LỚP 1 Thời gian làm bài 20 phút không kể thời gian giao đề.. Phần trắc nghiệm: Câu1: Nối cá kho.[r]
Trang 1Học sinh:………Lớp Trường Tiểu học:……… …….
I Phần trắc nghiệm: Câu1: Nối cá kho bé ngủ bà ru khế mẹ đi chợ Câu 2: Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: .ẻ vở ru ủ đi ợ Câu 3: Khoanh vào số lớn nhất a) 5 , 7 , 9 , 3
b) 7 , 2 , 4 , 0
II Phần tự luận: Câu 1: Viết các số : a) Từ 0 đến 9:
b) từ 9 đến 0:
Câu 2: > , < , = ? 6 9 9 9 9 4 0 1 3 7 1 0
Câu 3: Nhìn viết các chữ sau: ư, x, kh, chó, rễ. _
_
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Tuần 5
I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
- Câu1: ( 1,5 điểm) Nối đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
- Câu 2: ( 1.5 điểm) Điền đúng mỗi chữ cho 0,5 điểm
- Câu 3: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi dòng cho 0,5 điểm.
II Phần tự luận: ( 6 điểm)
- Câu 1: ( 1 điểm) Viết đúng mỗi dòng cho 0,5 điểm.
- Câu 2: (3 điểm) Điền đúng mỗi dấu cho 0,5 điểm.
- Câu 3: (2 điểm)
+ Viết đúng 3 chữ ghi âm cho 1 điểm.
+ Viết đúng 2 chữ ghi tiếng cho 1 điểm.
Trang 3I Phần trắc nghiệm:
Câu1: Nối:
Câu 2: Khoanh vào tiếng có âm ch: chó , chú , chợ , trẻ , chị
Câu 3: a) Khoanh vào số lớn nhất : 7 , 4 , 8 , 3 , 0
b) Khoanh vào số bé nhất : 2 , 0 , 4 , 10 , 1
Câu 4: Nối ô trống với số thích hợp: 0 < < 9 II Phần tự luận: Câu 1: > , < , = ? 2 2 3 7 9 10
6 6 10 10 5 7
Câu 2: Số ? 1 4 Câu 3: Nhìn viết các chữ sau: ph, gh, ngh, ngủ, giỏ _
_
0
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Tuần 6
I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
- Câu1: ( 1,5 điểm) Nối đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
- Câu 2: ( 0,5 điểm)
- Câu 3: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi dòng cho 0,5 điểm.
- Câu 4: ( 1 điểm): nối đúng mỗi ô cho 0,5 điểm
II Phần tự luận: ( 6 điểm)
- Câu 1: ( 3 điểm) Điền đúng mỗi dấu cho 0,5 điểm.
- Câu 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi dòng cho 0,5 điểm.
- Câu 3: (2 điểm)
+ Viết đúng 3 chữ ghi âm cho 1 điểm.
+ Viết đúng 2 chữ ghi tiếng cho 1 điểm.
Trang 5Học sinh:………Lớp Trường Tiểu học:……… …….
I Phần trắc nghiệm: Câu1: Nối: Chú Ba có ở thủ đô Bố bé ô tô Câu 2: Khoanh tròn tiếng có a) âm nh: nhỏ , nhỡ , ngõ , nhẹ , ngủ b) vần ia: bí , bìa , mía , via , kìa Câu 3: Nối phép tính với số thích hợp 3 4 2 1 + 3 2 + 1 1 + 2 2 + 2 II Phần tự luận: Câu 1: Số ? 1 + 2 = 2 + 2 = 2 + 1 = 3 + 1 = 1 + 1 = 1 + 3 = Câu 2: Nhìn viết các chữ sau: p , y , tr , ia , chó xù , lá tía tô _
_
_
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Tuần 7
I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
- Câu1: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
- Câu 2: ( 1 điểm) Khoanh đúng mỗi dòng cho 0,5 điểm.
- Câu 3: ( 2 điểm): nối đúng mỗi ô cho 0,5 điểm
II Phần tự luận: ( 6 điểm)
- Câu 1: ( 3 điểm) Điền đúng mỗi dấu cho 0,5 điểm.
- Câu 2: (3 điểm)
+ Viết đúng 3 chữ ghi âm và 1 chữ ghi vần cho 1 điểm + Viết đúng mỗi chữ ghi từ cho 1 điểm.
Trang 7I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Nối:
Câu 2: Khoanh tròn tiếng có:
- Vần oi : nói , cói , cối , trói , hỏi
Câu3: Nối hình vẽ với phép tính thích hợp
•••
•
•
••
2 + 2 = 4
3 + 2 = 5
II Phần tự luận:
Câu 1: Tính:
5 + 0 = 1 + 2 + 2 =
Câu 2: > , < , = ?
3 + 0 3 2 + 3 4
Câu 3: Nhìn viết các chữ sau: ui , ai , ôi, thổi còi, mái ngói
_
_
_
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Tuần 8
I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
- Câu1: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
- Câu 2: ( 0,5 điểm)
- Câu 3: ( 2 điểm): nối đúng mỗi ô cho 0,5 điểm
II Phần tự luận: ( 6 điểm)
- Câu 1: ( 1,5 điểm) Tính đúng phép tính 1 được 0,5 điểm; phép tính 2 được 1 điểm
- Câu 2: (2 điểm) Điền đúng mỗi dấu cho 1 điểm.
- Câu 3: (2,5 điểm)
+ Viết đúng 3 chữ ghi vần cho 0,5 điểm.
+ Viết đúng mỗi chữ ghi từ cho 1 điểm.
Trang 9I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Nối:
Câu 2: Điền vần thích hợp vào chỗ trống:
- nhảy d leo tr t cười ngôi s
Câu3: Nối hình vẽ với phép tính thích hợp ••• • • •• 2 + 2 = 4 3 + 2 = 5 •• •• II Phần tự luận: Câu 1: Tính: 5 + 0 = 1 + 2 + 2 = 3 – 1 = 2 – 1 =
Câu 2: > , < , = ? 3 + 0 3 2 + 3 4 + 1 2 + 2 5 5 + 0 0 + 5 Câu 3: Nhìn viết các chữ sau: uôi, ươi, ay, ao, eo, ây mây bay, múi bưởi
_
_
_
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 10HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Tuần 9
I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
- Câu1: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
- Câu 2: ( 2 điểm) Điền đúng mỗi vần cho 0,5 điểm
- Câu 3: ( 1 điểm): Nối đúng mỗi ô cho 0,5 điểm
II Phần tự luận: ( 6 điểm)
- Câu 1: ( 1 điểm) Tính đúng phép tính 1 được 0,25 điểm
- Câu 2: (3 điểm) Điền đúng mỗi dấu cột 1 cho 0,5 điểm; mỗi phép tính ở cột 2 cho
1 điểm
- Câu 3: (2 điểm)
+ Viết đúng 6 chữ ghi vần cho 1 điểm.
+ Viết đúng mỗi chữ ghi từ cho 0,5 điểm.