1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Đề khảo sát chất lượng học kì 2 có đáp án chi tiết môn vật lí lớp 10 lần 4 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

13 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 237,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Trong quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí có áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T.. Hệ thức phù hợp với định luật Bôi-lơ –Ma-ri-ốt là.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: Một vật có khối lượng m, đang chuyển động với tốc độ v Động năng của vật được xác định theo

công thức

A W 1 2

2mv

=

W=mv

C W 1

2mv

=

D W=mv

Lời giải

Chọn A

Một vật có khối lượng m (kg), đang chuyển động với vận tốc v (m/s) Động năng của vật được xác định theo công thức 1 2

2mv

=

Câu 2: Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của một vật chịu tác dụng của lực nào sau đây?

A Lực đàn hồi

B Trọng lực

C Lực ma sát

D Lực kéo

Lời giải

Chọn A

Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của một vật chịu tác dụng của lực đàn hồi

Câu 3: Cơ năng của một vật là một đại lượng

A có thể dương, âm hoặc bằng không

B luôn luôn âm

C luôn luôn dương

D vectơ, có giá trị đại số

Lời giải

Chọn A

Cơ năng của một vật là một đại lượng có thể dương, âm hoặc bằng không

Câu 4: Một vật có khối lượng m, ở độ cao z so với mốc thế năng và đang có tốc độ là v Biểu thức xác

định cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực là

2

W =mgz+ mv

B W =mgz+mv2

C W =mgz+mv

2

W = mgz+mv

Lời giải

Chọn A

Trang 2

Biểu thức xác định cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực là W 1 2.

2

mgz mv

Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử khí?

A Phân tử khí có thể đứng yên hoặc chuyển động

B Phân tử khí chuyển động không ngừng

C Giữa các phân tử khí có khoảng cách

D Chuyển động của các phân tử khí phụ thuộc vào nhiệt độ

Lời giải

Chọn A

Các phân tử chuyển động không ngừng

Câu 6: Theo thuyết động học phân tử chất khí, chất khí không có tính chất nào sau đây?

A Phân tử khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

B Phân tử khí chuyển động hỗn loạn và không ngừng

C Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ

D Các phân tử khí có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

Lời giải

Chọn A

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng

Câu 7: Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và

A chỉ tương tác khi va chạm

B luôn luôn tương tác với nhau

C không tương tác với nhau khi va chạm

D chỉ tương tác khi ở rất gần nhau

Lời giải

Chọn A

Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm

Câu 8: Trong quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí có áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T Hệ

thức phù hợp với định luật Bôi-lơ –Ma-ri-ốt là

A p V = hằng số

B p

T = hằng số

C V

T = hằng số

D p

V = hằng số

Lời giải

Chọn A

Hệ thức phù hợp với định luật Bôi–lơ –Ma –ri –ốt là p V = hằng số

Câu 9: Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi

Trang 3

A thể tích không đổi

B nhiệt độ không đổi

C áp suất không đổi

D khối lượng thay đổi

Lời giải

Chọn A

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi

Câu 10: Khi biến đổi đẳng áp của một lượng khí, từ trạng thái có thể tích V1 và nhiệt độ T1 sang trạng thái

có thể tích V2 và nhiệt độ T2 Hệ thức nào sau đây đúng?

A 1 2

T =T

B V T1 1 =V T2 2

C V T =1 1 1

D V T =2 2 1

Lời giải

Chọn A

Hệ thức không phù hợp với quá trình đẳng áp là V T1 1=V T2 2

Câu 11: Nội năng của một vật là

A tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

B hiệu động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C tổng bình phương động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D hiệu bình phương động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

Lời giải

Chọn A

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 12: Theo nguyên lí I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng

A tổng công và nhiệt lượng của hệ nhận được

B tổng công và động lượng của hệ nhận được

C tổng nhiệt lượng và động lượng của hệ nhận được

D tổng nhiệt lượng và động năng của hệ nhận được

Lời giải

Chọn A

Theo nguyên lí I NĐLH: Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng của hệ nhận được

