1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cặp đôi hoàn hảo

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia âm cực được tạo ra khi cho phóng điện với hiệu thế 15000V qua hai điện cực gắn vào đầu của một ống kín đã rút gần hết không khíB. Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích âm và mỗi hạt[r]

Trang 1

Trường THPT Đạ Huoai ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 1

ĐỀ 2

Điểm

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 : Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của mợt nguyên tớ hoá học vì nó

cho biết:

A sớ hiệu nguyên tử Z và sớ proton B sớ khới A và sớ hiệu nguyên tử Z.

C. nguyên tử khới D. sớ khới A

Câu 2 : Phát biểu nào sai khi nĩi về tia âm cực?

A Tia âm cực được tạo ra khi cho phĩng điện với hiệu thế 15000V qua hai điện cực gắn vào đầu của một ống

kín đã rút gần hết khơng khí

B Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích âm và mỗi hạt đều cĩ khối lượng được gọi là các electron.

C Tia âm cực đi từ cực dương đến cực âm.

D Tia âm cực lệch về phía cực dương khi đặt trong điện trường.

Câu 3 : Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 1 e độc thân và 2e ở lớp ngồi cùng là lớp N Cấu hình e của X là:

A 1s22s22p63s23p6 3d104s24p3 B 1s22s22p63s23p6 3d34s2

C 1s22s22p63s23p6 4s23d5 D 1s22s22p63s23p6 3d14s2

Câu 4 : Một nguyên tử nguyên tố X cĩ tởng số e ở phân lớp p là 11 và lớp ngồi cùng cĩ 7e X là:

Câu 5 : Dãy các nguyên tố cĩ cấu hình 1s22s22p63s23p6 là:

A. Ar, S2-, Cl-, Ca2+, K+, P3- B. Ar, S2-, Cl, Ca2+, K+, P

3-C. Ar, S2-, Cl-, Na+, Al3+, K+ D. Ar, S,Cl-, Ca2+, K+, P

3-Câu 6 : Số e trong các nguyên tử và ion sau : NO3-, Cu+, Si, SO42- lần lượt là:

A. 32, 28, 14, 50 B 32, 28, 15, 50 C. 31, 31, 14, 52 D 32, 28, 16, 48 Câu 7 : Số nguyên tử Hidro cĩ trong 1,96 gam H2SO4 là:

A. 2,408.1019 B 2408.1019 C. 240,8.1019 D 240,8.1019

Câu 8 : Ion nguyên tử Al3+ cĩ số e, số proton, số khối lần lượt là:

A. 10, 13, 27 B 10, 10, 27 C. 13, 10, 27 D. 16, 13, 27

Câu 9 : Nguyên tử của nguyên tớ X có tởng sớ hạt là 82, biết sớ hạt mang điện nhiều hơn sớ hạt

khơng mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:

A. 5527Co. B. 5726Fe. C. 5728Ni. D. 5626Fe.

Câu 10 : Nguyên tử R mất đi mợt electron tạo ra ion R2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6

Cấu hình electron của R là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p63d14s2

C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p6

Câu 11 : Cation X2+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Các nguyên tớ

X, Y lần lượt là:

Câu 12 : Nguyªn tư X cã tỉng sè h¹t lµ 60.Sớ hạt mang điện dương bằng sớ hạt khơng mang điện X cã sè

hiƯu nguyªn tư lµ :

Câu 13 : Hòa tan 9,75 gam 1 kim loại kiềm M vào nước được 0,25 gam khí H2 Cấu hình e của M là:

A. 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s1 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 14 : Nguyên tử khới trung bình của đờng là 63,54 Trong tự nhiên, đờng tờn tại 2 loại đờng vị là

65

29Cu và 63

29Cu Mỗi khi cĩ upload.123doc.net nguyên tử của 65

29Cu thì cĩ bao nhiêu nguyên tử 63

29Cu

?

Câu 15 : Coi nguyên tử Zn cĩ dạng hình cầu cĩ bán kính là 1,35.10-1nm Khối lượng nguyên tử Zn là 65u Khối

lượng riêng của Zn là:

A 10,4g/cm3 B 10,6g/cm3 C 10,5kg/cm3 D 10,5g/cm3

Câu 16 : Trong hợp chất RO2 , Oxi chứa 72,73% về khối lượng Cấu hình e của nguyên tử R là:

A. 1s22s22p2 B 1s22s22p4 C. 1s22s22p63s2 D 1s22s22p5

Trang 2

Mon Hoa 10NC (De so 2)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

 

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 3

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

mon : Hoa 10NC

De so: 2

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

Trang 5

Dap an mon: Hoa 10NC

De so : 2 Cau Dap an dung

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w