Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng Câu 14: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TN BTTHPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2010
5 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
6 Trong dao động điều hòa
A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ
B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
7 Trong dao động điều hòa
A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ
B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
Trang 210 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3cos t cm
động của chất điểm tại thời điểm t 1s = là
A π (rad) B 2 (rad) π C 1,5 (rad) π D 0,5 (rad) π
11 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos(4 t)cm = π , tọa độ của vật tại thời điểm t 10s = là
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
17 Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa
Trang 320 Một con lắc gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m
Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật nặng là
21 Một con lắc gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m
Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
A W 320J = B W 6,4.10 J = −2 C W 3,2.10 J = −2 D W 3, 2J =
22 Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,4kg và có độ cứng k = 80N/m Con lắc dao
động điều hòa với biên độ bằng 0,1m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
23 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m
Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó tốc độ ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
25 Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, khi mắc thêm vào
vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
26 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm
thực hiện được 40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là
A v max = 1,91cm / s B vmax = 33,5cm / s
C v max = 320cm / s D.vmax = 5cm / s
27 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng
trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
29 Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số
dao động của con lắc
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
30 Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
Trang 4A l = 24,8m B l = 24,8cm C l = 1,56m D l = 2,45m
31 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài
3m sẽ dao động với chu kỳ là
A T = 6s B T = 4,24s C T = 3,46s D T = 1,5s
32 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có
độ dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 0,6s Chu kỳ dao động của con lắc đơn có độ dài
34 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên
độ lần lượt là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
36 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương
trình: x 1 = 4sin( t π + α )cm và x2 =4 3 cos( t)cmπ Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị
37 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương
trình: x 1 = 4sin( t π + α )cm và x2 = 4 3 cos( t)cm π Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α = 0(rad) B α = π (rad) C (rad)
38 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
40 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 5A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành hóa năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành quang năng
41 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
42 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần
43 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
44 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f Chọn gốc toạ độ
ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí x = + A Li độ của vật được tính theo biểu thức
A x = Acos2πft B x = Acos(2πft + 2π )
C x = Acos(πft + 2π ) D x = Acosπft
45 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt và cơ năng là E Động năng của vật tại thời điểm t là
A Eđ = Esin2ωt B Eđ = E4 sinωt C Eđ = Ecos2ωt D Eđ = E2 cosωt
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ Câu 1: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha với nhau gọi là
A vận tốc truyền sóng. B bước sóng
Câu 2: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của
một sóng là
Trang 6Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A Sóng âm truyền được trong chân không.
B Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 4: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng
truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C Sóng cơ không truyền được trong chân không
D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Câu 5:Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
A uM = acos ωt B uM = acos(ωt −πx/λ)
C uM = acos(ωt + πx/λ) D uM = acos(ωt −2πx/λ)
Câu 6: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến
điểm N Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là
A một phần tư bước sóng B một bước sóng.
Câu 8: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một nửa bước sóng B một bước sóng.
C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng.
Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút
gần nó nhất bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng.
C một bước sóng D một phần tư bước sóng.
Câu 10: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a
Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng
Trang 7Câu 11: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây
có một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng làA
Câu 12: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp,
dao động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π/3 B cùng pha nhau
C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π/2
Câu 13: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng
kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây
ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
Câu 14: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng,
tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
C vận tốc truyền sóng D tần số sóng.
Câu 15:Sóng siêu âm
A truyền được trong chân không.
B không truyền được trong chân không.
C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
Câu 16:Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số và bước sóng đều thay đổi.
B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi
D tần số và bước sóng đều không thay đổi.
Câu 17:Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số.
C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ.
Câu 18:Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân
không
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Trang 8Câu 19:Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng
0,25 m Tần số của sóng đó là
Câu 20:Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s Ở cùng
một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
Câu 22 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v =
40cm/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(πt) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:
Câu 23 Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta
đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 27: Tốc độ âm trong môi trường nào là lớn nhất ?
A Môi trường không khí loãng B Môi trường không khí
C Môi trường chất rắn D môi trường nước nguyên chất Câu 28 : Sóng âm truyền trong không khí khi tăng tần số sóng lên hai lần thì vận tốc truyền sóng :
không đổi Câu 29 : Sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s thì những điểm trên một phương truyền sóng cách ngau 20 cm có độ lệch pha là bao nhiêu ?