Câu 13: Động năng của một vật tăng khi

A hợp lực tác dụng lên vật sinh công dương

B vật chuyển động thẳng đều

C hợp lực tác dụng lên vật sinh công âm

D vật chuyển động tròn đều

Lời giải

Trang 4

Chọn A

Động năng của một vật tăng khi các lực tác dụng lên vật sinh công dương

Câu 14: Một vật có khối lượng 1 kg đang ở độ cao h so với mặt đất Lấy g=10 m/s 2 Chọn mốc thế năng

tại mặt đất Khi h = 5 m, thế năng của vật là

A 50 J

B 25 J

C 0 J

D 30 J

Lời giải

Chọn A

Thế năng của vật khi ở độ cao đó là: Wt =mgz=1.10.5=50 ( ).J

Câu 15: Khi nói về lực tương tác giữa các phân tử, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng yếu hơn ở thể khí

B Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn mạnh hơn ở thể khí

C Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn mạnh hơn ở thể lỏng

D Lực tương tác giữa các phân tử ở thế khí yếu hơn ở thể lỏng

Lời giải

Chọn A

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng mạnh hơn ở thể khí

Câu 16: Nguyên nhân gây ra áp suất của chất khí lên thành bình là do các phân tử khí chuyển động

A hỗn loạn va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình

B xung quanh vị trí cân bằng và va chạm vào nhau

C hỗn loạn và không ngừng và tương tác với nhau

D xung quanh vị trí cân bằng xác định và tương tác với nhau

Lời giải

Chọn A

Nguyên nhân gây ra áp suất của chất khí lên thành bình là do các phân tử khí chuyển động hỗn loạn va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình

Câu 17: Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 105 Pa Khi pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 50

cm3 thì áp suất của khí trong xilanh bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ không đổi

A 2.105 Pa

B 5.104 Pa

C 2.105 atm

D 5.104 atm

Lời giải

Chọn A

Vì nhiệt độ không đổi nên

5

5

1 1

100.10

50

p V

V

Trang 5

Câu 18: Trong quá trình biến đổi các thông số trạng thái: áp suất (p), thể tích (V), nhiệt độ tuyệt đối (T)

và nhiệt độ (toC) Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

C D

Câu 19: Khi biến đổi đẳng tích một lượng khí lí tưởng từ trạng thái có nhiệt độ 0oC, áp suất 1,2.105 Pa

đến trạng thái có áp suất 1,5.105 Pa và nhiệt độ là

A 68,25oC

B 341,25oC

C 62,85oC

D 314,25oC

Lời giải

Chọn A

Vì thể tích không đổi nên

5

0

1,5.10 273

341, 25 68, 25

1, 2.10

Câu 20: Ban đầu, một lượng khí trong bình kín có thể tích không đổi, nhiệt độ 27oC, áp suất p Khi nhiệt

độ của khí là 87oC thì áp suất của khối khí là

A 6

5

16

5

16 p Lời giải

Chọn A

Vì thể tích không đổi nên 1 2 2 2

87 273

1, 2

27 273

+

+ Vậy áp suất tăng lên 1,2 lần

Câu 21: Một lượng khí lí tưởng trong bình có thể tích 50 cm3, ở nhiệt độ 27oC và áp suất 105 Pa Khi khí

bị nén xuống còn 25 cm3 và nhiệt độ tăng đến 57oC thì áp suất của khí trong bình là

A 22.104Pa B 22.105 Pa C 2, 2.104 Pa D 0, 22.105 Pa

Lời giải

Chọn

Trang 6

TT1:

3 1

1 5 1

50

27 273 300 10

 =

 =

TT2:

3 2

2

2

25

57 273 330

?

