16 - 4 = 12 ( tầng )

Trang 3

Tòa nhà thứ hai ít hơn tòa nhà thứ nhất: 4

tầng

Tòa nhà thứ hai : tầng ?

- Nhận xét bài làm của học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

Đ/ S : 12 tầng

- Nhận xét bài bạn

- Hai em nhắc lại nội dung bài học

- Về học bài và làm các bài tập còn lại

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

Toán Tiết 32: KI - LÔ - GAM

I Mục tiêu:

- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thờng

- Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lợng; đọc, viết tên và kí hiệu của nó

- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg

II Đồ dùng dạy học :

- 1 chiếc cân đĩa, các quả cân 1kg, 2kg, 5 kg Một số đồ vật dùng để cân: túi gạo 1kg, cặp sách

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Giới thiệu vật nặng hơn , nhẹ hơn.

- Đa 1 quả cân 1kg và 1 quyển vở

- Yêu cầu dùng 1 tay lần lợt nhấc 2 vật lên và

cho biết vật nào nặng hơn, vật nào nhẹ hơn

- Cho làm tơng tự đối với 3 cặp đồ vật khác và

yêu cầu đa ra nhận xét đối với từng cặp đồ vật

*Giới thiệu cái cân và quả cân:

- Cho quan sát cái cân và yêu cầu nêu nhận

xét về hình dạng của cân

- GV: Để cân các vật ta dùng đơn vị đo là ki

lô gam Ki lô gam đợc viết tắt là: kg

- Viết bảng: Ki lô gam - kg

- Yêu cầu học sinh đọc lại

- Cho xem các quả cân 1kg , 2kg và 5 kg

*Giới thiệu cách cân và thực hành cân :

- Giới thiệu cách cân thông qua một bao gạo

- Đặt túi gạo 1kg lên đìa cân, phía bên kia là 1

quả cân 1kg

- Nhận xét vị trí của kim thăng bằng ?

- Vị trí 2 đĩa cân thế nào ?

- Ta nói : Túi gạo nặng 1kg

- Xúc bớt một ít gạo trong túi ra và nhận xét

vị trí kim thăng bằng vị trí 2 đĩa cân

- Ta nói : Túi gạo nhẹ hơn 1kg

- Đổ thêm vào bao gạo một ít gạo và nhận xét

vị trí kim thăng bằng vị trí 2 đĩa cân

- Ta nói: Túi gạo nặng hơn 1kg

c) Luyện tập :

*Bài 1:

- Yêu cầu 1 em đọc đề bài

- Hai em lên bảng mỗi em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

- Vài em nhắc lại tên bài

- Thực hành xách và nêu

- Quả cân nặng hơn quyển vở

- Thực hành xách các đồ vật đa ra nhận xét về vật nặng hơn, nhẹ hơn

- Cân có 2 đĩa giữa 2 đĩa có vạch thăng bằng, kim thăng bằng

- Đọc: Ki lô gam

- Quan sát

- Kim chỉ đúng giữa vạch thăng bằng

- Hai đĩa cân ngang bằng nhau

- Nhắc lại 2 - 4 em

- Kim thăng bằng lệch về phía quả cân Đĩa cân có túi gạo cao hơn đĩa cân quả cân

- 2 - 4 em nhắc lại

- Kim thăng bằng lệch về phía túi gạo

Đĩa cân có túi gạo thấp hơn đĩa cân có quả cân

- 2 - 4 em nhắc lại

Trang 4

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.

*Bài 2:

- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Viết lên bảng : 1 kg + 2kg = 3 kg

- Tại sao 1 kg cộng 2 kg lại bằng 3 kg?

- Nêu cách cộng số đo khối lợng có đơn vị đo

là ki lô gam

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Đọc đề

- Viết: 5 kg ; đọc : Ba ki lô gam

- Một em nêu đề bài

- Quan sát nêu nhận xét

- Vì 1 cộng 2 bằng 3

- Lấy số đo cộng số đo đợc bao nhiêu viết đơn vị đo vào sau kết quả tìm đợc

- Tự làm bài

- Một em chữa bài miệng

- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo bài kiểm tra

- Nhận xét bài làm của bạn

- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập

- Về học bài và làm các bài tập còn lạ

Tập viết Tiết 7: Chữ hoa: E, Ê

I Mục tiêu:

Viết đúng hai chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – E hoặc Ê), chữ và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trờng em (3 lần)

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa E, Ê đặt trong khung chữ Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ Đ và chữ

Đẹp

- Gọi hai em lên bảng viết chữ cái hoa Đ,

từ ứng dụng Đẹp

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)H ớng dẫn viết chữ hoa :

*Quan sát số nét quy trình viết chữ E, Ê:

- Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :

- Chữ hoa E, Ê gồm mấy nét? Có những

nét nào?

- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy

trình viết chữ E, Ê cho học sinh nh sách

giáo khoa

- Viết lại qui trình viết lần 2

*Học sinh viết bảng con

- Yêu cầu viết chữ hoa E, Ê vào không

trung và sau đó cho các em viết vào bảng

con

*Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu một em đọc cụm từ

* Quan sát, nhận xét:

- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ?

- Giữa các con chữ phải viết dấu gì?

* Viết bảng: - Yêu cầu viết chữ Em vào

bảng

- Theo dõi sửa cho học sinh

* H ớng dẫn viết vào vở :

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu

- 2 em viết chữ Đ

- Hai em viết chữ “Đẹp”

- Lớp thực hành viết vào bảng con

- Vài em nhắc lại tên bài

- Học sinh quan sát

- Chữ E gồm 1 nét cong dới và 2 nét cong trái nối liền nhau

- 3 - 5 nhắc lại

- Quan sát theo giáo viên hớng dẫn giáo viên

- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con

- Đọc: Em yêu trờng em…

- Gồm 4 tiếng : Em , yêu , trờng , em

- Chữ E cao 2,5 li

- Viết dấu nối

- Thực hành viết vào bảng

- Viết vào vở tập viết

Trang 5

* Chấm chữa bài

- Chấm từ 5 - 7 bài học sinh

- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

c) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trng

vở

- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm

- Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trớc bài mới: “ Ôn chữ hoa G”

đạo đức

Chăm làm việc nhà

I - Mục tiêu:

- Học sinh biết trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng

- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thơng yêu của em đối với ông bà, cha mẹ

- Học sinh tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp

II - Đồ dùng dạy học:

- Các thẻ màu

III - Hoạt động dạy và học

Tiết 1 Hoạt động 1: Phân tích bài thơ "Khi mẹ vắng

nhà"

a- Mục tiêu: HS biết một tấm gơng chăm làm

việc nhà HS biết chăm làm việc nhà là thể

hiện tình thơng yêu ông bà, cha mẹ

b- GV đọc diễn cảm bài thơ "Khi mẹ vắng

nhà" của Trần Đăng Khoa

c- GV kết luận: SGV

Hoạt động 2: Bạn đang làm gì?

a- Mục tiêu: HS biết đợc một số việc nhà phù

hợp với khả năng của các em

b- Gv cho h/s quan sát tranh

Gv tóm tắt lại

? Các em có thể làm đợc những việc đó

không?

c- GV kết luận: SGV

Hoạt động 3: Điều này đúng hay sai?

a- Mục tiêu: HS nhận thức, thái độ đúng với

công việc gia đình

*G/v phát thẻ màu cho h/s.

- HS đọc thầm lại lần thứ 2

- HS thảo luận các câu hỏi SGV

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày

- HS giơ tay

- HS làm những động tác không lời biểu thị một số việc làm vừa sức

Trang 6

b- GV lần lợt nêu từng ý kiến.

Các ý kiến: SGV

c- GV kết luận:

*Củng cố ,tổng kết

- Yêu cầu HS giơ thẻ màu theo quy ớc -H/s bày tỏ thái độ

Kể chuyện Tiết 7: Ngời thầy cũ

I Mục đích yêu cầu :

- Xác định đợc 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1).

- Kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa, áo bộ đội, mũ, kính

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ :

- Gọi 4 em lên nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện“ Mẩu giấy vụn”

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

b) H ớng dẫn kể từng đoạn :

Hỏi: - Bức tranh vẽ cảnh gì? ở đâu?

- Câu chuyện ngời thầy cũ có những nhân vật

nào?

- Ai là nhân vật chính?

- Chú bộ đội xuất hiện trong hoàn cảnh nào?

- Chú bộ đội là ai , đến lớp làm gì ?

- Gọi một đến 3 em kể lại đoạn 1, để cho các

em kể theo lời của mình

- Khi gặp thầy giáo chú bộ đội đã làm gì để

thể hiện sự kính trọng với thầy?

