1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi môn Tin học 12

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2:7đ Cho CSDL Quản lý tuyển sinh vào lớp 10 với một bảng dữ liệu có các thuộc tính sau: QLTS Hoten_HS, Dtoan, Dvan, Danhvan, SBD, sophongthi, Gioitinh, ngaysinh, diachi, doanvien, ng[r]

Trang 1

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1:(3đ) Em hãy nêu các yêu cầu cơ bản của Hệ CSDL? Cho ví dụ về tính

toàn vẹn dữ liệu?

Câu 2:(7đ) Cho CSDL Quản lý tuyển sinh vào lớp 10 với một bảng dữ liệu có

các thuộc tính sau:

QLTS( Hoten_HS, Dtoan, Dvan, Danhvan, SBD, sophongthi, Gioitinh,

ngaysinh, diachi, doanvien, ngaythi)

Yêu cầu:

a- (2đ) Tách bảng QLTS ra nhiều bảng hợp lý hơn, xác định khóa chính

cho mổi bảng, xác định mối quan hệ giữa các bảng

b- (5đ) Hãy trình bày các bước sử dụng truy vấn dữ liệu của Access để:

+ Tạo thêm một trường Tongdiem= Dtoan*2+ Dvan*2+ Danhvan và hiển thị thông tin học sinh là thủ khoa của kì thi tuyển sinh

+ Hiển thị kết quả tuyển sinh của phòng thi số 10

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1:(3đ) Em hãy nêu khái niệm CSDL, Hệ CSDL?

Câu 2:(7đ) Cho CSDL Quản lý bán hàng với một bảng dữ liệu có các thuộc

tính sau:

QLBH( Sodon, Makhachhang, Hoten, Mamathang, Diachi, soluong,

tenmathang, dongia, ngaygiaohang)

Yêu cầu:

a- (2đ) Tách bảng QLBH ra nhiều bảng hợp lý hơn, xác định khóa

chính cho mổi bảng, xác định mối quan hệ giữa các bảng

b- (5đ) Hãy trình bày các bước sử dụng truy vấn dữ liệu của Access để:

+ Hiển thị tên các mặt hàng đã được giao ngày 10/12/2008

Sở GD& ĐT Tỉnh Quảng Trị

Trường THPT Lê Thế Hiếu

-KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Tin học Năm học: 2008-2009

ĐÊ SỐ 1

-Hết -Ghi chú: Không được sử dụng tài liệu!

Sở GD& ĐT Tỉnh Quảng Trị

Trường THPT Lê Thế Hiếu

-KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Tin học Năm học: 2008-2009

ĐÊ SỐ 2

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Các yêu cầu cơ bản của Hệ CSDL là:

+ Tính cấu trúc

+ Tính toàn vẹn

+ Tính nhất quán

+ Tính độc lập

+ Tính an toàn và bảo mật thông tin

+ Tính không dư thừa dữ liệu

Ví dụ minh họa về tính toàn vẹn dữ liệu (Ràng buộc toàn vẹn): Khi

cần quản lí học sinh ở trường học thì có rất nhiều ràng buộc về mã số

học sinh, điểm cho mổi môn học cùng hệ số, thang điểm đánh giá xếp

loại… Trong đó có một ràng buộc đó là Tổng số ngày nghỉ trên 1 năm

học của học sinh không được quá 45 buổi nếu trên thì học sinh đó phải

ở lại lớp

{ Học sinh có thể lấy thêm nhiều ví dụ khác, giáo viên linh động khi

chấm bài}

Câu 2a:

+ Tách ra làm 2 bảng:

Bảng HOCSINH (SBD, Hoten_HS, sophongthi, Gioitinh, ngaysinh,

diachi, doanvien, ngaythi)

Bảng DIEM (SBD, Dtoan, Dvan, Danhvan)

+ Xác định khóa chính: Trường SBD làm khóa cho mổi bảng dữ liệu

+ Xác định mối quan hệ:

HOCSINH -SBD -DIEM

0,5đ 0,5đ

Câu 2b:

+ Truy vấn 1:

B1: Chọn nguồn dữ liệu cho mẫu hỏi mới, gồm các bảng

HOCSINH,DIEM

B2: Chọn các trường SBD, Hoten, Dtoan, Dvan, Danhvan

B3: Chọn trường mới trong mẩu hỏi gõ đoạn:

Tongdiem:[Dtoan]*2+ [Dvan]*2+ [Danhvan]

B4: Gộp nhóm tại trương Tongdiem là Max

B5: Nháy vào (!) để chạy mẩu hỏi và lưu lại

+ Truy vấn 2:

B1: Chọn nguồn dữ liệu cho mẫu hỏi mới, gồm các bảng

HOCSINH,DIEM

B2: Chọn các trường SBD, Hoten, Dtoan, Dvan, Danhvan…

B3: Chọn hiển thị tại trường sophongthi gõ vào Cretia 10

B4: Gộp nhóm

B5: Nháy vào (!) để chạy mẩu hỏi và lưu lại

2,5đ

2,5đ

10đ

Trang 3

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Học sinh nêu đúng khái niệm cho điểm tối đa:

*Cơ sở dữ liệu (CSDL-Database) là:

+ Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

+ Chứa thông tin của một đối tượng nào đó (như trường học,

bệnh viện, ngân hàng, nhà máy )

+ Được lưu trữ trên bộ nhớ máy tính

-> Nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người sử dụng

với nhiều mục đích khác nhau

* Hệ QTCSDL(DataBase Manegement System):

Là phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập,

lưu trữ và tìm kiếm thông tin của CSDL

Câu 2a:

+ Tách ra làm 3 bảng:

Khang(Makhachhang, Hoten, Diachi)

MHang(Mamathang, tenmathang, dongia)

HDon( Sodon, Makhachhang, Mamathang, soluong, ngaygiaohang)

+ Xác định khóa chính: Trường đuợc gạch chân

+ Xác định mối quan hệ:

Khang Makhachhang Hoadon

Mhang Mamathang Hoadon

0,5đ 0,5đ

Câu 2b:

+ Truy vấn 1:

B1: Chọn nguồn dữ liệu cho mẫu hỏi mới, gồm các bảng Mhang,

HDon

B2: Chọn các trường Tenmathang, ngaygiao

B3: Gõ vào cretia #10/12/2008#

B5: Nháy vào (!) để chạy mẩu hỏi và lưu lại

+ Truy vấn 2:

B1: Chọn nguồn dữ liệu cho mẫu hỏi mới, gồm các bảng Hdon,

Mhang, Khang

B2: Chọn các trường Mathang:Tenmathang, TB:soluong,

Max:Soluong, Min:Soluong

B3: Chọn Total để gộp nhóm: TB là Avg, Max là Max, Min là Min

B4: Gộp nhóm Group By

B5: Nháy vào (!) để chạy mẩu hỏi và lưu lại

2,5đ

2,5đ

10đ

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w