 =

 =

Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng ta có:

4

2

22.10

Câu 22: Trong quá trình đẳng áp của khối khí xác định, khi tăng nhiệt độ lên 2 lần thì thể tích của khối

khí

A tăng lên 2 lần

B giảm đi 2 lần

C tăng lên 4 lần

D giảm đi 4 lần

Lời giải

Chọn A

Trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ và thể tích tỉ lệ thuận với nhau Do đó, khi tăng nhiệt độ của khối khí lên 2 lần thì thể tích của khối khí tăng lên 2 lần

Câu 23: Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/kg.K Nhiệt lượng của một thỏi sắt có khối lượng 2 kg nhận

vào khi thay đổi nhiệt độ của thỏi sắt từ 30oC lên đến 95oC là

A 59800 J

B 58900 J

C 59080 J

D 58090 J

Lời giải

Chọn A

Nhiệt lượng do thỏi sắt tỏa ra là: Q=mc t =2.460.(95 30)− =59800 ( ).J

Câu 24: Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh, khí truyền ra môi trường xung quanh

nhiệt lượng 10 J Độ biến thiên nội năng của khí là

A 190 J

B -190 J

C 210 J

D -210 J

Lời giải

Chọn A

Độ biến thiên nội năng là:  = + =U A Q 200 10− =190 ( ).J

Câu 25: Một ôtô có khối lượng là 1600 kg, đang chuyển động với tốc độ 45 km/h, người lái nhìn thấy

một vật cản trước mặt cách khoảng 20 m thì tắt máy và hãm phanh với lực hãm không đổi (F ) h

Để ôtô không đâm vào vật cản, độ lớn của lực hãm ( )F có giá trị nhỏ nhất là h

A 6250 N

B 6520 N

C 6025 N

Trang 7

D 6052 N

Chọn A

Lời giải

Theo định lí biến thiên động năng:

1 1600.(0 12,5 )

Câu 26: Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 1,5 m so với mặt đất Mốc thế năng ở mặt đất Khi vật có

động năng bằng thế năng thì vật cách mặt đất là

A 0,75 m

B 0,57 m

C 0, 25 m

D 0, 52 m

Chọn A

Lời giải

Cơ năng của vật khi ở độ cao h là: W=mgh

Cơ năng của vật khi ở vị trí động năng bằng thế năng là: ' ' ' '

W'=Wd +Wt =2Wt =2mgh

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có: W ' W 2 ' ' 0, 75

2

h

Câu 27: Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn với vật nhỏ khối lượng 40

g, đặt trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 2 cm rồi thả nhẹ

Bỏ qua mọi ma sát Tốc độ của vật khi nó đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng là

A 1 m/s

B 0,5 m/s

C 2 m/s

D 10 m/s

Lời giải

Chọn A

Áp dụng bảo toàn cơ năng ta có: 1 2 1 2 1 /

2k l = 2mv  =v m s

Câu 28: Một vật được thả rơi tự do ở nơi có g = 10 m/s2 Khi vật rơi được 5 m thì tốc độ của vật là

A 10 m/s

B 10 2 m/s

C 5 m/s

D 5 2 m/s

Lời giải

Chọn A

Chọn mốc thế năng tại mặt đất

Trang 8

Cơ năng của vật tại vị trí thả là: 2

1

2

mgz mv mgz J

Khi rơi được 15 m thì khoảng cách của vật so với mặt đất là: z=15 5− =10 ( )m

Cơ năng của vật tại vị trí đó là: 1 2

W=mgz + ( )

2mv J

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

2

1

2

Câu 29: Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định có thể tích ban đầu là 5

lít Khi thể tích khí tăng thêm 5 lít thì áp suất khí biến đổi một lượng 4 atm Áp suất ban đầu của khối khí là

A 8 atm

B 4 atm

C 8 Pa

D 4 Pa

Lời giải

Chọn A

Nhiệt độ của khí không đổi nên 1 2 1

2

Vì thể tích tăng nên p2  p1 Do đó, 1

2

p

Câu 30: Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định có áp suất khí ban đầu

là 1 atm Khi áp suất khí tăng thêm 4 atm thì thể tích khí biến đổi một lượng 2,5 lít Thể tích ban đầu của khối khí là