- Chú đã giới thiệu mình với thầy giáo thế

nào?

- Thái độ của thầy giáo ra sao khi gặp lại ngời

trò cũ năm xa?

- Thầy đã nói gì với bố Dũng?

- Nghe thầy nói vậy chú bộ đội đã trả lời thầy

ra sao?

- Gọi 3 - 5 em kể lại đoạn 2

- Tình cảm của Dũng nh thế nào khi bố ra về ?

- Em Dũng đã nghĩ gì ?

c)Kể lại toàn bộ câu chuyện :

- Yêu cầu 3 em tiếp nối nhau kể lại câu

chuyện mỗi em một đoạn

- Yêu cầu một hoặc hai em kể lại toàn bộ câu

chuyện

- Hớng dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất

đ) Củng cố, dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- 4 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện

- Lắng nghe, vài em nhắc lại tên bài

- Bức tranh vẽ 3 ngời đang đứng nói chuyện trớc cửa lớp

- Dũng, chú bộ đội tên Khánh và thầy giáo

- Chú bộ đội

- Giữa cảnh nhộn nhịp của sân trờng trong giờ ra chơi

- Là bố Dũng chú đến để tìm gặp thầy giáo

- Ba em kể lại đoạn 1

- Bỏ mũ, lễ phép chào thầy

- Tha thầy, em tên là Khánh , đứa học trò năm nào leo cửa sổ lớp bị thầy phạt

đấy ạ!

- Lúc đầu ngạc nhiên sau thì cời vui vẻ

- à Khánh Thầy nhớ ra rồi Nhng hình nh hôm ấy thầy có phạt em đâu! -Vâng thầy không phạt nhng thầy buồn Lúc ấy thầy bảo:“ Trớc khi làm việc gì, cần phải nghĩ chứ! Thôi em về

đi thầy không phạt em đâu!”

- Ba em kể lại đoạn 2 câu chuyện

- Rất xúc động

- Bố cũng có lần mắc lỗi thầy không phạt, nhng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi Nhớ để không bao giờ mắc lại nữa

- Ba em tiếp nối nhau mỗi em kể một

đoạn

- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể hay nhất

Trang 7

- Dặn về nhà kể lại cho nhiều ngời cùng nghe.

*Chú ý: Đỗi với 3 HS học hoà nhập không y/c

kể toàn bộ câu chuyện trên lớp -Về nhà tập kể lại nhiều lần

Thứ t ngày 14 tháng 10 năm 2009

Tập đọc Tiết 21: Thời khoá biểu

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng.

- Hiểu đợc tác dụng của thời khoá biểu (Trả lời đợc các CH 1, 2, 4 – HS khá , giỏi trả lời đợc CH3)

II Đồ dùng dạy học:

- Viết thời khóa biểu của mình ra bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Yêu cầu su tầm một số mục lục truyện thiếu

nhi

- Nhận xét, ghi điểm từng em

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Luyện đọc:

* Đọc mẫu:

- Mời một học sinh khá đọc lại

* Luyện phát âm :

- Giới thiệu các từ cần luyện đọc yêu cầu

đọc

* Đọc từng đoạn :

- Yêu cầu đọc nối tiếp theo yêu cầu trớc lớp

- Bài tập 1 ( Thứ - buổi - tiết )

Yêu cầu đọc theo yêu cầu bài tập 2 (Buổi

-tiết - thứ)

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

c) H ớng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu lớp đọc thầm

- Yêu cầu đọc những tiết học chính trong thứ

hai

- Yêu cầu đọc những tiết tự chọn trong thứ

hai

- Yêu cầu ghi vào vở nháp số tiết học chính,

số tiết tự chọn trong tuần

- Gọi học sinh đọc và nhận xét

- Thời khóa biểu có ích lợi gì?