Câu 30 :Hiện tượng sóng dừng trên một dây có chiều dài l với hai đầu là điểm nút thì :
Trang 9Câu 32 : Trong thí nghịêm giao thoa sóng trên mặt nước Trên đoạn nối hai tâm sóng A
và B khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp có dao động với biện độ cực đại là :
C Một phần tư bước sóng D.Một phần tám bước sóng
Câu 33 : Mức cường độ âm L được xác định bởi biểu thức với I là cường độ âm và I0 là cường độ âm chuẩn :
A có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz
B là sóng cơ học
C lan truyền được trong môi trường rắn ,lỏng ,khí
D.có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
Câu 35 : Vận tốc âm phụ thuộc vào :
A tần số âm B Bước sóng âm
C Biên độ âm D Tính đàn hồi và mật độ của môi trường
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 3.1 Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:
A giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
B giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
C giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
D giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
3.2 Dòng điện xoay chiều cường độ tức thời i 4cos 100 t (A)
Trang 10A Trong công nghiệp, có thể dùng dao động xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển qua một tiết điện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng
3.8 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào
không dùng giá trị hiệu dụng?
A Điện áp B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất
Chọn D
3.9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa
học của dòng điện
B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng
nhiệt của dòng điện
C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ
của dòng điện
D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng
3.10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay
chiều
C Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay
chiều
D Cho dòng điện một chiều và dao động xoay chiều lần lượt đi qua cùng một
Trang 113.11 Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng
không thì biểu thức điện áp có dạng
A u 220cos50t(V) = B u 220cos50 t(V) = π
C u 220 2 cos100t(V) = D u 220 2 cos100 t(V) = π Chọn D
3.12 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i 2cos100 t(A) = π , điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
3.13 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng tỏa ra trong 30s
là 900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A I 0 = 0, 22A B I0 = 0,32A C I0 = 7,07A D I0 = 10A
Chọn D
CHỦ ĐỀ: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH
CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN, CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN
3.14 Dung kháng của tụ điện
A tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó
B tỉ lệ thuận với điện dung của tụ
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó
D tỉ lệ thuận với điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu tụ điện Chọn A
3.15 Cảm kháng của cuộn cảm thuần
A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó
B tỉ lệ thuận với điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu cuộn cảm
C tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó
D tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện xoay chiều qua nó Chọn D
3.16 Cho một đoạn mạch điện chỉ chứa điện trở R 200 = Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u AB 100 2 cos 100 t (V)
3.17 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm
A Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/2
B Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/4
C Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/2
D Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/4 Chọn C
3.18 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện
Trang 12A Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/2
B Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/4
C Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/2
D Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/4 Chọn A
3.19 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện
trong mạch sớm pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
A người ta phải mắc thêm vào mạch điện một tụ điện nối tiếp với điện trở
B người ta phải mắc thêm vào mạch điện một cuộn cảm tiếp với điện trở
C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm Chọn C
3.20 Công thức tính dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
3.22 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4
lần thì dung kháng của cuộn cảm
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
Chọn D
3.23 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha π/2 so với
3.24 Đặt vào hai đầu tụ điện
4 10
C = − (F)
π một điện áp xoay chiều tần số 100Hz, dung
kháng của tụ điện là
A Z C = 200 Ω B ZC = 100 Ω C ZC = Ω 50 D ZC = Ω 25 Chọn C
3.25 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =1/π(H) một điện áp xoay chiều 220V-50Hz Cường
độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A I = 2,2A B I = 2A C I = 1,6A D I = 1,1A Chọn A 3.26 Đặt vào hai đầu tụ điện
4 10
C = − (F)
π một điện áp xoay chiều u 100 2 cos100 t(V)= π
Dung kháng của tụ điện là
Trang 13A Z C = Ω 50 B ZC = 0,01 Ω C ZC = Ω 1 D ZC = 100 Ω
Chọn D
3.27 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π(H) một điện áp xoay chiều
u 100 2 cos100 t(V) = π Cảm kháng của cuộn cảm là
A Z L = 200 Ω B ZL = 100 Ω C ZL = Ω 50 D ZL = Ω 25
Chọn B
3.28 Đặt vào hai đầu tụ điện
4 10
C = − (F)
π một điện áp xoay chiều u 100 2 cos100 t(V)= π
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A I = 1,41A B I = 1A C I = 2A D I = 100A