A 3,125 lít

B 0,625 lít

C 12,5 lít

D 2,5 lít

Lời giải

Chọn A

Do nhiệt độ không đổi nên p V1 1= p V2 2V1=5V2

Theo đề bài ta có: V1−V2 =2, 55V2−V2 =2, 5V2 =0, 625( )l  =V1 3,125( )l

Câu 31: Một quả bóng có dung tích không đổi là 2 lít Người ta bơm không khí ở áp suất 2.105 Pa vào

bóng Mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí Biết quả bóng trước khi bơm không có không khí

và nhiệt độ trong không thay đổi trong quá trình bơm Áp suất của không khí trong quả bóng sau

40 lần bơm là

A 5.10 Pa 5

B 4.10 Pa 5

C 3.10 Pa 5

Trang 9

D 2.10 Pa

Lời giải

Chọn A

Sau 40 lần bơm ta đã đưa một lượng khí có thể tích: V1=40.125=5000cm3 =5l

Áp suất của khí lúc này là: 5

Do dung tích của quả bóng là2 lnên khối khí trên bị nén chỉ còn2 l

Do đó áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm là:

5

5

1 1 2

2

2.10 5

5.10 2

p V

V

Câu 32: Một bình kín chứa một lượng khí xác định Nếu nhiệt độ của khí trong bình tăng thêm 30oC thì

áp suất trong bình tăng 1,2 lần so với áp suất ban đầu Nhiệt độ của khí trong bình trước khi tăng là

A 150 K

B 600 K

C 300 K

D 400 K

Lời giải

Chọn A

Ta có: 1 2 2 2

1, 2 1, 2

Theo đề bài: T2− =T1 301, 2T1− =T1 30 =T1 150K

Câu 33: Một bình kín được nạp khí ở 37oC dưới áp suất 300 Pa Sau đó bình được chuyển đến một nơi

có nhiệt độ 47oC Độ tăng áp suất của bình là

A 9,8 Pa

B 30,9 Pa

C 8,9 Pa

D 39 Pa

Lời giải

Chọn A

Vì thể tích của khối khí không thay đổi nên:

2

47 273

309,8

37 273 300

+

+

Câu 34: Cho một áp kế khí như hình vẽ Biết ở 0oC, giọt thủy ngân cách A là 5 cm Khi tăng nhiệt độ

thêm 5oC thì giọt thủy ngân cách A là 15 cm Coi dung tích bình là không đổi, ống nhỏ AB nằm

ngang có tiết diện 0,1 cm2 Dung tích của bình hình cầu gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 55 cm3

B 45 cm3

C 35 cm3

D 50 cm3

Lời giải

Trang 10

Chọn A

Khi giọt thủy ngân nằm cân bằng thì áp suất khi bên trong bằng với áp suất khí quyển nên áp suất của khí không thay đổi trong quá trình này

Gọi thể tích của bình hình cầu là V (cm3)

Ta có:

0,1.10 0, 05 0,1.10 0,15

5, 41.10 54,1

Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 cm3 khí hiđrô ở áp suất 780 mmHg với nhiệt

độ 27oC Khi tăng nhiệt độ thêm 500C thì thể tích khí tăng 2 lần so với ban đầu lúc đầu Tính áp suất của khí hiđrô khi đó

A 455 mmHg

B 445 mmHg

C 450 mmHg

D 440 mmHg

Lời giải

Chọn A

Ta có: 1 1 2 2 1 2 1

2

780 .2

455

300 350

Câu 36: Máy hơi nước công suất 15 kW, tiêu thụ 20 kg than đá trong 2 giờ Năng suất tỏa nhiệt của than

đá là 7

3, 6.10 (J/kg).Hiệu suất thực của máy là

A 15%

B 20%

C 18%

D 13%

Lời giải

Chọn A

Công mà máy thực hiện: A=P t =15.10 2.3600 108.10 ( )3 = 6 J

Nhiệt lượng khi tiêu thụ hết 20 kg than là: Q=m q =20.3, 6.107 =72.10 ( )7 J

Hiệu suất thực của máy là: H A.100% 15%

Q

Câu 37: Một búa máy có khối lượng m1 = 400 kg thả rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất đóng vào một cọc

có khối lượng m2 = 100 kg trên mặt đất làm cọc lún sâu vào trong đất 2 m Coi va chạm giữa búa

và cọc là va chạm mềm Cho g = 10 m/s2 Coi độ lớn của lực cản thay đổi không đáng kể trong quá trình tác dụng vào cọc Lực cản trung bình của đất tác dụng vào cọc có độ lớn là

A 8000 N

B 6000 N

C 5000 N

D 2000 N

Lời giải

Trang 11

Chọn A

Chọn mốc thế năng tại mặt đất

Cơ năng của búa máy tại vị trí thả vật là: W=mgh

Cơ năng của búa máy ngay trước khi chạm vào cọc là: 1 2

W'

2mv

=

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có:

2

1

2

Động lượng của hệ ngay trước khi va chạm là: p t =m v1

Động lượng của hệ ngay sau khi va chạm là: p s =(m1+m v2) '

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng là: p t = p s

1

400.10

400 100

m v

Khối lượng của hệ cọc và búa là: m=m1+m2 =100 400+ =500 (kg)

Lực cản của đất tác dụng vào hệ cọc và búa là:

Câu 38: Một quả cầu nhỏ lăn trên mặt phẳng nghiêng như hình

bên Biết  =30 ;0 v A=0; h = 0,45 m AB =1, 6 m;

2

10 m/s

g = Bỏ qua ảnh hưởng của ma sát Tốc của

quả cầu ngay khi chạm mặt đất là

A 5 m/s

B 4 m/s

C 3 m/s

D 2 m/s

Lời giải

Chọn

Chọn mốc thế năng tại mặt đất

Chiều cao của điểm A so với mặt đất là: h A= AB.sin 300+0, 45 1, 6.sin 30= 0+0, 45 1, 25= m

Cơ năng tại điểm A: WA =mgh A

Ngay khi vật vừa chạm đất, cơ năng tại điểm C: W 1 2

2

Bỏ qua ảnh hưởng của ma sát nên cơ năng được bảo toàn:

Trang 12

2 C

1

2

Câu 39: Một lượng không khí có thể tích 250 cm³ bị giam trong một xilanh có pít

tông đóng kín như hình bên, diện tích của pit-tông là 25 cm², áp suất khí

trong xilanh bằng áp suất ngoài là 150 kPa Bỏ qua mọi ma sát, coi quá

trình trên đẳng nhiệt Để dịch chuyển pit-tông sang trái 2 cm cho khí dãn đẳng nhiệt thì cần tác dụng vào pit-tông một lực có độ lớn là

A 93,75 N B 75 N C 60 N D 50,25 N

Chọn A

Chiều dài ban đầu của lượng khí trong xilanh là: l S =250cm3  =l 10cm

Sau khi dịch chuyển sang trái 2cm thì chiều dài của lượng khí là: 8cm

150

=

Áp dụng định luật Bôi – lơ Ma – ri - ốt: 1 1

2

150.250

187, 5 200

p V

V

2 1 F 2 1 187,5 150 10 25.10 93, 75( )

S

Câu 40: Cho 20 g khí heli chứa trong xilanh đậy kín bởi pit-tông biến

đổi chậm từ (1) đến (2) theo đồ thị về sự phụ thuộc của áp suất

p vào thể tích khí V như hình bên Biết V1 = 30 lít, p1 = 5 atm,

V2 = 15 lít, p2 = 20 atm Nhiệt độ cao nhất mà khí đạt được trong

quá trình trên có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 747 K

B 774 K

C 477 K

D 474 K

Ta có: p=aV +b

35

Ta có: pV const k

Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của p vào V là:

2

2

2

2

35 1

( 35 ) 1

( 17, 5) 306, 25 1

( 17, 5) 306, 25

k T

V

k

k

k

= − +  = − +

 = − +

Ngày đăng: 17/01/2021, 03:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

p vào thể tích khí V như hình bên. Biết V1 = 30 lít, p1 =5 atm, V2 = 15 lít, p2 = 20 atm - Đề khảo sát chất lượng học kì 2 có đáp án chi tiết môn vật lí lớp 10 lần 4 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện
p vào thể tích khí V như hình bên. Biết V1 = 30 lít, p1 =5 atm, V2 = 15 lít, p2 = 20 atm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w