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học thuộc bài và xem trớc bài

- 3 - 5 em đọc và trả lời các thông tin

có trong mục lục

- Vài học sinh nhắc lại tên bài

- Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo

- Một em khá đọc mẫu lần 2

- Luyện đọc từ khó dễ lẫn

- Nối tiếp đọc bài cá nhân sau đó cả lớp đọc đồng thanh các từ Tiếng Việt, nghệ thuật, ngoại ngữ, hoạt động

- Đọc nối tiếp theo yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm

- Buổi sáng Tiết 1, Tiết 4, Tiếng Việt

- Buổi chiều Tiết 2, Tiếng Việt

- Buổi chiều Tiết 3, Tin học

- Ghi và đọc

- Giúp ta nắm đợc lịch học để chuẩn bị bài ở nhà, để mang sách , vở và đồ dùng đi học

- Về nhà học thuộc bài, xem trớc bài mới

Toán Tiết 33: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)

- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các sỗ đo kèm theo đơn vị kg

II Đồ dùng dạy học:

Trang 8

- Một chiếc cân đồng hồ, 1 túi gạo, 1 chồng sách vở.

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em lên bảng trả lời câu hỏi :

- Kể tên các đơn vị khối lợng vừa học?

Nêu cách viết tắt của ki lô gam ?

- Đọc cho HS viết các số đo: 1 kg, 9 kg, 10

kg

- Viết: 3 kg; 20 kg; 35 kg, yêu cầu HS đọc

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập :

*Bài 1:

- Giới thiệu cân đồng hồ

- Cho xem cân đồng hồ và hỏi:

- Cân có mấy đĩa cân?

- GV giới thiệu về cân đồng hồ và cách

cân đồng hồ nh sách giáo khoa

- Mời 3 em lên bảng thực hành cân

- Sau mỗi lần cân cho cả lớp đọc số chỉ

trên mặt đồng hồ

*Bài 3 (cột 1):

- Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu lớp tự nhẩm và điền kết quả vào

vở

- GV có thể yêu cầu học sinh nhắc lại

cách cộng trừ số đo khối lợng

*Bài 4:

- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

Tóm tắt Gạo Tẻ và Nếp : 26 kggạo

Gạo Tẻ : 16 kg gạo

Gạo Nếp : kg gạo ?

- Nhận xét ghi điểm học sinh

c) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

*Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập bỏ

BT1

- HS1 kể tên và nêu cách viết tắt đơn vị ki lô gam

- HS2: Nêu cách đọc , cách viết các số đo khối lợng

- Học sinh khác nhận xét

-Vài em nhắc lại tựa bài

- Quan sát và trả lời

- Có 1 đĩa cân

- HS: cân 1 túi gạo 2kg

- HS2: cân 1 túi đờng 1kg

- HS3: cân 1 chồng sách 3kg

- Lớp đọc to số trên mặt đồng hồ

- Nêu yêu cầu đề

- Tự nhẩm và nêu kết quả:

3 kg + 6 kg - 4 k g = 5kg

15 kg - 10 kg + 7 k g = 12kg

8 kg - 4 kg + 9 k g = 13 kg

16 kg + 2 kg - 5 k g = 13 kg

- Lớp theo dõi và chỉnh sửa

- Một em đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở

- Một em giải bài

Bài giải

Số kg gạo nếp mẹ mua là :

26 - 16 = 10 ( kg) Đ/S : 10 kg

- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập

- Về học bài và làm các bài tập còn lại

Chính tả

Tiết 13: Ngời thầy cũ

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.

- Làm đợc BT2; BT3 a/b

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

1 Bài cũ :

- Gọi ba em lên bảng viết các từ khó và

các từ cần phân biệt ở tiết trớc

- Yêu cầu ở lớp đặt câu vào nháp

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) H ớng dẫn tập chép :

*Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Đọc mẫu đoạn văn cần chép

- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm theo

- Đọan chép này có nội dung từ bài nào?

- Đoạn chép kể về ai?

- Đoạn chép này là suy nghĩ của Dũng về

ai?

* H ớng dẫn cách trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu?

- Bài chính tả có những chữ nào cần viết

hoa?

- Đọc lại đoạn văn có cả dấu phẩy và dấu

hai chấm

* H ớng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào

bảng con

- Giáo viên nhận xét đánh giá

* Chép bài:

- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

* Soát lỗi:

- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi

* Chấm bài: Thu tập học sinh chấm điểm

và nhận xét từ 10 – 15 bài

c) H ớng dẫn làm bài tập:

*Bài 2 :

- Gọi một em nêu bài tập 2

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Mời một em lên làm bài trên bảng

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi

điền

*Bài 3a:

- Gọi một em nêu bài tập 3

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Mời một em lên làm bài trên bảng

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi

điền

d) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp

- về nhà học bài và làm bài xem trớc bài

- Ba em lên bảng viết các từ có vần ai/, 2 từ có vần ay và cụm từ: hai bàn tay

- Lớp viết bảng con

- Lắng nghe - Nhắc lại tên bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- Ba em đọc lại bài, lớp đọc thầm tìm hiểu bài

- Bài: Ngời thầy cũ

- Về Dũng

-Về bố mình và về lần mắc lỗi của bố mình với thầy giáo

- Đoạn văn có 5 câu

- Các chữ đầu câu và tên riêng

- Em nghĩ : Bố cũng nhớ mãi

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con xúc động, nghĩ, cổng trờng, hình phạt

- Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng

- Nhìn bảng chép bài

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh làm vào vở

- Một em làm trên bản: bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy

- Đọc lại các từ khi đã điền xong

- Đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh làm vào vở

- Một em làm trên bảng: giò chả, trả nợ, con trăn, cái chăn, tiếng nói, tiến bộ, lời biếng, biến mất

- Đọc lại các từ khi đã điền xong

- Nhắc lại nội dung bài học

- Về nhà học bài và làm bài tập trong sách

Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2009

Toán Tiết 34: 6 cộngvới một số: 6 + 5

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép cộng 6 + 5 Lập và học thuộc bảng cộng 6 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

Trang 10

- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm đợc số thích hợp điền vào ô trống

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng gài - que tính

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà

- HS1 : Sửa bài tập 3

- HS2: Tính : 48 + 7 + 3 ; 29 + 5 + 4

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

* Giới thiệu phép cộng 6 + 5

- Nêu bài toán : - Có 6 que tính thêm 5 que

tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm nh

thế nào?

- Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả

- Hớng dẫn thực hiện tính viết

- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách đặt

tính

- Mời một em khác nhận xét

*Lập bảng công thức : 6 cộng với một số

- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết quả các

phép cộng trong phần bài học

- Mời 2 em lên bảng lập công thức 6 cộng với

một số

- Yêu cầu đọc thuộc lòng bảng công thức

- Xóa dần các công thức trên bảng yêu cầu

học thuộc lòng

c) Luyện tập :

*Bài 1:

- Yêu cầu 1 em đọc đề bài

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Yêu cầu đọc chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

*Bài 2:

- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Bài toán có dạng gì?

- Ta phải lu ý điều gì?

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Nêu cách thực hiện: 6 + 4 và 6 + 8

- Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập

*Bài 3:

- Mời một học sinh đọc đề bài

- Viết lên bảng : 6 + 8 và 6 + 3 + 5 yêu cầu so

sánh và nêu cách tính nhẩm

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Gọi một em đọc bài chữa miệng

- Nhận xét kết quả 2 phép tính trên? tại sao?

- Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học

sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

- Muốn cộng 6 với một số ta làm nh thế nào ?

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

*Chú ý: Đối với 3 HS hoà nhập bỏ BT3

- Hai em lên bảng mỗi em làm bài và HS2 nêu cách đặt tính và cách tính

- Học sinh khác nhận xét

- Vài em nhắc lại tên bài

- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính 6 + 5

- Thao tác trên que tính và nêu ; 12 que tính

6 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 thẳng +5 6 và 5 , viết 1 vào cột chục 11

- Tự lập công thức : 6+2 = 8 Lần lợt các tổ đọc đồng 6+3 = 9 thanh các công thức, cả lớp 6+4=10đọc đồng thanh theo y/c của GV

……

6+ 9=15

- Một em đọc đề bài

- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng công thức

- Đọc chữa bài: 6 cộng 2 bằng 8 , 7 cộng 9 bằng 15

- Một em đọc đề bài sách giáo khoa

- Tính viết theo cột dọc

- Viết số sao cho đơn vị thẳng cột đơn

vị , cột chục thẳng với chục

- Lớp thực hiện vào vở

- Hai em nêu: 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 thẳng cột với 6 và 3 viết 1 vào cột chục

- Tính nhẩm

- Ta lấy 7 cộng 4 bằng 10 , 10 cộng 4 bằng 14 ( hoặc ) 3 cộng 5 bằng 8, 6 cộng 8 bằng 14

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một em nêu miệng kết quả tính

- Bằng nhau vì 3 + 5 = 8

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- 3 em trả lời

- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w