Chọn B
3.29 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =1/π(H) một điện áp xoay chiều
u 100 2 cos100 t(V) = π Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A I = 1,41A B I = 1A C I = 2A D I = 100A
Chọn B
CHỦ ĐỀ: MẠCH ĐIỆN R, L, C MẮC NỐI TIẾP 3.30 Đặt vào cuộn cảm thuần L =0,6H
π một điện áp xoay chiều: u 120 2 cos100 t(V)= π
Xác định cường độ tức thời trong mạch
A i 2cos100 t(A) = π B i 2 2 cos100 t(A) = π
3.32 Điện trở R 200 = Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần có L = 2H
π Điện áp tức thời hai
đầu mạch u 400 2 cos100 t(V) = π Cường độ tức thời trong mạch
A.i = 2 cos100 t(A) π B i 2cos100 t(A) = π
2
−
=
π Điện áp tức thời hai đầu mạch
u 400 2 cos100 t(V) = π Cường độ tức thời trong mạch
Trang 14A.i = 2 cos100 t(A) π B i 2cos100 t(A) = π
3.34 Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cách chọn gốc thời gian
3.35 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp khi điện dung C của tụ điện thay đổi
và thỏa mãn điều kiện 1
LC
ω = thì
A cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại Chọn D
3.36 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc
nối tiếp khi điện dung C của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện L 1
C
ω =
ω thì
A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất
D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại Chọn C
3.37 Công thức tính tổng trở của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là
3.38 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng
giũa hai đầu đoạn mạch U = 200V; R 40 3 = Ω; L =0,5H
π ;
3 10
Trang 153.40 Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, có R 30 = Ω, Z C = Ω 20 , ZL = Ω 60
C = − (F)
π và
cuộn cảm L = 2(H)
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
có dạng u 200cos100 t(V) = π Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 2A B I = 1,4A C I = 1A D I = 0,5A Chọn C
3.42 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R 60( ) = Ω , tụ điện
4 10
C = − (F)
π và
cuộn cảm L =0,2(H)
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay
chiều có dạng u 50 2 cos100 t(V) = π Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 0,25A B I = 0,5A C I = 0,71A D I = 1A
Chọn B
3.43 Dung kháng của một mạch R, L, C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng
Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải
A tăng điện dung của tụ điện B tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm
C giảm điện trở của mạch D giảm tần số dòng điện xoay chiều
B tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch
C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
D điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện
Chọn C
CHỦ ĐỀ: CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIẾU 3.45 Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối
tiếp
A là công suất tức thời B là P = U.I.cosϕ
C là P =I R 2 D là công suất trung bình trong một chu kỳ
Chọn A
3.46 Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức
nào sau đây?
A P = u.i.cosϕ B P = u.i.sinϕ C P = U.I.cosϕ D P = U.I.sinϕ
Trang 16Chọn C
3.47 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A k = sinϕ B k = cosϕ C k = tanϕ D k = cotϕ
Chọn B
3.48 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A điện trở thuần R 1 nối tiếp với điện trở thuần R 2
B điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
3.49 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A điện trở thuần R 1 nối tiếp với điện trở thuần R 2
B điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
3.50 Một tụ điện có điện dung
4 10
6
−
=
π mắc nối tiếp vớu điện trở R 300= Ω thành một
đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Hệ số công suất của mạch là
Chọn B
3.51 Một tụ điện có điện dung
4 10
6
−
=
π mắc nối tiếp vớu điện trở R 300= Ω thành một
đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
Chọn C
3.52 Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50V-50Hz thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
A coϕ = 0,15 B coϕ= 0,25 C coϕ = 0,5 D coϕ = 0,75
Chọn A
3.53 Cho mạch điện R, L, C nối tiếp R 100 = Ω, L = 2H
π ,
4 10
3 10
Trang 17A giữ cho điện áp luôn ổn định, không đổi
B giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi
C làm tăng hay giảm cường độ dòng điện
3.56 Máy biến áp là một thiết bị có thể
A biến đổi điện áp của một dòng điện xoay chiều
B biến đổi điện áp của một dòng điện không đổi
C biến đổi điện áp của một dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi
D biến đổi công suất của một dòng điện không đổi Chọn C
3.57 Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A Máy biến áp có thể tăng điện áp
B Máy biến áp có thể giảm điện áp
C Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
D Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện Chọn C
3.58 Chọn câu trả lời sai
Khi truyền tải một công suất điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt ta có thể
A tăng tiết diện dây truyền tải B giảm chiều dài dây truyền tải
C tăng điện áp trước khi truyền tải D giảm điện áp trước khi truyền tải
Chọn D
3.59 Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng
trong quá trình truyền tải đi xa?
A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải
B Xây dựng nhà máy phát điện gần nơi tiêu thụ
C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
D Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa Chọn D
3.60 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là
A để máy biến áp ở nơi khô thoáng
B lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc
C lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau